Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468769-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200451017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 09:57:00 đến ngày 2020-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,889,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8221 100m3
2 Đất đồi (x hệ số đất đồi dời sang đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25.807,5846 m3
B Đường giao thông, thoát nước và hè phố
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4836 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8909 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5717 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3644 100m3
5 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.777,715 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5277 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6387 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6387 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9176 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9176 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9176 100tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m3
15 Viên Block vỉa hè bê tông, KT (230x260x1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067 Viên
16 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên Block cửa thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107 1cấu kiện
21 Làm bãi đúc bằng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,648 m3
24 Lát gạch block vỉa hè dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.792,96 m2
25 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 m2
28 Lát viên tấm đan rãnh kt 50x25x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 556 m2
29 Ván khuôn gỗ móng tường bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0632 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m3
31 Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9771 100m3
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0448 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6278 100m3
35 Cống tròn BTCT đường kính D600, chiều dài đoạn cống 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 m
36 Đế cống BTCT đường kính D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467 cái
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 489 1 đoạn ống
39 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
40 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m3
42 Xây tường hố thu gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,02 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,7 m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m3
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 100m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,59 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,47 m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3264 100m2
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m3
70 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7532 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 553 cái
72 Làm bãi đúc bằng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,22 m2
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
C Cấp nước sinh hoạt
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3187 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4474 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1065 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m2
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Phần đường dây 22kV trên không
1 Xà XTG1-3Đ-22kV (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Xà XTG2-3Đ-22kV (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Giá đỡ CPT và XTG1 (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ CDPT (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ CSV (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Ghế thao tác CD (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thang trèo (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột lấy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Sứ đứng 24kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Quả
13 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
14 Vận chuyển sứ BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
15 Dây bọc Cu/XLPE2.5/PVC-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
16 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Đầu cốt đồng M35 làm tiếp đại CSV, vỏ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
19 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
20 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Biển cáo thị, tên cầu dao, biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Biển báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Khóa tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E Phần đường dây 22kV cáp ngầm
1 Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp 22kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mét
2 Cọc báo hiệu cáp ngầm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -24kV (HH + lên cột + đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
4 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <=7,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
5 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu
6 Đầu cáp Eblow 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
8 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 Tấn
11 Vận chuyển dây dẫn BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 Tấn
F Phần đường dây 0,4kV cáp ngầm
1 Móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Móng
2 Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
3 Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
4 Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 mét
6 Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 3cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
7 Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
8 Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
9 Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 1 cáp chiếu sáng)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 mét
10 Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp chiếu sáng)(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
11 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
12 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
13 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
14 Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 mét
15 Tiếp địa tủ công tơ + bệ đỡ tủ điều khiển CS(phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
16 Tiếp địa cột chiếu sáng(phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
17 Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 mét
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70+1x50 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 mét
20 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50+1x35 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x10+1x6 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 777 mét
22 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 4,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 mét
23 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244 mét
24 Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 mét
29 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703 mét
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 mét
32 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
33 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
34 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
35 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
36 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Cái
37 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 cấp nguồn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
38 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
39 Lắp cột + cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
40 Lắp bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
41 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2948 Tấn
42 Vận chuyển dây dẫn BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2948 Tấn
G Phần trạm biến áp
1 Móng trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cáp nhôm đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 mét
5 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Chụp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
8 Đầu cốt đồng nhôm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Biển cáo thị; biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m3
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m3
6 Cây chống dóc dài TB 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cây
7 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
8 Trồng cây Bàng Đài Loan Dg=7-9; H=3,5-4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cây
I Thiết bị
1 Lắp máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, tổ đấu dây Δ/Yo-11, loại có bình dầu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 2 lộ ra 250A; 01 lộ ra 200A và 01 lộ ra 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->