Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468484-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 315/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 12:09:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,447,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9733 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,503 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,711 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,092 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,004 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,146 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,691 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,553 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9055 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6517 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9912 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3707 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0186 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6567 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9713 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9505 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,556 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5016 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5611 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3282 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3051 tấn
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,232 m3
31 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,212 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,9965 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,585 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7215 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3184 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
38 Tấm Inox 304 kích thước 300x300 đậy mương thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,71 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 340,28 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,74 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,12 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,44 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,472 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187,5 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,432 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,12 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,56 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,15 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m2
54 SXLD cửa đi khung thép hộp 1, 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,9 m2
55 SXLD cửa sổ khung thép hộp 1, 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38 ly (Cả lề, khóa, chốt, phụ kiện kèm theo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 m2
56 SXLD khung hoa bảo vệ thép kẽm hộp 12x12mm ( sơn tĩnh điện hoàn thiện và phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
57 GCLD trần tôn lạnh dày 0,22mm khung xương thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 171,66 m2
58 GCLD khung lưới B40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210,83 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 434,24 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4852 100m2
62 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,091 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,091 tấn
64 Chậu rửa Inox loại chậu đôi (KT 600x1200) bao gồm vòi rửa Inox và bộ thoát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
65 Đắp đất tôn nền hè xung quanh nhà ( bao gồm xe vận chuyển tới chân công trình) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183 m3
66 Trải ni lông chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,6 m2
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2888 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1335 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1653 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2828 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,04 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 m2
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần kín nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba cực hạt trên 1 công tắc là 1; di mơ quạt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 hộp
11 Lắp đặt bảng điện phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Tủ điện 18 đường âm tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 900 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
D TIẾP ĐỊA
1 Cáp đông trần d70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
2 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
3 Nối cọc, kẹp ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 vị trí
4 Khoan giếng tiếp địa sâu 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 giếng
5 Vật tư phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
E NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Vòi rửa lavabo nóng lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tiểu Nam( bao gồm van, bô xả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Van 1 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Van phao cơ, phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt van ren; vòi rửa, đường kính van d=27mm; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng3,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
15 Máy bơm ( bao gồm rơle lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Họng thông tắc D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Họng thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Xi phông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
H NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
3 Lắp đặt phễu thu nươc mưa+ ống thép luồn dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->