Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469528-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II
Số hiệu KHLCNT 20200441459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 12:18:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 5 TẦNG
1 Tháo dỡ tường ốp gỗ Chương V 380,868 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong phòng làm việc tầng 2 Chương V 380,868 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần để ốp gạch chân tường ngoài hành lang) Chương V 201,7908 m2
4 Tháo dỡ vách cửa ngăn bằng nhôm kính Chương V 58,428 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Chương V 355,8235 m2
6 Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại Chương V 1.423,2942 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 15 cái
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V 25 cái
9 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 10 cái
10 Tháo dỡ trần Chương V 125,184 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Composit Chương V 48,7 m2
12 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 125,184 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 497,91 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Chương V 28,3954 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V 0,284 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,284 100m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm trang trí giả gỗ , vữa XM cát mịn mác 75 Công ty Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương). Chương V 205,5768 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) Chương V 878,778 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, ceramic Trung Đô 300x300mm, MH4448 ( hoặc tương đương ) Chương V 125,184 m2
20 Bả bằng matít vào tường Chương V 355,8235 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương). Chương V 1.779,1177 m2
22 SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). Chương V 11,772 m2
23 SXLD Cửa 2 cánh sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). Chương V 42,408 m2
24 SXLD vách cố định nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). Chương V 6,84 m2
25 Hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điện Chương V 177,598 m2
26 Lan Can Inox cầu thang tay vịn D60 Chương V 20 md
27 Thuê sàn treo sơn ngoài nhà Chương V 1 bộ
28 Lắp dựng, tháo dỡ luân chuyển sàn treo nhân công 3.5/7 (3 công/ lân), (33,6+17,4)*2/3*2 = 68 Chương V 68 công
29 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ). Chương V 15 bộ
30 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 1 lỗ 1VG1028M (hoặc tương đương ). Chương V 15 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương.). Chương V 25 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 25 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Inax U-411V ( hoặc tương đương ). Chương V 10 bộ
34 Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA ( hoặc tương đương ). Chương V 10 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l, Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á (hoặc tương đương). Chương V 5 bộ
36 Giá treo khăn Inoc Chương V 10 bộ
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 cái
38 Giá giấy vệ sinh Chương V 25 cái
39 Tấm chắn Compact ngăn nhà vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 Chương V 48,7 m2
40 Lưới thoát sàn Chương V 20 cái
41 Chống thâm sàn vệ sinh bằng khò tấm nhựa Bitum (hoặc tương đương). Chương V 113,0592 m2
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 10 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 10 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI( hoặc tương đương ) Chương V 445 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 395 m
46 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 16 bảng
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 12 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 16 cái
49 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 20 bộ
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 10 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 615 m
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá lớp vữa trát tường trong Chương V 424,215 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 14,166 m2
3 Tháo dỡ vách cửa bằng nhôm kính Chương V 36,2 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Chương V 47,314 m2
5 Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại Chương V 443,192 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 5 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V 5 cái
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 112,199 m2
9 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 15,03 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Chương V 9,5427 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V 0,0954 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km còn lại bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,0954 100m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, Ms BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 Trung Đô (hoặc tương đương) Chương V 112,199 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng đồng tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ). Chương V 424,215 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, Cemic Trung Đô MH4448 ( hoặc tương đương ) Chương V 15,03 m2
16 Bả bằng matít vào tường hãng Nero ( hoặc tương đương ) Chương V 47,314 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) Chương V 236,57 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) Chương V 253,936 m2
19 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 16,4 m2
20 SXLD Cửa sổ cửa lùa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 16,2 m2
21 SXLD Cửa sổ cửa mở lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 2,4 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Chương V 38,4 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 38,4 m2
24 Trần Thạch cao trần khung nổi hãng Vĩnh Tường (hoặc tương đương). Chương V 15,03 m2
25 Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công Chương V 110,403 m2
26 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (hoặc tương đương). Chương V 110,403 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V 110,403 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 3,2804 100m2
29 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ) Chương V 5 bộ
30 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 1 lỗ VG1028M ( hoặc tương đương ) Chương V 5 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương ) Chương V 5 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 5 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen có thanh trượt VG519 ( hoặc tương đương ) Chương V 5 bộ
34 Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA, KT600x800 ( hoặc tương đương ) Chương V 5 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục có thanh trượt Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á ( hoặc tương đương ) Chương V 5 bộ
36 Giá treo khăn Inoc Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 5 cái
38 Giá giấy vệ sinh Chương V 5 cái
39 Lắp đặt Bàn đá chậu rửa, Đá đỏ granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). Chương V 3,6 m2
40 Lề gim giá đỡ tấm đá Inox 304 Chương V 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,28 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,33 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,38 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 18 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 20 cái
47 Khóa van D50 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 cái
48 Khóa van D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 6 cái
49 Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,25 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,35 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 16 cái
56 Lưới thoát sàn Chương V 5 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm (Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A (Roman) ( hoặc tương đương ) Chương V 1 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A (Roman) ( hoặc tương đương ) Chương V 5 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Roman) ( hoặc tương đương ) Chương V 10 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman)( hoặc tương đương ) Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman) ( hoặc tương đương ) Chương V 10 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Roman) ( hoặc tương đương ) Chương V 10 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 275 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 195 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 95 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 35 m
68 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 10 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) Chương V 5 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). Chương V 5 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 5 hộp
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 415 m
C CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Phá lớp vữa trát tường trong để ốp Chương V 210,178 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V 60,28 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 9,8272 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 124,1788 m2
5 Tháo dỡ vách cửa ngăn bằng nhôm kính Chương V 41,044 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Chương V 73,248 m2
7 Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại Chương V 292,992 m2
8 Vệ sinh trần nhà Chương V 90,3384 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 2 cái
10 Tháo dỡ bệ xí Chương V 2 cái
11 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 1 cái
12 Tháo dỡ trần nhựa Chương V 9,8272 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V 0,9933 m3
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Chương V 7,8983 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V 0,0691 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,0691 100m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,3081 m3
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) (hoặc tương đương). Chương V 270,458 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 ceramic Trung Đô MH4448 ( hoặc tương đương ) Chương V 9,8272 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Ms BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 Trung Đô (hoặc tương đương) Chương V 124,1788 m2
21 Bả bằng matít vào tường Nero (hoặc tương đương) Chương V 73,2497 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Chương V 366,2484 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Chương V 90,3384 m2
24 SXLD Cửa đi 2 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) Chương V 17,28 m2
25 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) Chương V 6,688 m2
26 SXLD Cửa sổ cửa lùa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) Chương V 16,2 m2
27 SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) Chương V 2,724 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Chương V 34,32 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 34,32 m2
30 Trần Thạch cao trần khung nổi hãng Vĩnh Tường (hoặc tương đương). Chương V 62,2104 m2
31 Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công Chương V 110,403 m2
32 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(hoặc tương đương) Chương V 110,403 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V 110,403 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 3,2804 100m2
35 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ) Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng, 1 lỗ VG1028M (hoặc tương đương) Chương V 1 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương ) Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Inax U-411V ( hoặc tương đương ) Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA ( hoặc tương đương ) Chương V 2 cái
41 Bàn đá vệ sinh chậu rửa Đá đỏ Rubi granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). Chương V 2,1335 m2
42 Chốt lề gim Chương V 5 cái
43 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á ( hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
44 Giá treo khăn Inoc Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 cái
46 Giá giấy vệ sinh Chương V 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,23 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,34 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,42 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 20 cái
53 Khóa van D50 Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 2 cái
54 Khóa van D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 6 cái
55 Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,25 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,35 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 10 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 16 cái
62 Lưới thoát sàn Chương V 4 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 hộp
64 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=150A hãng Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A hãng Roman (hoặc tương đương). Chương V 3 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng Roman (hoặc tương đương). Chương V 7 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( ( Roman) (hoặc tương đương). Chương V 6 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 215 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 295 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 35 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) Chương V 95 m
73 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel DP04 60x60/20w Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 7 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman (hoặc tương đương). Chương V 6 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm hãng Asia J48003 (hoặc tương đương). Chương V 3 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). Chương V 2 cái
79 Đế nhựa Chương V 5 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 5 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) Chương V 405 m
D XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 16,6127 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,5376 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,7492 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,1328 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,23 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1397 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,025 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1904 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5365 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,2329 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,406 m2
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V 6,2196 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 10,7219 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0712 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,6045 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,159 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7494 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0385 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,2575 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,1188 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,8983 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,4669 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0331 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0018 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0157 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1452 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,548 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 54,606 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 17,7704 m2
30 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 44,12 m
31 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 44,12 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 71,36 m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,2544 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, granit Trung Đô 600x600mm, Ms BH6648 ( hoặc tương đương ) Chương V 15,3623 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, ceramic Trung Đô 300x300mm, MH4448 ( hoặc tương đương ) Chương V 2,6831 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) Chương V 21,084 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x300mm, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) Chương V 2,538 m2
38 Bả bằng matít vào tường hãng Nero ( hoặc tương đương ) Chương V 140,772 m2
39 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Nero ( hoặc tương đương ) Chương V 17,77 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) Chương V 86,166 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) Chương V 54,606 m2
42 SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 8,83 m2
43 SXLD Cửa sổ cửa mở nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 4,32
44 SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Chương V 0,42
45 SXLD khung hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Chương V 4,74
46 Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2.5 Chương V 0,1877 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2.5 Chương V 0,1877 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 21,5424 m2
49 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0.45mm, hoặc tương đương Chương V 0,423 100m2
50 Tôn úp nóc Olympic dày 0.45mm, hoặc tương đương Chương V 14,24 m
51 Ke chống bão, 4 cái/m2 Chương V 169,2 Cái
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Đá đỏ granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). Chương V 3,72 m2
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,99 100m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 10,0746 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0317 100m3
56 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) Chương V 0,4719 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,008 100m2
58 Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đỏ 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V 0,3881 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0721 tấn
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,2514 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0284 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3124 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0182 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0844 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0161 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4011 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,0253 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V 3 cái
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 2,1824 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,273 m2
71 Lắp đặt các loại đốn neon 36w, lắp nổi Roman ( hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
72 Lắp đốn lốp ốp trần búng LED - 10w - D300 Roman ( hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 ( hoặc tương đương) Chương V 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman (hoặc tương đương). Chương V 3 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Roman (hoặc tương đương). Chương V 2 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Roman (hoặc tương đương). Chương V 125 m
80 đế Âm chống cháy Roman (hoặc tương đương). Chương V 15 hộp
81 Lắp đặt aptomat 1P-50A Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt aptomat 1P-20A Roman (hoặc tương đương). Chương V 3 Cái
83 Lắp đặt aptomat 1P-16A Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 75 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 35 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 45 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Roman (hoặc tương đương). Chương V 1 hộp
88 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi V50 Viaglacera (hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 Cái
90 Lắp đặt gương soi KT500x700x5 G2 Viaglacera (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
91 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 (hoặc tương đương). Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt vòi xịt Chậu rửa 1 lỗ VG1028M (hoặc tương đương). Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt giá treo Chương V 1 Cái
95 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Bình ngang 30L(2500w) (hoặc tương đương). Chương V 1 bộ
96 Cre phin Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 48mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,35 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 20mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,1 100m
100 LĐ tê nhựa PP.R 48*48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 6 Cái
101 LĐ tê nhựa PP.R 27*27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 Cái
102 LĐ tê nhựa PP.R 20*20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 Cái
103 LĐ tê nhựa nối bằng hàn, đk 20*15 mm(1 đầu ren 15) hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 3 Cái
104 LĐ cút nhựa PP.R đk 48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 7 Cái
105 LĐ cút nhựa PP.R đk 27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 12 Cái
106 LĐ cút nhựa PP.R đk 20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 7 Cái
107 LĐ cút nhựa PP.R đk 20*15(1 đầu ren 15) hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 8 Cái
108 LĐ côn nhựa D48/27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
109 LĐ côn nhựa D27/20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 Cái
110 Lắp đặt khúa D48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 2 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,07 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D60 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,01 100m
115 Lắp đặt y nhựa 110x110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 6 Cái
116 Lắp đặt y nhựa 76x76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 3 Cái
117 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 4 Cái
118 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 11 Cái
119 Lắp đặt cút nhựa D34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 3 Cái
120 LĐ côn nhựa 76/34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
121 LĐ côn nhựa 76/90 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
122 Chúp thụng hơi hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
123 Lưới thóat nước sàn hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 1 Cái
E XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 20,496 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 3,3876 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 4,1605 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,145 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0164 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,3834 tấn
7 Bu lông D18 Chương V 40 cái
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,4297 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,284 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 11,7078 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,7078 m3
12 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) Chương V 11,7078 m2
13 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V 6,832 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình cầu, thuỷ lợi đầu mối bằng máy đào <= 0,4m3; máy ủi <= 110 CV - Đất cấp II Chương V 0,1366 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V 0,1366 100m3
16 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, thép ống Chương V 0,8502 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V 0,8502 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.2 Chương V 0,5165 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.2 Chương V 0,5165 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 96,8277 m2
21 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU Olympic dày 0.45mm ((hoặc tương đương) Chương V 1,1771 100m2
22 Máng tôn Inox Chương V 15,8 md
23 Ke chống bão (4cái /1m2) Chương V 117,71 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 2 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 45 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 125 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 165 m
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 20 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). Chương V 0,45 100m
F CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V 217,574 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Chương V 1,0125 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Chương V 21,8761 m3
4 Phá lớp vữa trát tường hàng rào đoạn CD và ED và AE Chương V 70,8688 m2
5 Phá lớp vữa trát tường hàng rào đoạn BC ( Tính cho 30%) Chương V 95,8494 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Chương V 389,0045 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Chương V 63,78 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Chương V 15,4737 m2
9 Tháo khung sắt bảo vệ tháo dỡ bóng đèn và sinh đèn cầu để cạo sơn lại Chương V 33 cái
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V 4,455 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V 3,8414 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,0384 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,0384 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 3,6893 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,288 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0341 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,8497 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0276 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0174 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0456 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0044 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0242 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 0,2507 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 6,953 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,968 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,6136 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 192,532 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) Chương V 618,7169 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá Rubi đỏ Bình Định ( hoặc tương đương) Chương V 16,5318 m2
30 Hoa sắt thép hộp 30x60 hết hợp 20x40 sơn tĩnh điện Chương V 290,111 m2
31 Của xếp tự động Thân cao 1,6 m làm bằng inoc só 304, trụ chính 52x50x0.8 mm, nhanh chéo hộp: 43x50x0.7 mm Chương V 5,76 md
32 Mô tơ đẩy cổng chính điện từ, không dùng ray Chương V 1 bộ
33 Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng Chương V 1 bộ
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V 35,5 m
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 1 cái
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi trụ cổng hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
G SÂN VƯỜN NỘI BỘ
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng bằng thủ công Chương V 755 m2
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Chương V 1,13 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Chương V 1,13 100m3
4 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 10T Chương V 1,13 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 37,75 m3
6 Lỏt gạch Terrazo 400x400 mm màu đỏ vàng, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) Chương V 755 m2
7 Vệ sinh nền sân cho sạch Chương V 1.780 m2
8 Lát gạch Terrazo 400x400 mm màu xanh ghi, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) Chương V 1.780 m2
H CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 22,9555 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 3,836 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 4,497 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,203 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0089 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,254 tấn
7 Bu lông D18 Chương V 56 cái
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,6632 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 12,6 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,6 m3
11 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) Chương V 126 m2
12 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V 7,65 m3
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V 0,7743 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 136,9848 m2
15 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU Olympic dày 0.45mm ((hoặc tương đương) Chương V 1,2285 100m2
16 Máng tôn Inox 304 dày 0.3mm Chương V 21 md
17 Ke chống bão (4cái /1m2) Chương V 1.502,9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->