Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 20:40:00 đến ngày 2020-05-11 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bể xả trạm bơm An Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 7,97 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 7,97 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 7,97 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can | 49,8 | m | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 31,84 | m2 | |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤30cm | 948 | lỗ khoan | |
| 7 | Vệ sinh lỗ khoan | 284,4 | m | |
| 8 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 284,4 | m | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 3,859 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 1,2992 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,32 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 25,46 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | 5,28 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 49,8 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Bể xả trạm bơm Trung Hoàng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 5,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 5,06 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 5,06 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can | 20 | m | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 18,23 | m2 | |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤30cm | 948 | lỗ khoan | |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=30cm | 482 | lỗ khoan | |
| 8 | Vệ sinh lỗ khoan | 144,6 | m | |
| 9 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 144,6 | m | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,487 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,0179 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1805 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,7362 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 13,88 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | 3,58 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 1,23 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 0,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | 13,52 | m2 | |
| 18 | Sơn tường 2 lớp | 13,52 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 20 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 12,8 | 1m2 cấu kiện | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5084 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Trạm bơm Tử Nê | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 5,15 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤30cm | 218 | lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | 65,4 | m | |
| 4 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 65,4 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,561 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,2881 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 3,6 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Trạm Bơm Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 11,28 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | 372 | lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | 112,8 | m | |
| 4 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 112,8 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,996 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,53 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 7,9 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Trạm bơm Yên Duyệt 1 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 16,45 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤30cm | 588 | lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | 176,4 | m | |
| 4 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 176,4 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,483 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,8134 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 11,52 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Trạm bơm Yên Duyệt 2 + Kênh nối | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 45,09 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 930 | lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | 279 | m | |
| 4 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 279 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 2,858 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 1,9237 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 31,56 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,134 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 0,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | 2,62 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp II | 17,651 | m3 | |
| 11 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 4,2 | 100m3 | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,05 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Trạm bơm Thượng Phúc | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 10,88 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 336 | lỗ khoan | |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | 100,8 | m | |
| 4 | Bơm keo vào lỗ khoan bằng máy bơm cầm tay | 100,8 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,9047 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,455 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 7,62 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi