Gói thầu: Gói thấu số 04 thi công xây lắp công trình Trường THCS Vĩnh Hội Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465787-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thấu số 04 thi công xây lắp công trình Trường THCS Vĩnh Hội Đông
Số hiệu KHLCNT 20200465316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:34:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm, lán trại Theo HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo HSMT 1 Khoản
B CỘT CỜ, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN NỀN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSMT 133,8168 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,8921 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 8,578 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,5684 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,7456 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 21,3017 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,342 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 1,1027 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,1407 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,256 100M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 11,908 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan đầu và chân cột Theo HSMT 0,0128 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đầu và chân cột cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0017 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đầu và chân cột cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0142 Tấn
15 Bê tông tấm đan đầu và chân cột, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,064 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,6163 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,3989 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 1,6398 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng, giằng tường Theo HSMT 2,6772 100M2
20 Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 23,796 M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 15,7745 M3
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Theo HSMT 2,24 M2
23 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 201,6 Mét
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 149,12 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 147,425 M2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 295,55 M2
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 284,695 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 271,85 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 556,545 M2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSMT 16,16 M2
31 Lắp dựng hàng rào khung thép hộp Theo HSMT 116,1675 M2
32 Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 Theo HSMT 282,285 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 383,2945 M2
34 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSMT 10,5456 M3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,676 M3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0395 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0352 100M2
38 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 1,086 M3
39 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo HSMT 0,049 M3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,001 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,0034 Tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan tam cấp Theo HSMT 0,0021 100M2
43 Bê tông tấm đan tam cấp, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,035 M3
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0174 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,0851 Tấn
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1216 100M2
47 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,608 M3
48 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,624 M3
49 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 1,4613 M3
50 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,903 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, seno Theo HSMT 0,0529 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, seno cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0197 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép seno cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,0451 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0056 Tấn
55 Bê tông lanh tô, seno đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,5665 M3
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo HSMT 0,047 100M2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0298 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,1111 Tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,9855 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 16,774 M2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 15,078 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 4,24 M2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 1,41 M2
64 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 13,12 M2
65 Trát trần seno, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 8 M2
66 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSMT 26,514 M2
67 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSMT 16,488 M2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 26,514 M2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 16,488 M2
70 Sản xuất thép hộp 40x80x1,4 Theo HSMT 0,0555 Tấn
71 Sản xuất thép hộp 30x60x1,4 Theo HSMT 0,0812 Tấn
72 Sản xuất thép hộp 20x20x1,2 Theo HSMT 0,0348 Tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,0555 Tấn
74 Lắp dựng cầu phong, dầm trần thép Theo HSMT 0,0812 Tấn
75 Lắp dựng litô, găng trần thép Theo HSMT 0,0348 Tấn
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Theo HSMT 1,64 M2
77 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 Theo HSMT 4,2 M2
78 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo HSMT 5,04 M2
79 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 5,04 M2
80 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,192 100M2
81 Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan Theo HSMT 6,76 M2
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0135 100M3
83 Bê tông lót nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,676 M3
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HSMT 6,76 M2
85 Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,845 M2
86 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSMT 0,845 M2
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Theo HSMT 1,1 M2
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bảng hiệu Theo HSMT 0,1584 100M2
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,0674 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 0,0283 Tấn
91 Bê tông bảng hiệu, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,72 M3
92 Trát bảng hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 15,84 M2
93 Bả bằng ma tít vào bảng hiệu Theo HSMT 15,84 M2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 15,84 M2
95 Cung cấp + lắp đặt bảng tên mica Theo HSMT 7,2 M2
96 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSMT 2,6754 M3
97 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,8585 M3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0136 Tấn
99 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0096 100M2
100 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,3919 M3
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0037 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,0126 Tấn
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0274 100M2
104 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,1326 M3
105 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,4522 M3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0169 100M3
107 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo HSMT 5,397 M2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 1,096 M2
109 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 1,096 M2
110 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1,096 M2
111 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox Theo HSMT 6 M
112 Rải nylon lớp cách ly Theo HSMT 13,08 100M2
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 2,5003 Tấn
114 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 104,64 M3
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) Theo HSMT 78,324 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) Theo HSMT 134,24 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSMT 19,59 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo HSMT 7,625 M2
5 Vệ sinh nền gạch ốp, lát hiện trạng + seno Theo HSMT 3 TT
6 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Theo HSMT 2,66 M2
7 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm, hệ 500 Theo HSMT 1 M2
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo HSMT 7,52 M2
9 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng Theo HSMT 21,35 M2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSMT 10,71 M2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 10,71 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSMT 80,1 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo HSMT 134,24 M2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSMT 19,59 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 99,69 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 134,24 M2
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 18,915 M2
18 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 Theo HSMT 10 Lỗ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,03 100M
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 1 Bộ
21 Lắp đặt đèn compact 3u Theo HSMT 8 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm Theo HSMT 30 Mét
23 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Theo HSMT 9 Cái
24 Lắp đặt hộp mặt 4 lỗ Theo HSMT 1 Bảng
25 Lắp đặt hộp mặt 5 lỗ Theo HSMT 1 Bảng
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSMT 1 Cái
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 90 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo HSMT 90 Mét
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo HSMT 2,5515 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo HSMT 2,24 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo HSMT 0,56 M3
4 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 4,9 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSMT 63,485 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSMT 78,69 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo HSMT 14,41 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo HSMT 21,372 M2
9 Vệ sinh nền gạch ốp + lát hiện trạng Theo HSMT 5 TT
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSMT 16,4951 M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,11 100M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,7095 M3
13 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Theo HSMT 1,061 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0426 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0149 100M2
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,595 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,142 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0284 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,4853 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0872 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0042 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,0147 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0152 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,0193 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 0,0549 Tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,6026 M3
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,015 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0296 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0285 100M2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo HSMT 8 Cái
31 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,406 M3
32 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 3,066 M3
33 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,002 M3
34 Lắp dựng cửa khung khôm hệ 1000 Theo HSMT 5,6 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 16,17 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 18,24 M2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,815 M2
38 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo HSMT 16,32 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo HSMT 17,01 M2
40 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng Theo HSMT 34,02 M2
41 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSMT 63,49 M2
42 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo HSMT 96,93 M2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 14,41 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 111,34 M2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 63,49 M2
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 21,37 M2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 0,3 100M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,12 100M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,06 100M
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 8 Cái
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 4 Cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 3 Cái
53 Lắp đặt tê PVC fi 21 Theo HSMT 4 Cái
54 Lắp đặt tê PVC fi 60 Theo HSMT 4 Cái
55 Lắp đặt phểu thu inox 150x150 Theo HSMT 4 Cái
56 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSMT 4 Bộ
57 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo HSMT 10 Bộ
58 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 6 Bộ
59 Lắp đặt đèn compact 3u Theo HSMT 8 Bộ
60 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm Theo HSMT 50 Mét
61 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Theo HSMT 14 Cái
62 Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ Theo HSMT 1 Bảng
63 Lắp đặt hộp mặt 6 lỗ Theo HSMT 2 Bảng
64 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSMT 1 Cái
65 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 120 Mét
66 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo HSMT 50 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->