Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hiệp Hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439401-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hiệp Hoà
Số hiệu KHLCNT 20200439394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 13:54:00 đến ngày 2020-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,012,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,900,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,754 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
14 Xây tường thẳng bằng không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,056 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,458 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,443 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,871 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,051 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,172 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,717 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,301 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,584 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,823 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,091 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
71 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.132,39 kg
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
75 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
77 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,025 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,255 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vách ngăn tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
86 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
88 Lợp mái che tường băng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (úp nóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,59 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,015 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,251 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,625 m2
94 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,745 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,074 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 m2
97 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát , vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 m2
98 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bả trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,936 m2
99 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,72 m2
100 Trát trần có bả lớp dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,58 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,493 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,332 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,852 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
105 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (ốp đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m2
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,38 m
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,337 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (60x240)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,348 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 , 150x600mm (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,723 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, 150x600mm (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (400x800mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
114 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,596 m2
115 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
116 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,994 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granite300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,99 m2
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,725 m2
119 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,82 m2
120 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m
121 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,038 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,65 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,634 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,641 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.237,672 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,291 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,385 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,852 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,818 m2
131 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 100m2
132 Lắp đặt quốc huy (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
142 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
150 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 m2
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
153 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
158 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
163 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,612 m2
164 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
166 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
B PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính fi 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 -27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van phao tự động fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt lúp pê fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Ty thép tráng kẽm fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN, PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các aptomat3 cực 32A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 cực 25A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 cực 20A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt các aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB - 36 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB - 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x 4mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x 1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 m
19 Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 1x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
21 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
26 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
27 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
28 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
30 Lắp máy bơm điện Panasonic 220V-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bình báo cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt bình báo cháy bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
34 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
35 Lắp đặt kim thu sét (Rbv>=60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C50 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
37 Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
38 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm fi 42mm, dày 2,3 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm fi 49 dày 2,3li + thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm + móc đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
42 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýt
43 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->