Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 09:57:00 đến ngày 2020-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,889,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8221 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi (x hệ số đất đồi dời sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.807,5846 | m3 |
| B | Đường giao thông, thoát nước và hè phố | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4836 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8909 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5717 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3644 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.777,715 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5277 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6387 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6387 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 15 | Viên Block vỉa hè bê tông, KT (230x260x1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | Viên |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên Block cửa thu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107 | 1cấu kiện |
| 21 | Làm bãi đúc bằng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,648 | m3 |
| 24 | Lát gạch block vỉa hè dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.792,96 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m2 |
| 28 | Lát viên tấm đan rãnh kt 50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng tường bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0632 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| 31 | Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9771 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0448 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | 100m3 |
| 35 | Cống tròn BTCT đường kính D600, chiều dài đoạn cống 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 36 | Đế cống BTCT đường kính D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | 1 đoạn ống |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 42 | Xây tường hố thu gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,93 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,59 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,47 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3264 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7532 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | cái |
| 72 | Làm bãi đúc bằng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,22 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| C | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4474 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1065 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Phần đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Xà XTG1-3Đ-22kV (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XTG2-3Đ-22kV (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ CPT và XTG1 (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ CDPT (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ CSV (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tay giữ cáp (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác CD (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột lấy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 13 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển sứ BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 15 | Dây bọc Cu/XLPE2.5/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 16 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 làm tiếp đại CSV, vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Biển cáo thị, tên cầu dao, biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Biển báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | Phần đường dây 22kV cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 2 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -24kV (HH + lên cột + đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 4 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <=7,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp Eblow 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 8 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | Tấn |
| F | Phần đường dây 0,4kV cáp ngầm | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 3 | Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mét |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | mét |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 3cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch (loại 1 cáp chiếu sáng)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | mét |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp chiếu sáng)(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 11 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 12 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 13 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 14 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | mét |
| 15 | Tiếp địa tủ công tơ + bệ đỡ tủ điều khiển CS(phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột chiếu sáng(phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | mét |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70+1x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | mét |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50+1x35 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | mét |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x10+1x6 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | mét |
| 22 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 4,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | mét |
| 23 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244 | mét |
| 24 | Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | mét |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | mét |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 39 | Lắp cột + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 40 | Lắp bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 41 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2948 | Tấn |
| 42 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2948 | Tấn |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m3 |
| 6 | Cây chống dóc dài TB 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Bàng Đài Loan Dg=7-9; H=3,5-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, tổ đấu dây Δ/Yo-11, loại có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 2 lộ ra 250A; 01 lộ ra 200A và 01 lộ ra 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi