Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 12:18:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tường ốp gỗ | Chương V | 380,868 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 380,868 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần để ốp gạch chân tường ngoài hành lang) | Chương V | 201,7908 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách cửa ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 58,428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 355,8235 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại | Chương V | 1.423,2942 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 25 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V | 125,184 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Composit | Chương V | 48,7 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 125,184 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 497,91 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Chương V | 28,3954 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm trang trí giả gỗ , vữa XM cát mịn mác 75 Công ty Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương). | Chương V | 205,5768 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 878,778 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, ceramic Trung Đô 300x300mm, MH4448 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 125,184 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 355,8235 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương). | Chương V | 1.779,1177 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). | Chương V | 11,772 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa 2 cánh sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). | Chương V | 42,408 | m2 |
| 24 | SXLD vách cố định nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương). | Chương V | 6,84 | m2 |
| 25 | Hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V | 177,598 | m2 |
| 26 | Lan Can Inox cầu thang tay vịn D60 | Chương V | 20 | md |
| 27 | Thuê sàn treo sơn ngoài nhà | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ luân chuyển sàn treo nhân công 3.5/7 (3 công/ lân), (33,6+17,4)*2/3*2 = 68 | Chương V | 68 | công |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ). | Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 1 lỗ 1VG1028M (hoặc tương đương ). | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương.). | Chương V | 25 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Inax U-411V ( hoặc tương đương ). | Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA ( hoặc tương đương ). | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l, Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á (hoặc tương đương). | Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 39 | Tấm chắn Compact ngăn nhà vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 | Chương V | 48,7 | m2 |
| 40 | Lưới thoát sàn | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Chống thâm sàn vệ sinh bằng khò tấm nhựa Bitum (hoặc tương đương). | Chương V | 113,0592 | m2 |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI( hoặc tương đương ) | Chương V | 445 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 395 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 16 | bảng |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 615 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 424,215 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 14,166 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách cửa bằng nhôm kính | Chương V | 36,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 47,314 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại | Chương V | 443,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 112,199 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 15,03 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Chương V | 9,5427 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km còn lại bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, Ms BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 Trung Đô (hoặc tương đương) | Chương V | 112,199 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng đồng tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ). | Chương V | 424,215 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, Cemic Trung Đô MH4448 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 15,03 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường hãng Nero ( hoặc tương đương ) | Chương V | 47,314 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) | Chương V | 236,57 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) | Chương V | 253,936 | m2 |
| 19 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 16,4 | m2 |
| 20 | SXLD Cửa sổ cửa lùa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 16,2 | m2 |
| 21 | SXLD Cửa sổ cửa mở lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Chương V | 38,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 38,4 | m2 |
| 24 | Trần Thạch cao trần khung nổi hãng Vĩnh Tường (hoặc tương đương). | Chương V | 15,03 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công | Chương V | 110,403 | m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (hoặc tương đương). | Chương V | 110,403 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V | 110,403 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,2804 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 1 lỗ VG1028M ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen có thanh trượt VG519 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA, KT600x800 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục có thanh trượt Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bàn đá chậu rửa, Đá đỏ granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). | Chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Lề gim giá đỡ tấm đá Inox 304 | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,33 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,38 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Khóa van D50 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Khóa van D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lưới thoát sàn | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm (Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A (Roman) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A (Roman) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Roman) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman)( hoặc tương đương ) | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Roman) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 275 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 195 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 95 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) | Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 415 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong để ốp | Chương V | 210,178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V | 60,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 9,8272 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 124,1788 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách cửa ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 41,044 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 73,248 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại | Chương V | 292,992 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trần nhà | Chương V | 90,3384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 9,8272 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 0,9933 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Chương V | 7,8983 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3081 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) (hoặc tương đương). | Chương V | 270,458 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 ceramic Trung Đô MH4448 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 9,8272 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Ms BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 Trung Đô (hoặc tương đương) | Chương V | 124,1788 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường Nero (hoặc tương đương) | Chương V | 73,2497 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V | 366,2484 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V | 90,3384 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa đi 2 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Chương V | 6,688 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa sổ cửa lùa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Chương V | 16,2 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Chương V | 2,724 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Chương V | 34,32 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 34,32 | m2 |
| 30 | Trần Thạch cao trần khung nổi hãng Vĩnh Tường (hoặc tương đương). | Chương V | 62,2104 | m2 |
| 31 | Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công | Chương V | 110,403 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(hoặc tương đương) | Chương V | 110,403 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V | 110,403 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,2804 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng, 1 lỗ VG1028M (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Inax U-411V ( hoặc tương đương ) | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bàn đá vệ sinh chậu rửa Đá đỏ Rubi granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). | Chương V | 2,1335 | m2 |
| 42 | Chốt lề gim | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Bình ngang 30L(2500w) VG519 Tân Á ( hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,23 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,42 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Khóa van D50 Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Khóa van D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lưới thoát sàn | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=150A hãng Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A hãng Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( ( Roman) (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 215 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 295 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 35 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 VN-CADIVI ( hoặc tương đương ) | Chương V | 95 | m |
| 73 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel DP04 60x60/20w Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm hãng Asia J48003 (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đế nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman ( hoặc tương đương ) | Chương V | 405 | m |
| D | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 16,6127 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,5376 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,7492 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,1328 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,1904 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2329 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,406 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 6,2196 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,7219 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0712 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,6045 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7494 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8983 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,4669 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0157 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1452 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,548 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 54,606 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7704 | m2 |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,12 | m |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,12 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,36 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 2,2544 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, granit Trung Đô 600x600mm, Ms BH6648 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 15,3623 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, ceramic Trung Đô 300x300mm, MH4448 ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2,6831 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 21,084 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x300mm, gạch men bóng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) ( hoặc tương đương ) | Chương V | 2,538 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường hãng Nero ( hoặc tương đương ) | Chương V | 140,772 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Nero ( hoặc tương đương ) | Chương V | 17,77 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) | Chương V | 86,166 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) | Chương V | 54,606 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 8,83 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa sổ cửa mở nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 4,32 | m² |
| 44 | SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) | Chương V | 0,42 | m² |
| 45 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Chương V | 4,74 | m² |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2.5 | Chương V | 0,1877 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2.5 | Chương V | 0,1877 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 21,5424 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0.45mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc Olympic dày 0.45mm, hoặc tương đương | Chương V | 14,24 | m |
| 51 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V | 169,2 | Cái |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Đá đỏ granit tự nhiên Bình Định (hoặc tương đương). | Chương V | 3,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 10,0746 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) | Chương V | 0,4719 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đỏ 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V | 0,3881 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0721 | tấn |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2514 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3124 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4011 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0253 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 2,1824 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,273 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đốn neon 36w, lắp nổi Roman ( hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đốn lốp ốp trần búng LED - 10w - D300 Roman ( hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 ( hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, hãng Thống Nhất QTG150-PN (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 125 | m |
| 80 | đế Âm chống cháy Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 15 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1P-50A Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1P-20A Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1P-16A Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 75 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Roman (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi V50 Viaglacera (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi KT500x700x5 G2 Viaglacera (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt Chậu rửa 1 lỗ VG1028M (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Bình ngang 30L(2500w) (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cre phin | Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 48mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 27mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PP.R dk 20mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | LĐ tê nhựa PP.R 48*48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | Cái |
| 101 | LĐ tê nhựa PP.R 27*27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | Cái |
| 102 | LĐ tê nhựa PP.R 20*20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | Cái |
| 103 | LĐ tê nhựa nối bằng hàn, đk 20*15 mm(1 đầu ren 15) hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | Cái |
| 104 | LĐ cút nhựa PP.R đk 48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 7 | Cái |
| 105 | LĐ cút nhựa PP.R đk 27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 12 | Cái |
| 106 | LĐ cút nhựa PP.R đk 20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 7 | Cái |
| 107 | LĐ cút nhựa PP.R đk 20*15(1 đầu ren 15) hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 8 | Cái |
| 108 | LĐ côn nhựa D48/27 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 109 | LĐ côn nhựa D27/20 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt khúa D48 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,07 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D60 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 - D34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt y nhựa 110x110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt y nhựa 76x76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D110 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D76 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 11 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 3 | Cái |
| 120 | LĐ côn nhựa 76/34 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 121 | LĐ côn nhựa 76/90 hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Chúp thụng hơi hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lưới thóat nước sàn hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 1 | Cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 20,496 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 3,3876 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,1605 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,3834 | tấn |
| 7 | Bu lông D18 | Chương V | 40 | cái |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,4297 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,284 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 11,7078 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,7078 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) | Chương V | 11,7078 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V | 6,832 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình cầu, thuỷ lợi đầu mối bằng máy đào <= 0,4m3; máy ủi <= 110 CV - Đất cấp II | Chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, thép ống | Chương V | 0,8502 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V | 0,8502 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.2 | Chương V | 0,5165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.2 | Chương V | 0,5165 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 96,8277 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU Olympic dày 0.45mm ((hoặc tương đương) | Chương V | 1,1771 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn Inox | Chương V | 15,8 | md |
| 23 | Ke chống bão (4cái /1m2) | Chương V | 117,71 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hãng Philips (hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 45 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm hãng Tiền Phong (hoặc tương đương). | Chương V | 0,45 | 100m |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 217,574 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V | 1,0125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Chương V | 21,8761 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào đoạn CD và ED và AE | Chương V | 70,8688 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào đoạn BC ( Tính cho 30%) | Chương V | 95,8494 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 389,0045 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 63,78 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Chương V | 15,4737 | m2 |
| 9 | Tháo khung sắt bảo vệ tháo dỡ bóng đèn và sinh đèn cầu để cạo sơn lại | Chương V | 33 | cái |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 4,455 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V | 3,8414 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,6893 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,8497 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 0,2507 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,953 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,6136 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 192,532 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương ) | Chương V | 618,7169 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá Rubi đỏ Bình Định ( hoặc tương đương) | Chương V | 16,5318 | m2 |
| 30 | Hoa sắt thép hộp 30x60 hết hợp 20x40 sơn tĩnh điện | Chương V | 290,111 | m2 |
| 31 | Của xếp tự động Thân cao 1,6 m làm bằng inoc só 304, trụ chính 52x50x0.8 mm, nhanh chéo hộp: 43x50x0.7 mm | Chương V | 5,76 | md |
| 32 | Mô tơ đẩy cổng chính điện từ, không dùng ray | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 35,5 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi trụ cổng hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| G | SÂN VƯỜN NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng bằng thủ công | Chương V | 755 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,75 | m3 |
| 6 | Lỏt gạch Terrazo 400x400 mm màu đỏ vàng, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) | Chương V | 755 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền sân cho sạch | Chương V | 1.780 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm màu xanh ghi, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) | Chương V | 1.780 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 22,9555 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 3,836 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0089 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,254 | tấn |
| 7 | Bu lông D18 | Chương V | 56 | cái |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,6632 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,6 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 của CTCP NTT (hoặc tương đương) | Chương V | 126 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V | 7,65 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V | 0,7743 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 136,9848 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU Olympic dày 0.45mm ((hoặc tương đương) | Chương V | 1,2285 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn Inox 304 dày 0.3mm | Chương V | 21 | md |
| 17 | Ke chống bão (4cái /1m2) | Chương V | 1.502,9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi