Gói thầu: Gói thấu số 04 thi công xây lắp công trình Trường THCS Vĩnh Hội Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 04 thi công xây lắp công trình Trường THCS Vĩnh Hội Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:34:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm, lán trại | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | CỘT CỜ, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 133,8168 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,8921 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 8,578 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,5684 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7456 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 21,3017 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,342 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 1,1027 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,1407 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,256 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 11,908 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan đầu và chân cột | Theo HSMT | 0,0128 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đầu và chân cột cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0017 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đầu và chân cột cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0142 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đầu và chân cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,064 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,6163 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,3989 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 1,6398 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng, giằng tường | Theo HSMT | 2,6772 | 100M2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 23,796 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 15,7745 | M3 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo HSMT | 2,24 | M2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 201,6 | Mét |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 149,12 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 147,425 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 295,55 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 284,695 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 271,85 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 556,545 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 16,16 | M2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào khung thép hộp | Theo HSMT | 116,1675 | M2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo HSMT | 282,285 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSMT | 383,2945 | M2 |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 10,5456 | M3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 0,676 | M3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0395 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0352 | 100M2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 1,086 | M3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo HSMT | 0,049 | M3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,001 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,0034 | Tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan tam cấp | Theo HSMT | 0,0021 | 100M2 |
| 43 | Bê tông tấm đan tam cấp, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,035 | M3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0174 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,0851 | Tấn |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1216 | 100M2 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,608 | M3 |
| 48 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 0,624 | M3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 1,4613 | M3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 0,903 | M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, seno | Theo HSMT | 0,0529 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, seno cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép seno cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,0451 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0056 | Tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, seno đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,5665 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,047 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,1111 | Tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,9855 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 16,774 | M2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 15,078 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 4,24 | M2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 1,41 | M2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 13,12 | M2 |
| 65 | Trát trần seno, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 8 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 26,514 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HSMT | 16,488 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 26,514 | M2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 16,488 | M2 |
| 70 | Sản xuất thép hộp 40x80x1,4 | Theo HSMT | 0,0555 | Tấn |
| 71 | Sản xuất thép hộp 30x60x1,4 | Theo HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 72 | Sản xuất thép hộp 20x20x1,2 | Theo HSMT | 0,0348 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0555 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng cầu phong, dầm trần thép | Theo HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng litô, găng trần thép | Theo HSMT | 0,0348 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo HSMT | 1,64 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 | Theo HSMT | 4,2 | M2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo HSMT | 5,04 | M2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSMT | 5,04 | M2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,192 | 100M2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan | Theo HSMT | 6,76 | M2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0135 | 100M3 |
| 83 | Bê tông lót nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 0,676 | M3 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo HSMT | 6,76 | M2 |
| 85 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 0,845 | M2 |
| 86 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSMT | 0,845 | M2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo HSMT | 1,1 | M2 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bảng hiệu | Theo HSMT | 0,1584 | 100M2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,0674 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bảng hiệu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 0,0283 | Tấn |
| 91 | Bê tông bảng hiệu, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,72 | M3 |
| 92 | Trát bảng hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 15,84 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào bảng hiệu | Theo HSMT | 15,84 | M2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 15,84 | M2 |
| 95 | Cung cấp + lắp đặt bảng tên mica | Theo HSMT | 7,2 | M2 |
| 96 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 2,6754 | M3 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 0,8585 | M3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0136 | Tấn |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0096 | 100M2 |
| 100 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,3919 | M3 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0037 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,0126 | Tấn |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0274 | 100M2 |
| 104 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,1326 | M3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 0,4522 | M3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0169 | 100M3 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo HSMT | 5,397 | M2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 1,096 | M2 |
| 109 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 1,096 | M2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1,096 | M2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox | Theo HSMT | 6 | M |
| 112 | Rải nylon lớp cách ly | Theo HSMT | 13,08 | 100M2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 2,5003 | Tấn |
| 114 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 104,64 | M3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 78,324 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo HSMT | 134,24 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSMT | 19,59 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSMT | 7,625 | M2 |
| 5 | Vệ sinh nền gạch ốp, lát hiện trạng + seno | Theo HSMT | 3 | TT |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo HSMT | 2,66 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm, hệ 500 | Theo HSMT | 1 | M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo HSMT | 7,52 | M2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Theo HSMT | 21,35 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSMT | 10,71 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 10,71 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HSMT | 80,1 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo HSMT | 134,24 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSMT | 19,59 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 99,69 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 134,24 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSMT | 18,915 | M2 |
| 18 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo HSMT | 10 | Lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,03 | 100M |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn compact 3u | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm | Theo HSMT | 30 | Mét |
| 23 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp mặt 4 lỗ | Theo HSMT | 1 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp mặt 5 lỗ | Theo HSMT | 1 | Bảng |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 90 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo HSMT | 90 | Mét |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo HSMT | 2,5515 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo HSMT | 2,24 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo HSMT | 0,56 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 4,9 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo HSMT | 63,485 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo HSMT | 78,69 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo HSMT | 14,41 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSMT | 21,372 | M2 |
| 9 | Vệ sinh nền gạch ốp + lát hiện trạng | Theo HSMT | 5 | TT |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 16,4951 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,11 | 100M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 0,7095 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo HSMT | 1,061 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0426 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0149 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,595 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,142 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0284 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,4853 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0872 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,0147 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0152 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,0193 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 0,0549 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,6026 | M3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,015 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0296 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0285 | 100M2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 0,406 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 3,066 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 2,002 | M3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung khôm hệ 1000 | Theo HSMT | 5,6 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 16,17 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 18,24 | M2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 2,815 | M2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo HSMT | 16,32 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo HSMT | 17,01 | M2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Theo HSMT | 34,02 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HSMT | 63,49 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo HSMT | 96,93 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 14,41 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 111,34 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 63,49 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSMT | 21,37 | M2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 0,3 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,12 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,06 | 100M |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê PVC fi 21 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt phểu thu inox 150x150 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo HSMT | 10 | Bộ |
| 58 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn compact 3u | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm | Theo HSMT | 50 | Mét |
| 61 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ | Theo HSMT | 1 | Bảng |
| 63 | Lắp đặt hộp mặt 6 lỗ | Theo HSMT | 2 | Bảng |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 120 | Mét |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo HSMT | 50 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi