Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:56:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,757,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác đào, đắp đất nền móng: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 12,355 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 9,765 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,864 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1,463 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,117 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,176 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,09 | 100M2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,96 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng, đkính <=10mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,077 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng, đkính <=18mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,115 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,096 | 100M2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,094 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,142 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1,181 | M3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,189 | 100M2 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,01 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=18mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,018 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,23 | M3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,046 | 100M2 |
| B | Công tác xây tường, tô trát: | |||
| 1 | Xây tường bao gạch 8x8x18, dầy <=10 cm, cao <=4m, vữa XM M75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 2,657 | M3 |
| 2 | Xây tường ngăn gạch 8x8x18, dầy <=10 cm, cao <=4m, vữa XM M75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1,163 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 34,413 | M2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 62,284 | M2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 14,49 | M2 |
| 6 | ốp tường trong gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 (ốp cao 1.80m) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 41,76 | M2 |
| 7 | ốp tường ngoài gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 (ốp cao 1.80m) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 13,14 | M2 |
| 8 | Lát nền gạch 250x250mm (chống trượt), vữa XM cát mịn mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 18,92 | M2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 39,193 | M2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 20,524 | M2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nhà | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 41,48 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 39,193 | M2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 20,524 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trăn, cột nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 41,48 | M2 |
| C | Công tác đóng trần, lợp mái: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.4 / mạ kẽm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,082 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1.4 / mạ kẽm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,082 | Tấn |
| 3 | Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,269 | 100M2 |
| 4 | Làm trần khung nổi thạch cao chống ẩm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 18,6 | M2 |
| D | Công tác làm cửa, hoàn thiện khác: | |||
| 1 | SXLD cửa đi WC nhôm hệ 70, kính mờ 5ly | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 8,112 | M2 |
| 2 | Lắp đặt tay nắm, ổ khoá | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 4 | Bộ |
| E | Công tác dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao <=16 m | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,432 | 100M2 |
| F | Công tác hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn búp 12W | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt CB 2P 6A / 6kA | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 2 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây điện CV 2x2,5mm2 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 20 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện CV 2x1,5mm2 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 25 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 45 | Mét |
| G | Công tác hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,22 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,16 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,1 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,16 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,12 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,2 | 100M |
| 16 | Lắp đặt van khóa D21 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D27 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 2 | Cái |
| 18 | Vật tư phụ đường ống (co, tê, lơi,...) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Bộ |
| H | Công tác xây hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 12,875 | M3 |
| 2 | Đắp (lấp) đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 4,299 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7.5 (Mác 150) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,651 | M3 |
| 4 | Bê tông hầm tự hoại, đá 1x2 B20 (Mác 250) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,651 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan hầm tự hoại, đá 1x2 B20 (M250) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,662 | M3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >250 kg | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Cái |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,021 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, đường kính <= 10mm | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,108 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch đinh, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1,814 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đinh, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 0,359 | M3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 16,27 | M2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 11,26 | M2 |
| 14 | Quét chống thấm theo quy trình | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 19,585 | M2 |
| 15 | Làm tầng lọc lớp sỏi than hoạt tính | [Theo thuyết minh và dự toán công trình] | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi