Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463932-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200454053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:24:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,793,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ 3 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 87,978 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 7,918 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 343,681 100m
4 Vét bùn đầu cọc 38,186 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc: 38,186 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 38,186 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,934 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 4,98 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18 mm 7,218 tấn
10 Ván khuôn móng: 1,226 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 126,328 m3
12 Cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm: 0,51 tấn
13 Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm: 1,862 tấn
14 Ván khuôn cổ cột: 0,795 100m2
15 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 6,701 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 87,791 m3
17 Cốt thép dầm chống thấm đường kính <=10 mm: 0,149 tấn
18 Cốt thép giằng chống thấm đường kính <=18 mm: 0,559 tấn
19 Ván khuôn giằng chống thấm: 0,367 100m2
20 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 6,066 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 0,78 m3
22 Cốt thép dầm bể phốt đường kính <=10 mm: 0,013 tấn
23 Cốt thép dầm bể phốt đường kính <=18 mm: 0,045 tấn
24 Ván khuôn dầm bể phốt: 0,055 100m2
25 Bê tông dầm bể phốt đá 1x2, mác 250 0,475 m3
26 Cốt thép tấm đan nắp bể: 0,228 tấn
27 Ván khuôn tấm đan nắp bể: 0,06 100m2
28 Bê tông tấm đan nắp bể phốt đá 1x2, mác 250 1,832 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,lắp tấm đan nắp bể phốt trọng lượng > 250 kg 9 cái
30 Trát tường bể phốt , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,682 m2
31 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: 24,682 m2
32 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 14,486 m2
33 Lấp đất hố móng 6,243 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,554 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,554 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,554 100m3
37 Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,129 100m3
38 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 37,285 m3
39 Cốt thép cột tầng 1 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,364 tấn
40 Cốt thép cột tầng 1 đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,669 tấn
41 Cốt thép cột tầng 2+3 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,728 tấn
42 Cốt thép cột tầng 2+3 đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 4,129 tấn
43 Ván khuôn cột: 4,397 100m2
44 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 28,512 m3
45 Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,956 tấn
46 Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,054 tấn
47 Cốt thép dầm cốt +3,6m đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 6,604 tấn
48 Cốt thép dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,921 tấn
49 Cốt thép dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,501 tấn
50 Cốt théo dầm cốt +7,2 và cốt +10,8m, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 11,958 tấn
51 Ván khuôn dầm: 8,612 100m2
52 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 65,674 m3
53 Cốt thép sàn, mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm 27,73 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 11,737 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 167,406 m3
56 Đào móng dầm chân thang: 0,336 m3
57 Bê tông lót móng dầm chân thang đá 4x6 mác 100: 0,084 m3
58 Cốt thép cầu thang đường kính <=10mm: 0,929 tấn
59 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm: 0,292 tấn
60 Ván khuôn cầu thang: 0,594 100m2
61 Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 6,924 m3
62 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm: 0,567 tấn
63 Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm: 0,657 tấn
64 Ván khuôn lanh tô: 1,472 100m2
65 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 9,953 m3
66 Xây tường tầng 1 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 78,95 m3
67 Xây tường tầng 2+3 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 199,333 m3
68 Xây cột hành lang tầng 1(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 14,828 m3
69 Xây cột tầng 2+3 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 25,825 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,668 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,256 m3
72 Sản xuất xà gồ thép 2,625 tấn
73 Sơn xà gồ thép 3 nước 332,968 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép 2,606 tấn
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,612 100m2
76 Tôn phẳng úp nóc + bó bò: 49,392 m2
77 Trát mặt trong tường chắn sê nô mái , mái sảnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 143,182 m2
78 Đánh màu tường chắn sê nô mái bằng xi măng nguyên chất: 143,182 m2
79 Láng sê nô mái, sảnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 109,444 m2
80 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái, sảnh 189,745 m2
81 Láng mái ô văng cửa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 35,4 m2
82 Trát cột hành lang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 401,824 m2
83 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.190,638 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 277,211 m2
85 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần sảnh tầng 1: 25,776 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 510,512 m2
87 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: 1.190,638 m2
88 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần 1.215,323 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.405,961 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 597,73 m
91 Trát phào kép, vữa XM mác 75 144,226 m
92 Trát vẩy tổ mối tường trang trí mái sảnh:, vữa XM mác 75 9,73 m2
93 Ốp tường trong phòng vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 230,4 m2
94 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.514,68 m2
95 Trát xà dầm trong phòng , vữa XM mác 75 386,508 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 698,584 m2
97 Bả bằng bột bả Jajynic vào dầm, trần trong nhà: 1.085,092 m2
98 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: 1.514,68 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.599,772 m2
100 Dán giấy dầu khò nóng sàn các phòng vệ sinh tầng 2+3: 111,595 m2
101 Bê tông xốp tôn nền vệ sinh tầng 2+3: 12,452 m3
102 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 100,73 m2
103 Cát đen tôn nền bục giảng: 13,848 m3
104 Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 3,147 m3
105 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.071,712 m2
106 Ốp pa gết chân tường gạch 120x600mm 65,291 m2
107 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram dốc, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 0,097 m3
108 Cát đen tôn nền Ram dốc: 1,054 m3
109 Bê tông nền Ram dốc , đá 2x4, mác 200 0,658 m3
110 Xẻ rãnh tạo nhám chống trơn mặt đường ram dố: 42,5 m
111 Xây bậc tam cấp cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,822 m3
112 Xây bậc thang vữa XM mác 75 1,782 m3
113 Trát bậc cầu thang, bậc tam cấp , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 106,929 m2
114 Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM M75 115,97 m2
115 Lan can cầu thang+ đường Ram dốc bằng INOX: 270,572 kg
116 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite: 123,266 m2
117 Bàn đỡ chậu rửa INOX: 103,801 kg
118 Ốp thành, mặt khung INOX bằng đá Granit: 9,45 m2
119 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 232,655 m2
120 Lắp dựng vách nhựa lõi thép: 4,575 m2
121 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: 99,84 m2
122 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 24 bộ
123 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: 6 bộ
124 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở: 114,84 m2
125 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở: 48 bộ
126 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: 17,975 m2
127 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: 28 bộ
128 Vách nhựa lõi thép: 4,575 m2
129 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 2,336 tấn
130 Hoa văn trang trí lan can hành lang sắt vuông đặc 10x10: 11,97 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa 126,81 m2
132 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước 126,81 m2
133 Sản xuất thang sắt lên mái: 0,028 tấn
134 Lắp dựng thang sắt lên tường: 0,028 tấn
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,022 100m2
136 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 11,66 100m2
137 Đèn tuýt đôi loại 1,2m + đế nổi bóng Led 73 bộ
138 Lắp đặt đèn lốp trần D225 bóng led 24w: 32 bộ
139 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 48 cái
140 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường: 60 cái
141 Tủ điện âm tường 12 Module: 12 hộp
142 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150: 2 bộ
143 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x350x200: 1 bộ
144 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150: 1 bộ
145 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-80A-22KA: 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-63A-22KA: 1 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-50A-18KA: 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực MCB3P-40A-18KA: 1 cái
149 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10KA 2 cái
150 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10KA 14 cái
151 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-10KA 36 cái
152 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A-10KA 3 cái
153 Aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB1P-50A-10KA 3 cái
154 Aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB1P-32A-10KA 3 cái
155 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường: 39 cái
156 Công tắc đơn + đế âm tường 16 cái
157 Công tắc đôi + đế âm tường 12 cái
158 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 4 cái
159 Cáp điện CXV - (3x25+1x16)mm2 60 m
160 Cáp điện CXV - (3x16+1x10)mm2 10 m
161 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 1.440 m
162 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 1.600 m
163 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 3.300 m
164 Dây tiếp địa M1x10mm2 200 m
165 Dây tiếp địa M1x4mm2 72 m
166 Dây tiếp địa M1x2,5mm: 240 m
167 Ống Gen d=16mm: 1.630 m
168 Ống Gen d=20mm: 800 m
169 Ống Gen d=32mm: 700 m
170 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,100x100mm 18 hộp
171 Tiếp địa tủ điện tổng: 1 hệ
172 Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tường 12 cái
173 TP links 4 ports 4 bộ
174 Modem 1 bộ
175 Cáp mạng lan 4pard.amp cat 6E 260 m
176 Giắc mạng 12 cái
177 Ống gen D16 260 m
178 Tủ điện thông tin kt: 450x350x150 1 cái
179 Vật tư phụ 1 gói
180 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 5 cái
181 Dây tiếp địa d=16mm: 10 m
182 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m: 6 cọc
183 Nậm đỡ kim thu sét: 5 cái
184 Bu lông M14: 20 cái
185 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 210 m
186 Trô bật sắt fi 10mm: 200 cái
187 Bản mã 150x200x5: 5 cái
188 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) 2 cái
189 Bu lông vành đệm M12x25: 4 bộ
190 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: 2 cái
191 Đào mương đất đặt dây tiếp địa: 21,6 m3
192 Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: 21,6 m3
193 Lắp đặt chậu xí bệt + si phông : 27 bộ
194 Lắp đặt vòi Sịt 27 bộ
195 Lắp đặt hộp đựng giấy: 27 cái
196 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Xi phông: 12 bộ
197 Lắp đặt vòi gật chậu rửa : 12 bộ
198 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả+ xi phông: 9 bộ
199 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 80mm + xi phông 12 cái
200 Cầu chắn rác DN 90: 9 cái
201 Lắp đặt gương soi 12 cái
202 Lắp đặt kệ kính 12 cái
203 Lắp đặt giá treo 12 cái
204 Lắp đặt hộp đựng xà phòng: 12 cái
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3+ van phao + giá đỡ: 2 bể
206 Ống PPR đường kính ống d=25mm 1,33 100m
207 Ống PPR đường kính ống d=40mm 0,4 100m
208 Cút PPR d=40mm: 9 cái
209 Cút PPR d=25mm: 32 cái
210 Tê PPR d=25mm: 31 cái
211 Tê PPR d=40mm: 4 cái
212 Tê PPR chuyển bậc d=40/25mm: 9 cái
213 Tê PPR ren ngoài d=25mm 29 cái
214 Tê PPR ren trong d=25mm 29 cái
215 Cút PPR ren trong d=25mm: 67 cái
216 Côn PPR chuyển bậc 40-25mm: 2 cái
217 Van 2 chiều d=25mm: 9 cái
218 Van 2 chiều d=40mm 2 cái
219 Van 1 chiều d=25mm: 1 cái
220 Van 1chiều d=40mm 2 cái
221 Zắc co PPR d=25mm: 2 cái
222 Zắc co PPR d=40mm: 2 cái
223 Đầu nối thẳng PPR d=25mm 33 cái
224 Đầu nối thẳng PPR d=40mm 10 cái
225 Đầu nối thẳng PPR ren ngoài d=25mm 67 cái
226 Đầu bịt PPR d=25mm: 72 cái
227 Đầu bịt PPR d=40mm 4 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,3 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,4 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 2,21 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,35 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,15 100m
233 Đầu nối thẳng PVC d=34mm: 4 cái
234 Đầu nối thẳng PVC d=60mm: 9 cái
235 Đầu nối thẳng PVC d=90mm: 55 cái
236 Đầu nối thẳng PVC d=110mm: 10 cái
237 Đầu nối thẳng PVC d=125mm: 8 cái
238 Tê xiên 135 độ PVC d=110mm: 26 cái
239 Tê xiên 135 độ PVC d=90mm: 19 cái
240 Tê xiên 135 độ PVC d=125mm: 11 cái
241 Tê cong PVC d=90mm: 19 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 39 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 4 cái
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 45 cái
245 Cút chếch PVC đường kính cút d=125mm 13 cái
246 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 45 cái
247 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 63 cái
248 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/34mm 22 cái
249 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm 2 cái
250 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm 9 cái
251 Bịt thông xả tắc d=90mm: 2 cái
252 Bịt thông xả tắ d=125mm: 2 cái
253 Đầu bịt PVC d=34mm: 22 cái
254 Đầu bịt PVC d=90mm: 13 cái
255 Đầu bịt PVC d=110mm: 29 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 47,936 m3
2 Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 4,883 m3
3 Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 4,598 m3
4 Xây hố ga vữa XM mác 75 2,507 m3
5 Bê tông tường cổ ga đá 1x2 mác 200 0,688 m3
6 Sản xuất khung thép góc miệng ga 0,131 tấn
7 Lắp đặt khung thép miệng ga: 0,131 tấn
8 Thép góc viền tấm đan: 0,176 tấn
9 Lắp đặt khung thép viền tấm đan ga: 0,176 tấn
10 Trát tường ga,rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 52,996 m2
11 Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: 52,996 m2
12 Láng đáy ga, rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 21,89 m2
13 Bê tông tấm đan nắp ga , rãnhđá 1x2, mác 200 2,532 m3
14 Ván khuôn tấm đan nắp ga,rãnh: 0,143 100m2
15 Cốt thép tấm đan nắp ga,rãnh: 2,972 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng <= 100 kg 54 cái
17 Lắp đặt tấm đan nắp g trọng lượng <= 250 kg 10 cái
18 Lấp đất móng rãnh: 22,139 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,258 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,258 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,258 100m3
C DI CHUYỂN NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 201,296 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 1,427 tấn
3 Tháo dỡ máng nước INOX và ống PVC thoát nước nhà xe 01: 2 công
4 Phá dỡ bê tông móng cột để tháo dỡ cột nhà xe: 18,885 m3
5 Đào móng nhà xe: 6,003 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100: 0,614 m3
7 Bê tông móng nhà xe đá 1x2 mác 200: 2,615 m3
8 Lắp dựng khung cột thép nhà xe: 0,725 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Nhà xe 0,702 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( tận dụng tôn cũ lắp lại) 2,013 100m2
11 Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 16,16 m3
12 Lắp máng nước + ống thoát nước nhà xe 01: 3 công
13 Lấp đất hố móng: 2,774 m3
14 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,221 100m3
15 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 6000m, ôtô 5T: 0,221 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,221 100m3
D BỂ CỨU HỎA
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,655 100m3
2 Đào móng đài móng, đất cấp II 28,08 m3
3 Phên nứa gia cố thành hố đào 59,4 m2
4 Đóng cọc gia cố thành hố đào, chiều dài L=4m, mật độ 7 cọc/md 6,16 100m
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 15 100m
6 Vét bùn đầu cọc 2 m3
7 Đắp cát đầu cọc 2 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,055 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,669 tấn
11 Cốt thép dầm nắp bể: đường kính <=10 mm 0,055 tấn
12 Cốt thép dầm nắp bể đường kính <=18 mm 0,184 tấn
13 Cốt thép nắp bể đường kính <=10 mm 0,339 tấn
14 Ván khuôn đáy bể: 0,095 100m2
15 Ván khuôn dầm nắp bể: 0,13 100m2
16 Ván khuôn nắp bể: 0,158 100m2
17 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 4,455 m3
18 Bê tông dầm nắp bể đá 1x2, mác 250 0,819 m3
19 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 2,357 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75 6,403 m3
21 Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,155 m2
22 Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,4 m2
23 Quét nhựa bitum mặt tường ngoài bể: 41,4 m2
24 Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: 32,155 m2
25 Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 37,516 m2
26 Quét Sikatop chống thấm đáy bể: 17,516 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,043 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể 0,001 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,003 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
31 Lấp đất hố móng: 45,58 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,48 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,48 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,48 100m3
E NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,566 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,42 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,42 m2
4 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,42 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,42 m2
6 Sản xuất xà gồ thép 0,047 tấn
7 Sơn xà gồ thép 3 nước 3 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,047 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,106 100m2
10 Tôn phẳng úp nóc, bó bò: 6,336 m2
F CẢI TẠO KHU NHÀ C
1 Tháo dỡ cửa 6,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,714 m3
3 Xây chèn phần cửa sổ S1 còn lại vữa XM mác 75 0,355 m3
4 Xây tường ngăn phòng Hội trường và hành lang vữa XM mác 75 0,251 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,23 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường phòng Hội trường: 100,315 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần phòng Hội trường: 112,717 m2
8 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường 109,545 m2
9 Bả bằng bột bả Jajynic vào , dầm, trần 112,717 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,263 m2
11 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 8,4 m2
12 Lắp dựng vách nhựa lõi thép: 13,7 m2
13 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: 8,4 m2
14 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 2 bộ
15 Vách nhựa lõi thép: 13,7 m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,908 100m2
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1,714 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,714 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T 1,714 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->