Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:24:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,793,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 87,978 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 7,918 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 343,681 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 38,186 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 38,186 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 38,186 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,934 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,98 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 7,218 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng: | 1,226 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 126,328 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm: | 0,51 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm: | 1,862 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cổ cột: | 0,795 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | 6,701 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 87,791 | m3 | |
| 17 | Cốt thép dầm chống thấm đường kính <=10 mm: | 0,149 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm đường kính <=18 mm: | 0,559 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn giằng chống thấm: | 0,367 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 6,066 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 22 | Cốt thép dầm bể phốt đường kính <=10 mm: | 0,013 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm bể phốt đường kính <=18 mm: | 0,045 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn dầm bể phốt: | 0,055 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông dầm bể phốt đá 1x2, mác 250 | 0,475 | m3 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | 0,228 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan nắp bể: | 0,06 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt đá 1x2, mác 250 | 1,832 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,lắp tấm đan nắp bể phốt trọng lượng > 250 kg | 9 | cái | |
| 30 | Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,682 | m2 | |
| 31 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | 24,682 | m2 | |
| 32 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,486 | m2 | |
| 33 | Lấp đất hố móng | 6,243 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,554 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,554 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,554 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,129 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 37,285 | m3 | |
| 39 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,364 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,669 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột tầng 2+3 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,728 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột tầng 2+3 đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 4,129 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cột: | 4,397 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 28,512 | m3 | |
| 45 | Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,956 | tấn | |
| 46 | Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,054 | tấn | |
| 47 | Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 6,604 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,921 | tấn | |
| 49 | Cốt thép dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,501 | tấn | |
| 50 | Cốt théo dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 11,958 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn dầm: | 8,612 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | 65,674 | m3 | |
| 53 | Cốt thép sàn, mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 27,73 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,737 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 167,406 | m3 | |
| 56 | Đào móng dầm chân thang: | 0,336 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng dầm chân thang đá 4x6 mác 100: | 0,084 | m3 | |
| 58 | Cốt thép cầu thang đường kính <=10mm: | 0,929 | tấn | |
| 59 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm: | 0,292 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cầu thang: | 0,594 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 | 6,924 | m3 | |
| 62 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm: | 0,567 | tấn | |
| 63 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm: | 0,657 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn lanh tô: | 1,472 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | 9,953 | m3 | |
| 66 | Xây tường tầng 1 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 78,95 | m3 | |
| 67 | Xây tường tầng 2+3 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | 199,333 | m3 | |
| 68 | Xây cột hành lang tầng 1(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | 14,828 | m3 | |
| 69 | Xây cột tầng 2+3 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | 25,825 | m3 | |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,668 | m3 | |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 8,256 | m3 | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | 2,625 | tấn | |
| 73 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 332,968 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,606 | tấn | |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,612 | 100m2 | |
| 76 | Tôn phẳng úp nóc + bó bò: | 49,392 | m2 | |
| 77 | Trát mặt trong tường chắn sê nô mái , mái sảnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 143,182 | m2 | |
| 78 | Đánh màu tường chắn sê nô mái bằng xi măng nguyên chất: | 143,182 | m2 | |
| 79 | Láng sê nô mái, sảnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 109,444 | m2 | |
| 80 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái, sảnh | 189,745 | m2 | |
| 81 | Láng mái ô văng cửa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 35,4 | m2 | |
| 82 | Trát cột hành lang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 401,824 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.190,638 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 277,211 | m2 | |
| 85 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần sảnh tầng 1: | 25,776 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 510,512 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: | 1.190,638 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 1.215,323 | m2 | |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.405,961 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 597,73 | m | |
| 91 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 144,226 | m | |
| 92 | Trát vẩy tổ mối tường trang trí mái sảnh:, vữa XM mác 75 | 9,73 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trong phòng vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 230,4 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.514,68 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm trong phòng , vữa XM mác 75 | 386,508 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 698,584 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả Jajynic vào dầm, trần trong nhà: | 1.085,092 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: | 1.514,68 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.599,772 | m2 | |
| 100 | Dán giấy dầu khò nóng sàn các phòng vệ sinh tầng 2+3: | 111,595 | m2 | |
| 101 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh tầng 2+3: | 12,452 | m3 | |
| 102 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 | 100,73 | m2 | |
| 103 | Cát đen tôn nền bục giảng: | 13,848 | m3 | |
| 104 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 3,147 | m3 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.071,712 | m2 | |
| 106 | Ốp pa gết chân tường gạch 120x600mm | 65,291 | m2 | |
| 107 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram dốc, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 0,097 | m3 | |
| 108 | Cát đen tôn nền Ram dốc: | 1,054 | m3 | |
| 109 | Bê tông nền Ram dốc , đá 2x4, mác 200 | 0,658 | m3 | |
| 110 | Xẻ rãnh tạo nhám chống trơn mặt đường ram dố: | 42,5 | m | |
| 111 | Xây bậc tam cấp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,822 | m3 | |
| 112 | Xây bậc thang vữa XM mác 75 | 1,782 | m3 | |
| 113 | Trát bậc cầu thang, bậc tam cấp , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 106,929 | m2 | |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM M75 | 115,97 | m2 | |
| 115 | Lan can cầu thang+ đường Ram dốc bằng INOX: | 270,572 | kg | |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite: | 123,266 | m2 | |
| 117 | Bàn đỡ chậu rửa INOX: | 103,801 | kg | |
| 118 | Ốp thành, mặt khung INOX bằng đá Granit: | 9,45 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 232,655 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép: | 4,575 | m2 | |
| 121 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | 99,84 | m2 | |
| 122 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 24 | bộ | |
| 123 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 6 | bộ | |
| 124 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở: | 114,84 | m2 | |
| 125 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở: | 48 | bộ | |
| 126 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 17,975 | m2 | |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 28 | bộ | |
| 128 | Vách nhựa lõi thép: | 4,575 | m2 | |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 2,336 | tấn | |
| 130 | Hoa văn trang trí lan can hành lang sắt vuông đặc 10x10: | 11,97 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126,81 | m2 | |
| 132 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | 126,81 | m2 | |
| 133 | Sản xuất thang sắt lên mái: | 0,028 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng thang sắt lên tường: | 0,028 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,022 | 100m2 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,66 | 100m2 | |
| 137 | Đèn tuýt đôi loại 1,2m + đế nổi bóng Led | 73 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn lốp trần D225 bóng led 24w: | 32 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 48 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường: | 60 | cái | |
| 141 | Tủ điện âm tường 12 Module: | 12 | hộp | |
| 142 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150: | 2 | bộ | |
| 143 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x350x200: | 1 | bộ | |
| 144 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150: | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-80A-22KA: | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-63A-22KA: | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-50A-18KA: | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-40A-18KA: | 1 | cái | |
| 149 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10KA | 2 | cái | |
| 150 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10KA | 14 | cái | |
| 151 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-10KA | 36 | cái | |
| 152 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A-10KA | 3 | cái | |
| 153 | Aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB1P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 154 | Aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB1P-32A-10KA | 3 | cái | |
| 155 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường: | 39 | cái | |
| 156 | Công tắc đơn + đế âm tường | 16 | cái | |
| 157 | Công tắc đôi + đế âm tường | 12 | cái | |
| 158 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 4 | cái | |
| 159 | Cáp điện CXV - (3x25+1x16)mm2 | 60 | m | |
| 160 | Cáp điện CXV - (3x16+1x10)mm2 | 10 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | 1.440 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | 1.600 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | 3.300 | m | |
| 164 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | 200 | m | |
| 165 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 72 | m | |
| 166 | Dây tiếp địa M1x2,5mm: | 240 | m | |
| 167 | Ống Gen d=16mm: | 1.630 | m | |
| 168 | Ống Gen d=20mm: | 800 | m | |
| 169 | Ống Gen d=32mm: | 700 | m | |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,100x100mm | 18 | hộp | |
| 171 | Tiếp địa tủ điện tổng: | 1 | hệ | |
| 172 | Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tường | 12 | cái | |
| 173 | TP links 4 ports | 4 | bộ | |
| 174 | Modem | 1 | bộ | |
| 175 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat 6E | 260 | m | |
| 176 | Giắc mạng | 12 | cái | |
| 177 | Ống gen D16 | 260 | m | |
| 178 | Tủ điện thông tin kt: 450x350x150 | 1 | cái | |
| 179 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 5 | cái | |
| 181 | Dây tiếp địa d=16mm: | 10 | m | |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m: | 6 | cọc | |
| 183 | Nậm đỡ kim thu sét: | 5 | cái | |
| 184 | Bu lông M14: | 20 | cái | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 210 | m | |
| 186 | Trô bật sắt fi 10mm: | 200 | cái | |
| 187 | Bản mã 150x200x5: | 5 | cái | |
| 188 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) | 2 | cái | |
| 189 | Bu lông vành đệm M12x25: | 4 | bộ | |
| 190 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: | 2 | cái | |
| 191 | Đào mương đất đặt dây tiếp địa: | 21,6 | m3 | |
| 192 | Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: | 21,6 | m3 | |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + si phông : | 27 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt vòi Sịt | 27 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy: | 27 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Xi phông: | 12 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt vòi gật chậu rửa : | 12 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả+ xi phông: | 9 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 80mm + xi phông | 12 | cái | |
| 200 | Cầu chắn rác DN 90: | 9 | cái | |
| 201 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 203 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng: | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3+ van phao + giá đỡ: | 2 | bể | |
| 206 | Ống PPR đường kính ống d=25mm | 1,33 | 100m | |
| 207 | Ống PPR đường kính ống d=40mm | 0,4 | 100m | |
| 208 | Cút PPR d=40mm: | 9 | cái | |
| 209 | Cút PPR d=25mm: | 32 | cái | |
| 210 | Tê PPR d=25mm: | 31 | cái | |
| 211 | Tê PPR d=40mm: | 4 | cái | |
| 212 | Tê PPR chuyển bậc d=40/25mm: | 9 | cái | |
| 213 | Tê PPR ren ngoài d=25mm | 29 | cái | |
| 214 | Tê PPR ren trong d=25mm | 29 | cái | |
| 215 | Cút PPR ren trong d=25mm: | 67 | cái | |
| 216 | Côn PPR chuyển bậc 40-25mm: | 2 | cái | |
| 217 | Van 2 chiều d=25mm: | 9 | cái | |
| 218 | Van 2 chiều d=40mm | 2 | cái | |
| 219 | Van 1 chiều d=25mm: | 1 | cái | |
| 220 | Van 1chiều d=40mm | 2 | cái | |
| 221 | Zắc co PPR d=25mm: | 2 | cái | |
| 222 | Zắc co PPR d=40mm: | 2 | cái | |
| 223 | Đầu nối thẳng PPR d=25mm | 33 | cái | |
| 224 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | 10 | cái | |
| 225 | Đầu nối thẳng PPR ren ngoài d=25mm | 67 | cái | |
| 226 | Đầu bịt PPR d=25mm: | 72 | cái | |
| 227 | Đầu bịt PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,3 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,4 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 2,21 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,35 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 233 | Đầu nối thẳng PVC d=34mm: | 4 | cái | |
| 234 | Đầu nối thẳng PVC d=60mm: | 9 | cái | |
| 235 | Đầu nối thẳng PVC d=90mm: | 55 | cái | |
| 236 | Đầu nối thẳng PVC d=110mm: | 10 | cái | |
| 237 | Đầu nối thẳng PVC d=125mm: | 8 | cái | |
| 238 | Tê xiên 135 độ PVC d=110mm: | 26 | cái | |
| 239 | Tê xiên 135 độ PVC d=90mm: | 19 | cái | |
| 240 | Tê xiên 135 độ PVC d=125mm: | 11 | cái | |
| 241 | Tê cong PVC d=90mm: | 19 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 39 | cái | |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 45 | cái | |
| 245 | Cút chếch PVC đường kính cút d=125mm | 13 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 45 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 63 | cái | |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm | 22 | cái | |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | 2 | cái | |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | 9 | cái | |
| 251 | Bịt thông xả tắc d=90mm: | 2 | cái | |
| 252 | Bịt thông xả tắ d=125mm: | 2 | cái | |
| 253 | Đầu bịt PVC d=34mm: | 22 | cái | |
| 254 | Đầu bịt PVC d=90mm: | 13 | cái | |
| 255 | Đầu bịt PVC d=110mm: | 29 | cái | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 47,936 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 | 4,883 | m3 | |
| 3 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 4,598 | m3 | |
| 4 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | 2,507 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường cổ ga đá 1x2 mác 200 | 0,688 | m3 | |
| 6 | Sản xuất khung thép góc miệng ga | 0,131 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt khung thép miệng ga: | 0,131 | tấn | |
| 8 | Thép góc viền tấm đan: | 0,176 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt khung thép viền tấm đan ga: | 0,176 | tấn | |
| 10 | Trát tường ga,rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,996 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | 52,996 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,89 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga , rãnhđá 1x2, mác 200 | 2,532 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp ga,rãnh: | 0,143 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan nắp ga,rãnh: | 2,972 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng <= 100 kg | 54 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp g trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 18 | Lấp đất móng rãnh: | 22,139 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| C | DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 201,296 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 1,427 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ máng nước INOX và ống PVC thoát nước nhà xe 01: | 2 | công | |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng cột để tháo dỡ cột nhà xe: | 18,885 | m3 | |
| 5 | Đào móng nhà xe: | 6,003 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100: | 0,614 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng nhà xe đá 1x2 mác 200: | 2,615 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng khung cột thép nhà xe: | 0,725 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép Nhà xe | 0,702 | tấn | |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( tận dụng tôn cũ lắp lại) | 2,013 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | 16,16 | m3 | |
| 12 | Lắp máng nước + ống thoát nước nhà xe 01: | 3 | công | |
| 13 | Lấp đất hố móng: | 2,774 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,221 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 6000m, ôtô 5T: | 0,221 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,221 | 100m3 | |
| D | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,655 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II | 28,08 | m3 | |
| 3 | Phên nứa gia cố thành hố đào | 59,4 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc gia cố thành hố đào, chiều dài L=4m, mật độ 7 cọc/md | 6,16 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 15 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 2 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đầu cọc | 2 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,055 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,669 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm nắp bể: đường kính <=10 mm | 0,055 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm nắp bể đường kính <=18 mm | 0,184 | tấn | |
| 13 | Cốt thép nắp bể đường kính <=10 mm | 0,339 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn đáy bể: | 0,095 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn dầm nắp bể: | 0,13 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn nắp bể: | 0,158 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | 4,455 | m3 | |
| 18 | Bê tông dầm nắp bể đá 1x2, mác 250 | 0,819 | m3 | |
| 19 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | 2,357 | m3 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75 | 6,403 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,155 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,4 | m2 | |
| 23 | Quét nhựa bitum mặt tường ngoài bể: | 41,4 | m2 | |
| 24 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | 32,155 | m2 | |
| 25 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,516 | m2 | |
| 26 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | 17,516 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,043 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể | 0,001 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,003 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 31 | Lấp đất hố móng: | 45,58 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,48 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,48 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,48 | 100m3 | |
| E | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,566 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,42 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,42 | m2 | |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,42 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,42 | m2 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 7 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 3 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Tôn phẳng úp nóc, bó bò: | 6,336 | m2 | |
| F | CẢI TẠO KHU NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 6,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,714 | m3 | |
| 3 | Xây chèn phần cửa sổ S1 còn lại vữa XM mác 75 | 0,355 | m3 | |
| 4 | Xây tường ngăn phòng Hội trường và hành lang vữa XM mác 75 | 0,251 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,23 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường phòng Hội trường: | 100,315 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần phòng Hội trường: | 112,717 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 109,545 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả Jajynic vào , dầm, trần | 112,717 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,263 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 8,4 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép: | 13,7 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | 8,4 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 15 | Vách nhựa lõi thép: | 13,7 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,908 | 100m2 | |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,714 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,714 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | 1,714 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi