Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Di dời đường dây trung áp tuyến 476G (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Di dời đường dây trung áp tuyến 476G (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 13:46:00 đến ngày 2020-05-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,301,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo KTĐKC - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le, vùng nhiễm mặm - M14bb-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,5m so le, vùng nhiễm mặm - M12bb-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| 5 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột 14m - MBT14-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | Móng |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | Bộ |
| B | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo KTĐKC - Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có phụ gia Silicafumme) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có phụ gia Silicafume) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 37 | Cột |
| C | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo KTĐKC - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 38 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT ghép - X-24K.2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| D | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo KTĐKC - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/19: (3.533,28 mét) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2.031 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-240mm² (VẬT TƯ A CẤP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10.600 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 38 | bộ |
| 4 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 5 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-T150-2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn - SĐU-24kV-CNM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 78 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đỡ thẳng loại chống nhiễm mặn - SĐI-24kV-CNM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 38 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 45 | chuỗi |
| 9 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 84 | cái |
| 11 | Bulông M16x650 2ĐR+ 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 13 | bộ |
| 12 | Bulông M16x300 2ĐR+ 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 52 | bộ |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 14 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 39 | mét |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 18 | Giáp buộc sứ đơn dây bọc 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 252 | cái |
| 19 | Giáp buộc sứ đôi dây bọc 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 23 | bộ |
| 20 | Buộc dây dẫn ACKP150 vào sứ ống chỉ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 79 | kg |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3,464 | km |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-240mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10,392 | km |
| E | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le, vùng nhiễm mặm - M14bb-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 43 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Móng |
| F | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14 | Bộ |
| G | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có phụ gia Silicafume) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 65 | Cột |
| H | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép 2400 cột ghép - X-24K-2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| I | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/19: (2.712,18 mét) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.559 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-240mm² (VẬT TƯ A CẤP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8.137 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 53 | bộ |
| 4 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn - SĐU-24kV-CNM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 149 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỡ thẳng loại chống nhiễm mặn - SĐI-24kV-CNM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 43 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | chuỗi |
| 8 | Bulông M16x500 2ĐR+ 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | bộ |
| 9 | Bulông M16x800 2ĐR+ 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | bộ |
| 10 | Bulông M16x650 2ĐR+ 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22 | bộ |
| 11 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 185mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | cái |
| 14 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | mét |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Giáp buộc sứ đơn dây bọc 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 132 | cái |
| 18 | Giáp buộc sứ đôi dây bọc 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | bộ |
| 19 | Buộc dây dẫn ACKP150 vào sứ ống chỉ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 53 | kg |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-150 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2,659 | km |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-240mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7,977 | km |
| J | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; <br/>- Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| K | Phần vật tư thư hồi và sử dụng lại - Phần đường dây trung hạ thế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 26 | Sứ | |
| 2 | Tháo thu hồi cách điện đứng - SĐU-24KV | 9 | Sứ | |
| 3 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 9 | Bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 1 | Sứ | |
| 5 | Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth - U | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 5 | Bộ | |
| 8 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | 11 | Bộ | |
| 9 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 23 | Bộ | |
| 10 | Tháp và lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện 24kV-70kN | 6 | Chuỗi | |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24kV-70kN | 42 | Chuỗi | |
| 13 | Tháo thu hồi bộ neo chằng hiện hữu | 7 | Bộ | |
| 14 | Tháo kẹp cáp các loại | 138 | Bộ | |
| 15 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5 m | 22 | Cột | |
| 16 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5 m | 1 | Cột | |
| 17 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | 6 | Cột | |
| 18 | Tháo và lắp bộ xà cân đơn 2000 cột đơn X-20Đ | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo thu hồi bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo và lắp xà thép X-20K | 7 | Bộ | |
| 21 | Tháo và lắp lại xà thép X-24K | 2 | Bộ | |
| 22 | Tháo thu hồi bộ xà thép X-24Đ | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo thu hồi bộ xà thép X-20KL | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo thu hồi tháp sắt TS-30K | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | 4 | Km | |
| 26 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép bọc ACX70 | 11 | Km | |
| 27 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | 0,018 | Km | |
| 28 | Tháo và căng lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | 0,012 | Km | |
| 29 | Tháo và lắp lại kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | 4 | Bộ | |
| L | Phần vật tư thư hồi và sử dụng lại - Phần trạm biến áp, thiết bị | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Recloser | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo và lắp lại chống sét van LA | 3 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại LTD, DS, LBS | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi