Gói thầu: Nâng cấp các tuyến đường Mỹ Đa Đông 5, 6, 7 và kiệt 248 Đỗ Bá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468457-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Nâng cấp các tuyến đường Mỹ Đa Đông 5, 6, 7 và kiệt 248 Đỗ Bá
Số hiệu KHLCNT 20200468165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 11:17:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây lắp
1 Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6cm Theo chương V 7,5277 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa 12.5 trạm trộn 80T/h Theo chương V 1,0945 100Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km đầu Theo chương V 1,0945 100Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 21km tiếp theo Theo chương V 1,0945 100Tấn
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2 Theo chương V 7,5277 100m2
6 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Theo chương V 7,5277 100m2
7 Trát vữa XM M125 khe dày 2cm Theo chương V 104,3514 m2
8 Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6cm Theo chương V 1,4326 100m2
9 Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cm Theo chương V 1,1016 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa 12.5 trạm trộn 80T/h Theo chương V 0,2884 100Tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km đầu Theo chương V 0,2884 100Tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 21km tiếp theo Theo chương V 0,2884 100Tấn
13 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2 Theo chương V 2,5342 100 m2
14 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Theo chương V 2,5342 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 0,3168 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,0032 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,0032 100m3
18 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo chương V 3 Cái
19 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V 0,432 1 m3
20 Ván khuôn xà mũ hố ga Theo chương V 0,0396 100m2
21 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo chương V 3 Cái
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 18,3251 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,1833 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,1833 100m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa, vữa BT đá 1x2 M250 Theo chương V 22,1045 m3
26 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo chương V 3,5087 100m2
27 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo chương V 701,73 m
28 Lớp vữa bù M100 dày 3cm Theo chương V 69,702 m2
29 Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Theo chương V 14,9859 m3
30 Ván khuôn chân bó vỉa Theo chương V 1,4637 100m2
31 Làm đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 6,9702 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 3,56 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,0356 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,0356 100m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông hố trồng cây, vữa BT đá 1x2 M250 Theo chương V 3,444 m3
36 Ván khuôn hố trồng cây đúc sẵn Theo chương V 0,8592 100m2
37 Cốt thép hố trồng cây đúc sẵn, thép f6 Theo chương V 0,1609 tấn
38 Lắp đặt hố trồng cây Theo chương V 536 m
39 Trồng cây bằng lăng tím cao 4-5m, đk 10-15cm, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m Theo chương V 45 cây
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 38,35 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 52,2471 m3
42 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,906 100m3
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,906 100m3
44 Đào đất vỉa hè hiện trạng bằng nhân lực Theo chương V 16,0672 m3
45 Bê tông lót vỉa hè M100 đá 2x4 Theo chương V 40,465 m3
46 Lát gạch terrazo màu ghi KT(30x30x3)cm vữa xi măng M75 Theo chương V 1.007,881 m2
47 Lát gạch terrazo KT(30x30x3)cm vữa XM M75 dành cho người khuyết tật, vữa XM M75 Theo chương V 423,918 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 2,646 m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,0265 100m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,0265 100m3
51 Đào đất lối lên xuống người khuyết tật Theo chương V 2,1384 m3
52 Lớp vữa xi măng M100 hoàn thiện bề mặt Theo chương V 4,32 m2
53 Bê tông lót vỉa hè M100 đá 2x4 Theo chương V 0,972 m3
54 Lát gạch terrazo màu ghi KT(30x30x3)cm vữa xi măng M75 Theo chương V 8,64 m2
55 Lát gạch terrazo KT(30x30x3)cm vữa XM M75 dành cho người khuyết tật, vữa XM M75 Theo chương V 10,8 m2
56 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chiều dày lớp cắt <= 12 cm Theo chương V 0,299 100m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 2,0866 m3
58 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,0209 100 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,0209 100 m3
60 Đào móng hố thu nước bằng nhân công, đất C3 Theo chương V 4,3818 m3
61 Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 Theo chương V 3,5957 m3
62 Ván khuôn hố thu nước Theo chương V 0,5866 100m2
63 Gia công cốt thép hố thu, thép f8 Theo chương V 0,0801 Tấn
64 Gia công cốt thép hố thu, thép f10 Theo chương V 0,3159 Tấn
65 Làm đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 1,0433 m3
66 LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn Theo chương V 0,23 100m
67 Đắp đất K95 trên ống HDPE (đất tận dụng) Theo chương V 3,8778 m3
68 Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT (30x96x8)cm Theo chương V 23 Cái
69 Lắp đặt van lật Theo chương V 23 Cái
70 Bê tông cố định van lật M200 đá 1x2 Theo chương V 0,8151 m3
71 Ván khuôn Theo chương V 0,0815 100m2
72 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo chương V 26 Cái
73 Đục phá đỉnh xà mũ hố ga Theo chương V 1,4144 m3
74 Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V 2,0384 m3
75 Ván khuôn hố ga Theo chương V 0,2579 100m2
76 Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 Theo chương V 0,0877 Tấn
77 Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 Theo chương V 0,1272 Tấn
78 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga Khối lượng 1 cấu kiện <=50kg Theo chương V 0,458 Tấn
79 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo chương V 26 Cái
80 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo chương V 35 Cái
81 Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V 0,98 m3
82 Ván khuôn xà mũ hố ga Theo chương V 0,147 100m2
83 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo chương V 35 Cái
84 Đục phá thành mương dọc hiện trạng Theo chương V 0,42 m3
85 Bê tông hoàn trả mương dọc M200 đá 1x2 Theo chương V 0,3572 m3
86 Ván khuôn thành mương Theo chương V 0,0357 100m2
87 Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2 Theo chương V 2,2894 m3
88 Ván khuôn thép thân hố ga Theo chương V 0,2421 100m2
89 Gia công cốt thép hố ga, thép f8 Theo chương V 0,0496 Tấn
90 Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 Theo chương V 0,864 m3
91 Ván khuôn móng hố ga Theo chương V 0,0288 100m2
92 Gia công cốt thép móng, thép f8 Theo chương V 0,0156 Tấn
93 Làm đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 0,432 m3
94 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo chương V 0,3 m3
95 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 Theo chương V 0,0188 tấn
96 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 Theo chương V 0,0155 tấn
97 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f12 Theo chương V 0,0203 tấn
98 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga Khối lượng 1 cấu kiện <=50kg Theo chương V 0,366 Tấn
99 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo chương V 6 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC O34 Theo chương V 0,012 100m
101 Đào móng hố ga bằng nhân lực, đất cấp I Theo chương V 7,52 m3
102 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo chương V 0,0096 100m3
103 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,0647 100m3
104 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,0647 100m3
105 Bê tông thân mương M200 đá 1x2 Theo chương V 6,7591 m3
106 Ván khuôn thép thân mương Theo chương V 0,6759 100m2
107 Bê tông móng mương M200 đá 1x2 Theo chương V 4,224 m3
108 Ván khuôn móng mương Theo chương V 0,0845 100m2
109 Làm đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 2,816 m3
110 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo chương V 2,816 m3
111 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Theo chương V 0,2253 100m2
112 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, thép f8 Theo chương V 0,1557 Tấn
113 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, thép f10 Theo chương V 0,0128 Tấn
114 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, thép f12 Theo chương V 0,1331 Tấn
115 Lắp đặt ống nhựa PVC O34 Theo chương V 0,058 100m
116 Đào móng mương bằng nhân lực, đất cấp I Theo chương V 26,7538 m3
117 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo chương V 0,036 100m3
118 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,2279 100m3
119 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,2279 100m3
120 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <= 16 cm Theo chương V 0,0837 100m
121 Đục phá bê tông thân mương để đấu nối Theo chương V 0,09 m3
122 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 1,033 m3
123 Bê tông lót vỉa hè M100 đá 2x4 Theo chương V 0,5165 m3
124 Lát gạch terrazo màu ghi KT(30x30x3)cm vữa xi măng M75 Theo chương V 10,33 m2
125 Đào móng mương bằng nhân lực, đất cấp I Theo chương V 6,0903 m3
126 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo chương V 0,0265 100m3
127 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,043 100m3
128 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,043 100m3
129 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 14,9314 m3
130 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,1493 100m3
131 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,1493 100m3
132 Đào khuôn đường bằng nhân công, Chiều sâu <=15 cm, đất cấp I Theo chương V 17,014 m3
133 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,1701 100m3
134 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 6km tiếp theo Theo chương V 0,1701 100m3
135 Đầm lèn nền đường hiện trạng K95 Theo chương V 0,6561 100m2
136 Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 Theo chương V 9,8417 m3
137 Rải nilong chống thấm Theo chương V 0,6561 100m2
138 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, đá 1x2 M250 Theo chương V 10,4978 m3
139 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V 38,4 m2
140 Biển báo tròn D70 Theo chương V 2 Cái
141 Biển báo tam giác A70 Theo chương V 6 Cái
142 Thép hình giá biển báo (biển tròn+tam giác) Theo chương V 2 Khung
143 Bu lông O10 Theo chương V 18 Con
144 Đèn cảnh báo Theo chương V 4 Cái
145 ống nhựa O34 Theo chương V 33,8 m
146 Bơm vữa xi măng M75 vào ống Theo chương V 0,0319 m3
147 Bê tông đế trụ M200 đá 1x2 Theo chương V 0,351 1 m3
148 Dây phản quang Theo chương V 2 Cuộn
149 Nhân công trực đảm bảo giao thông Theo chương V 30 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->