Gói thầu: Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe P62, P63, P67, P68, P69 thuộc Tiểu đoàn 51 Lữ đoàn 972

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468886-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe P62, P63, P67, P68, P69 thuộc Tiểu đoàn 51 Lữ đoàn 972
Số hiệu KHLCNT 20200404034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:58:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,981,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P62
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 839,124 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3912 100m2
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 277,2 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 27,72 10m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,6134 tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTKBVTC được duyệt 7,6134 tấn
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo HSTKBVTC được duyệt 7,6134 tấn
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 257,2378 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 6,848 m3
10 Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp Theo HSTKBVTC được duyệt 65,2 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 7,172 m3
12 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 370,768 m2
13 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 21,4354 m3
14 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2144 100m3
15 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,846 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0755 tấn
18 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 148,5 m3
19 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 747,04 m2
20 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 148,36 m
21 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5257 tấn
22 Lắp dựng cột thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5257 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 492,5451 m2
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,7092 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1652 tấn
28 Lắp dựng giằng thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4889 tấn
29 Tăng đơ D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
30 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,396 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 251,18 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 233,548 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 251,18 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 233,548 m2
35 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn cửa, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 201,6 m2
36 Khóa cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
37 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3912 100m2
38 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 116,68 md
39 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
40 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,2384 m2
42 Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 383,6851 Kg
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
44 Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
45 Đai Inox giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
46 Cầu chắn rác Inox D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
47 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSTKBVTC được duyệt 4.238 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
50 Lắp đặt đế âm 60x80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 hộp
51 Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
53 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 180 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
64 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
65 Tê chia 3 D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
66 Măng xông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 cái
67 Kẹp D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
69 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
70 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cọc
71 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
72 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
73 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
74 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
75 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
76 Đắp đất hoàn trả nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,8546 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,406 100m2
79 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4667 công
80 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0459 100m3
81 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,924 m3
82 Đóng bao tải bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 118 bao
83 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
84 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,256 m2
85 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,3328 m3
86 Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,4 m2
87 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,96 m2
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,246 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7728 tấn
90 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,592 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 82 cái
B CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P63
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 712,636 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1264 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 8,0996 tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTKBVTC được duyệt 8,0996 tấn
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo HSTKBVTC được duyệt 8,0996 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 277,2 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 27,72 10m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 52,6848 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 6,944 m3
10 Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp Theo HSTKBVTC được duyệt 142,6 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 37,327 m3
12 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 285,48 m2
13 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 49,9806 m3
14 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4998 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 11,765 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 11,765 m3
17 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1177 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 39,1248 m3
19 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8853 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1136 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1332 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,342 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,428 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4662 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0558 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7466 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1014 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,718 tấn
29 Bê tông móng đá 1x2, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo HSTKBVTC được duyệt 15,9913 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,9868 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1602 100m3
32 Lu lèn lại nền đất cũ sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1914 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5421 100m3
34 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,76 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0755 tấn
37 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 148,5 m3
38 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 747,04 m2
39 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 148,36 m
40 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,984 m3
41 Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x300 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) Theo HSTKBVTC được duyệt 16 bộ
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9988 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1868 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8869 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5408 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7725 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2358 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7582 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5974 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5974 tấn
51 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2628 tấn
52 Lắp dựng cột thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2628 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4994 tấn
56 Lắp dựng giằng thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4994 tấn
57 Tăng đơ D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 76 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 522,1319 m2
59 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,336 m3
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 231,83 m2
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 214,198 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 94,08 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 67,04 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 231,83 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 375,318 m2
66 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 195,84 m2
67 Khóa cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
68 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3912 100m2
69 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 116,68 md
70 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,2384 m2
73 Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 383,6851 Kg
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
75 Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
76 Đai Inox giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
77 Cầu chắn rác Inox D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
78 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSTKBVTC được duyệt 4.238 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
81 Lắp đặt đế âm 60x80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 hộp
82 Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
83 Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
84 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 180 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
95 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
96 Tê chia 3 D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
97 Măng xông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 cái
98 Kẹp D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 cái
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
100 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cọc
102 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
103 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
104 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
105 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
106 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
107 Đắp đất hoàn trả nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,8546 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,406 100m2
110 Tháo dỡ tấm đan cũ (15 tấm/ nhân công 3,0/7) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4667 công
111 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0459 100m3
112 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,924 m3
113 Đóng bao tải bùn lẫn rác (30 bao/m3) Theo HSTKBVTC được duyệt 118 bao
114 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTKBVTC được duyệt 10,496 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông để đào rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 13,12 m3
117 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,256 m2
118 Vận chuyển tiếp gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,239 100m3
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 18,368 m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1837 100m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1312 100m2
122 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,248 m3
123 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,8288 m3
124 Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 163,6 m2
125 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 52,32 m2
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,246 100m2
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7728 tấn
128 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,592 m3
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 82 cái
130 Đắp cát lấp hố móng rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1504 m3
131 Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2 , mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,64 m3
C CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P67
1 Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp Theo HSTKBVTC được duyệt 65,2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 7,172 m3
3 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 318,8896 m2
4 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 13,5498 m3
5 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1355 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,846 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0755 tấn
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 118,5926 m3
10 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 580,888 m2
11 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 133,04 m
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 166,3 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 152,5896 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 166,3 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 152,5896 m2
16 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,2384 m2
19 Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 383,6851 Kg
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
21 Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
22 Đai Inox giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
23 Cầu chắn rác Inox D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
26 Lắp đặt đế âm 60x80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 hộp
27 Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
29 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 165 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 430 m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 285 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 430 m
40 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
41 Tê chia 3 D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
42 Măng xông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 cái
43 Kẹp D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 cái
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9499 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,7445 100m2
47 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4667 công
48 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0459 100m3
49 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,924 m3
50 Đóng bao tải bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 118 bao
51 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
52 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,256 m2
53 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,3328 m3
54 Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,4 m2
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,96 m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,246 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7728 tấn
58 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,592 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 82 cái
D CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P68
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 644,0456 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 6,4405 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 469,6162 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hệ thống vì kèo xà gồ) Theo HSTKBVTC được duyệt 469,6162 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 277,2 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 27,72 10m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 7,172 m3
8 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 285,48 m2
9 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 12,8816 m3
10 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1288 100m3
11 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,846 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0755 tấn
14 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 111,4056 m3
15 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 540,96 m2
16 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 131,2 m
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 159,16 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 126,32 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 159,16 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 126,32 m2
21 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 201,6 m2
22 Khóa cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
23 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSTKBVTC được duyệt 6,4405 100m2
24 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 104,712 md
25 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSTKBVTC được duyệt 4.238 cái
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,2384 m2
29 Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 383,6851 Kg
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
31 Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
32 Đai Inox giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
33 Cầu chắn rác Inox D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
36 Lắp đặt đế âm 60x80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 hộp
37 Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
39 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 160 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 420 m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 280 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 420 m
50 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
51 Tê chia 3 D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
52 Măng xông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 cái
53 Kẹp D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 cái
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
55 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cọc
57 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
58 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
59 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
61 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
62 Đắp đất hoàn trả nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8532 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,3452 100m2
65 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4667 công
66 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0459 100m3
67 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,924 m3
68 Đóng bao tải bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 118 bao
69 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
70 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,256 m2
71 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,3328 m3
72 Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,4 m2
73 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,96 m2
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,246 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7728 tấn
76 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,592 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 82 cái
E CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P69
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 725,676 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 7,2568 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1237 tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1237 tấn
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1237 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 277,2 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 27,72 10m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 52,6848 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 7,012 m3
10 Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp Theo HSTKBVTC được duyệt 142,2 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 35,697 m3
12 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 288,408 m2
13 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 48,4772 m3
14 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4848 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 11,735 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 11,735 m3
17 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1174 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 39,1248 m3
19 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8775 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1136 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1324 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,33 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,428 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4634 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0558 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7466 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1014 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7141 tấn
29 Bê tông móng đá 1x2, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo HSTKBVTC được duyệt 15,9633 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,991 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1601 100m3
32 Lu lèn lại nền đất cũ sau khi phá dỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 1,127 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5128 100m3
34 Bê tông bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,116 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0755 tấn
37 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 148,5 m3
38 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 747,04 m2
39 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 148,36 m
40 Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,984 m3
41 Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x300 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) Theo HSTKBVTC được duyệt 16 bộ
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9988 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1868 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8869 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5008 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7725 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2358 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7582 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5974 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5974 tấn
51 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2628 tấn
52 Lắp dựng cột thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2628 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,234 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4994 tấn
56 Lắp dựng giằng thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4994 tấn
57 Tăng đơ D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 76 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 522,1319 m2
59 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,028 m3
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 231,83 m2
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 214,198 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 94,08 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 67,04 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 231,83 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 375,318 m2
66 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 195,84 m2
67 Khóa cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
68 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3912 100m2
69 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 116,68 md
70 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0489 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,2384 m2
73 Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 383,6851 Kg
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
75 Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
76 Đai Inox giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
77 Cầu chắn rác Inox D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
78 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSTKBVTC được duyệt 4.238 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
81 Lắp đặt đế âm 60x80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 hộp
82 Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
83 Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
84 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 180 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
95 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
96 Tê chia 3 D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
97 Măng xông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 cái
98 Kẹp D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 cái
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
100 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cọc
102 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
103 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
104 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
105 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
106 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
107 Đắp đất hoàn trả nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 12,864 m3
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,8546 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,406 100m2
110 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4667 công
111 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0459 100m3
112 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,924 m3
113 Đóng bao tải bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 118 bao
114 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTKBVTC được duyệt 10,496 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông để đào rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 13,12 m3
117 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,256 m2
118 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,239 100m3
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 18,368 m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1837 100m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1312 100m2
122 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,248 m3
123 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,8288 m3
124 Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 163,6 m2
125 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 52,32 m2
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,246 100m2
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7728 tấn
128 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,592 m3
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 82 cái
130 Đắp cát lấp hố móng rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 1,64 m3
131 Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2 , mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->