Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục Chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464500-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục Chung
Số hiệu KHLCNT 20200442292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 11:55:00 đến ngày 2020-05-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,740,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,049 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,205 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,205 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,626 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,11 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m2
19 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,23 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
22 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
25 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
27 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
29 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m2
30 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,04 m3
34 Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,18 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
46 Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m3
53 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.283,28 m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,32 m3
56 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,27 m3
57 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,783 m3
58 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,036 m3
59 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,185 tấn
60 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1000v
61 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
62 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,27 m3
63 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,783 m3
64 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,036 m3
65 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,185 tấn
66 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1000v
67 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
68 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,27 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,783 m3
70 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,036 m3
71 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,185 tấn
72 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1000v
73 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 73.7m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
B TUYẾN 2
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,455 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,181 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,646 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,646 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,542 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,585 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
17 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,53 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
19 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
21 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
22 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,333 100m3
24 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555,37 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,86 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,9 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,58 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,73 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,487 tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,591 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,9 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,58 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,73 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,487 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,591 1000v
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,9 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,58 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,73 m3
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,487 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,591 1000v
C TUYẾN 3
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,521 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,352 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,352 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,362 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,437 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,07 m3
17 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,05 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6 m2
19 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
21 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 100m2
22 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,855 100m
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m3
24 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,49 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,16 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,2 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,51 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,96 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,958 tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,327 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,2 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,51 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,96 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,958 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,327 1000v
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 152m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,2 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 152m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,51 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 152m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,96 m3
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 152m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,958 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 152m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,327 1000v
D TUYẾN 4
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,667 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,867 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,867 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m3
17 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,19 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,7 m2
19 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,31 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
21 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m2
22 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m3
24 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,89 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,78 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,193 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,214 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,448 tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,304 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,193 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,214 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,448 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,304 1000v
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 144m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 144m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,193 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 144m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,214 m3
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 144m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,448 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 144m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,304 1000v
E TUYẾN 5
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,764 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,489 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,877 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,877 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,237 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,351 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,597 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,39 m3
18 Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,44 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
30 Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m3
35 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,98 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,56 m3
F TUYẾN 6
1 Đào phá dỡ vỉa hè hiện trạng, đất cấp III ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
2 Đào phá dỡ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,773 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,773 100m3
9 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
15 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,37 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,14 m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,7 m3
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,783 m3
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,59 m3
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,627 tấn
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,7 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,783 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,59 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,627 tấn
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 138m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,7 m3
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 138m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,783 m3
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 138m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,59 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 138m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,627 tấn
G TUYẾN 7A
1 Đào phá dỡ vỉa hè hiện trạng, đất cấp III ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
2 Đào phá dỡ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,103 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,869 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 100m3
9 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,003 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,35 m3
21 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,71 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,85 m2
23 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,21 m2
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
25 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 100m2
26 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 100m
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 100m3
28 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.816,88 m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,7 m3
H TUYẾN 7B
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,882 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,882 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,066 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,074 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,93 m3
17 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,35 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5 m2
19 Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
21 Bọc vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 100m2
22 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m3
24 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,54 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,33 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,2 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,4 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,95 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,39 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,2 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,4 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,95 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,39 1000v
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 79m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,2 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 79m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,4 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 79m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,95 m3
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 79m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 79m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,39 1000v
I IX/ TUYẾN 8
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,564 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,956 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,956 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 100m3
11 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,96 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,87 m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,7 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,41 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m3
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,022 tấn
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,7 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,41 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,022 tấn
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 64m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,7 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 64m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,41 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 64m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 64m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,022 tấn
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->