Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467090-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200450186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:49:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp công trình
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép<br/> Theo chương V 1,566 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Theo chương V 1,566 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 50 m2
4 Lắp dựng tay vin cầu thang Theo chương V 5,4 m2
5 Làm vách bằng tấm cách nhiệt gạch mát 50 kích thước 1200x2440 dày 50mm Theo chương V 249,185 m2
6 Công tác bả (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Theo chương V 249 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 249 m2
8 Khuôn vách tại vị trí cửa Theo chương V 85,6 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V 20,65 m3
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 26,845 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, Theo chương V 0,269 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly &#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T, Theo chương V 0,269 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, Theo chương V 0,269 100m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 266,5 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,99 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo chương V 270 m2
17 cửa đi nhựa lõi thép , kính dày 6.38mm Theo chương V 6,51 m2
18 cửa sổ lõi thép , kính dày 6.38mm Theo chương V 18,7 m2
19 Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng Theo chương V 198,764 m2
20 Làm trần bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600 (dùng hệ ti treo M6 hàn vào xà gồ và vì keo ) Theo chương V 198,764 m2
21 LĐ Aptomat loại 1 pha,A&lt;&#x3D;50 Ampe Theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tủ điện Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm Theo chương V 15 hộp
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V 17 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V 160 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 350 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 550 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 600 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Theo chương V 600 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;34mm Theo chương V 500 m
32 Lắp đặt các loại đèn 0,6m loại hộp đèn 3 bóng LED Theo chương V 27 bộ
33 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo chương V 14 cái
34 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt &lt;&#x3D;7 cm (tại những vị trí bong tróc) Theo chương V 5,719 100m2
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, Theo chương V 2,803 100m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly &#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Theo chương V 2,8 100m3
37 Lu dầm nền bằng máy đầm, K90 Theo chương V 3,5 ca
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, mác 200 Theo chương V 358,289 m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg&#x2F;m2 Theo chương V 28,594 100m2
40 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn&#x2F;h Theo chương V 1,43 100tấn
41 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn&#x2F;h Theo chương V 1,43 100tấn
42 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Theo chương V 2,86 100tấn
43 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm Theo chương V 14,297 100m2
44 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Theo chương V 14,297 100m2
45 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 Theo chương V 641,5 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,5 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 30,8 m3
48 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 Theo chương V 210 m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16 m Theo chương V 0,84 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Theo chương V 2,8 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,24 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp , tấm đan Theo chương V 80 cái
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 530 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->