Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công An Xã Vĩnh Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công An Xã Vĩnh Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:52:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH HẬU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7221 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4333 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT DƯL, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,696 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,5055 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1824 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4451 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,9728 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9822 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3093 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5934 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,3399 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9861 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6115 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,3105 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,744 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7816 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6601 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,6 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8131 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4435 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1834 | Tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,878 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,168 | M3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,25 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,11 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,3 | M2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,8 | M2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,62 | M2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1881 | 100M3 |
| 31 | Rải tấm nilong làm nền công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8672 | 100M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,9376 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6108 | Tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,346 | M3 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,928 | M2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,96 | M2 |
| 37 | Ốp đá chẻ chân tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | M2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 59,77 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 222,42 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,03 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 208,65 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 474,82 | M2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 163,9832 | M2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 71,84 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 699,71 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 235,8232 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 224,89 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 710,6432 | M2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0284 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51,12 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm lambri | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,54 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,5 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,17 | M2 |
| 55 | Sản xuất khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1126 | Tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,14 | M2 |
| 57 | Kéo rải lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,68 | TT |
| 58 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông D=0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0453 | 100M2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 205,4 | M2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,1 | Mét |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,6 | Mét |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 64 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 65 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đèn compact | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 71 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 72 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 73 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | Mét |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | Mét |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | Mét |
| 78 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | Mét |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100M |
| 91 | Phụ kiện vật tư nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9237 | 100M2 |
| 93 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,08 | M2 |
| 94 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,1 | M |
| 95 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,3932 | M3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8912 | M3 |
| 97 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,124 | M3 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,6165 | M3 |
| 99 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,121 | M3 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86,01 | M2 |
| 102 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35,0064 | M3 |
| 103 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2075 | M3 |
| B | Nhà thầu tự tính toán chi phí bốc xếp và vận chuyển đưa vào đơn gia dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi