Gói thầu: Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe P62, P63, P67, P68, P69 thuộc Tiểu đoàn 51 Lữ đoàn 972
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe P62, P63, P67, P68, P69 thuộc Tiểu đoàn 51 Lữ đoàn 972 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:58:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,981,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P62 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 839,124 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3912 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,72 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,6134 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,6134 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,6134 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 257,2378 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,848 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,2 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,172 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 370,768 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,4354 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2144 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,846 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,5 | m3 |
| 19 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 747,04 | m2 |
| 20 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,36 | m |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5257 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5257 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 492,5451 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7092 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1652 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4889 | tấn |
| 29 | Tăng đơ D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,396 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 251,18 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 233,548 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 251,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 233,548 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn cửa, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 201,6 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 37 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3912 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,68 | md |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2384 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 383,6851 | Kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 44 | Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 45 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.238 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 64 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Tê chia 3 D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 66 | Măng xông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 67 | Kẹp D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 69 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 72 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 76 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8546 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,406 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4667 | công |
| 80 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 81 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,924 | m3 |
| 82 | Đóng bao tải bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | bao |
| 83 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,256 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 86 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7728 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,592 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| B | CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P63 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 712,636 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1264 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,0996 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,0996 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,0996 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,72 | 10m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,6848 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,944 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 142,6 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,327 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 285,48 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,9806 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4998 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,765 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,765 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ bằng ôtô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,1248 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8853 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1136 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,342 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7466 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,718 | tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,9913 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,9868 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại nền đất cũ sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1914 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5421 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,5 | m3 |
| 38 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 747,04 | m2 |
| 39 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,36 | m |
| 40 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,984 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x300 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9988 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1868 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8869 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5408 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7725 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7582 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5974 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5974 | tấn |
| 51 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 57 | Tăng đơ D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 522,1319 | m2 |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,336 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231,83 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 214,198 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,08 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,04 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231,83 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 375,318 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,84 | m2 |
| 67 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3912 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,68 | md |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2384 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 383,6851 | Kg |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 75 | Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.238 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 95 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Tê chia 3 D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 97 | Măng xông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 98 | Kẹp D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 100 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 103 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 107 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8546 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,406 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ tấm đan cũ (15 tấm/ nhân công 3,0/7) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4667 | công |
| 111 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 112 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,924 | m3 |
| 113 | Đóng bao tải bùn lẫn rác (30 bao/m3) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | bao |
| 114 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,496 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông để đào rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,12 | m3 |
| 117 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,256 | m2 |
| 118 | Vận chuyển tiếp gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,368 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1837 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 122 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,248 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,8288 | m3 |
| 124 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163,6 | m2 |
| 125 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,32 | m2 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7728 | tấn |
| 128 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,592 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 130 | Đắp cát lấp hố móng rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1504 | m3 |
| 131 | Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2 , mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,64 | m3 |
| C | CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P67 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,172 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 318,8896 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,5498 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1355 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,846 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,5926 | m3 |
| 10 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 580,888 | m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133,04 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 166,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,5896 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 166,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,5896 | m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2384 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 383,6851 | Kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 21 | Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 165 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 430 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 285 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 430 | m |
| 40 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Tê chia 3 D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 42 | Măng xông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 43 | Kẹp D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9499 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7445 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4667 | công |
| 48 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,924 | m3 |
| 50 | Đóng bao tải bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | bao |
| 51 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 52 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,256 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 54 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7728 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,592 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| D | CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P68 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 644,0456 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4405 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 469,6162 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hệ thống vì kèo xà gồ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 469,6162 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,72 | 10m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,172 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 285,48 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,8816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1288 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,846 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,4056 | m3 |
| 15 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 540,96 | m2 |
| 16 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131,2 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 159,16 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126,32 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 159,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 201,6 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4405 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 104,712 | md |
| 25 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.238 | cái |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2384 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 383,6851 | Kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 31 | Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 280 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 50 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Tê chia 3 D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 52 | Măng xông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 53 | Kẹp D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 55 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 58 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 62 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8532 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,3452 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4667 | công |
| 66 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 67 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,924 | m3 |
| 68 | Đóng bao tải bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | bao |
| 69 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,256 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 72 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7728 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,592 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| E | CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE - MÁY P69 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 725,676 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2568 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1237 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1237 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1237 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,72 | 10m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,6848 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,012 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông chống nứt vỡ khi phá dỡ nền tiếp giáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 142,2 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,697 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 288,408 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,4772 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4848 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,735 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,735 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1174 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,1248 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1136 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,33 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4634 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7466 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7141 | tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,9633 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,991 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1601 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại nền đất cũ sau khi phá dỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,127 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5128 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,116 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết gờ chặn bánh xe, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,5 | m3 |
| 38 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 747,04 | m2 |
| 39 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,36 | m |
| 40 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,984 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x300 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9988 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1868 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8869 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5008 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7725 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7582 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5974 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5974 | tấn |
| 51 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 57 | Tăng đơ D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 522,1319 | m2 |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,028 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231,83 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 214,198 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,08 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,04 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231,83 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 375,318 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm khuôn, bản lề, sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,84 | m2 |
| 67 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3912 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,68 | md |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2384 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt máng Inox khổ 1,2m, dày 1.2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 383,6851 | Kg |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 75 | Sản xuất lắp đặt chếch PVC - D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.238 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 300x400x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 300x200x120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 95 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Tê chia 3 D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 97 | Măng xông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 98 | Kẹp D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 100 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 103 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 107 | Đắp đất hoàn trả nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,864 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8546 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,406 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4667 | công |
| 111 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 112 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,924 | m3 |
| 113 | Đóng bao tải bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | bao |
| 114 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,496 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông để đào rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,12 | m3 |
| 117 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,256 | m2 |
| 118 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,368 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1837 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 122 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,248 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,8288 | m3 |
| 124 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163,6 | m2 |
| 125 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,32 | m2 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7728 | tấn |
| 128 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,592 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 130 | Đắp cát lấp hố móng rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,64 | m3 |
| 131 | Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2 , mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi