Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465846-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200449802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 11:38:00 đến ngày 2020-05-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp công trình
1 Tháo dỡ mái ngói cao &lt;&#x3D;16 m<br/> theo chương V<br/> 343,04 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch theo chương V 26,8 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao &lt;&#x3D;16 m theo chương V 2,701 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao &lt;&#x3D;16 m theo chương V 4,965 tấn
5 Tháo dỡ cửa theo chương V 68,67 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg theo chương V 60 cái
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo chương V 308,643 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch theo chương V 22,464 m3
9 Phá dỡ tam cấp ngoài nhà bị lún sụt theo chương V 12,025 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo chương V 1.359,585 m2
11 Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng theo chương V 6,977 m3
12 Tháo dỡ cửa (khu vệ sinh cũ) theo chương V 14,24 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông mái, xà dầm theo chương V 9,137 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép theo chương V 4,86 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch theo chương V 35,386 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch theo chương V 30,787 m3
17 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm, 03 lớp chống nóng chống ồn (tô&#x2F;PU&#x2F;Bạc Alufilm&#x2F;PP dày 18mm) theo chương V 3,43 100m2
18 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép theo chương V 242,124 m2
19 Sản xuất xà gồ thép 40x80x2.8 mạ kẽm theo chương V 1,28 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m theo chương V 2,82 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép theo chương V 2,72 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép theo chương V 0,094 tấn
23 Sản xuất lắp đặt tăng đơ theo chương V 10 cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V 262,604 m2
25 Sửa chữa xà gồ, vì kèo thép cũ theo chương V 2,13 tấn
26 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L&#x3D;2.5m theo chương V 4 cọc
27 Dây chống sét + ống nhựa luồn dây theo chương V 90 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 theo chương V 252,065 m2
29 Quét chống thấm mái theo chương V 252,065 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 theo chương V 252,065 m2
31 Rót vữa tự chảy chống co ngót lỗ ống thoát nước theo chương V 14 lỗ
32 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 theo chương V 5,173 m3
33 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 theo chương V 1,547 m3
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &gt;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 theo chương V 15,865 m3
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo chương V 68,993 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo chương V 100,906 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo chương V 304,233 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 theo chương V 137,223 m2
39 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 theo chương V 107,88 m
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo chương V 844,012 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 theo chương V 42,576 m3
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V 612,407 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V 1.261,149 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm theo chương V 381,316 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm theo chương V 14,2 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm theo chương V 52,322 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 150x600mm theo chương V 17,348 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp theo chương V 85,15 m2
49 Sản xuất hoă sắt 12x12 theo chương V 25,286 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa theo chương V 25,286 m2
51 cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép , kính dày 6.38mm theo chương V 36,183 m2
52 cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép , kính dày 6.38mm theo chương V 8,9 m2
53 cửa sổ mờ lùa lõi thép , kính dày 6.38mm theo chương V 25,286 m2
54 trần nhôm tấm 600X600x0,8mm, đục lỗ D1.8mm, mầu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung thép 1.8m, kết hợp hệ thống ti treo khung M8 hàn vào xà gồ và kèo theo chương V 383,038 m2
55 Sản xuất lắp đặt trần thạch cao chịu nước tấm 600x600 theo chương V 14,25 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp III theo chương V 13,797 m3
57 Bê tông lót móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 theo chương V 0,932 m3
58 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 theo chương V 1,741 m3
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật theo chương V 0,069 100m2
60 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép &lt;&#x3D;10mm theo chương V 0,116 tấn
61 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép &lt;&#x3D;18mm theo chương V 0,074 tấn
62 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 theo chương V 3,04 m3
63 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo chương V 17,296 m2
64 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo chương V 0,772 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chop theo chương V 0,042 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V 0,076 tấn
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg theo chương V 2 cái
68 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0, 95 theo chương V 4,567 m3
69 Lắp đặt đèn LED Panel vuông 50W D P01 60x60&#x2F;50W theo chương V 81 bộ
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 theo chương V 20 cái
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi theo chương V 50 cái
72 Tủ điện sơn tĩnh điện âm tường Kt450x300 theo chương V 1 cái
73 LĐ Aptomat loại 3 pha,A&lt;&#x3D;100 Ampe theo chương V 1 cái
74 LĐ Aptomat loại 1 pha,A&lt;&#x3D;50 Ampe theo chương V 12 cái
75 cáp ngầm 4x10mm2 theo chương V 50 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 theo chương V 220 m
77 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 theo chương V 120 m
78 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 theo chương V 1.205 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 theo chương V 270 m
80 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 theo chương V 3.006 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;34mm theo chương V 2.200 m
82 Lắp đặt chậu xí bệt theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu theo chương V 3 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo chương V 3 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt gương soi theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt đựng giấy vệ sinh theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt Chậu tiểu nam loại to + nút nhấn + xi phông theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox trên mái, bể nằm ngang với dung tích bể 2m3 theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;100mm theo chương V 1,63 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm theo chương V 0,25 100m
93 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48mm theo chương V 0,8 100m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm theo chương V 2,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm theo chương V 3,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm theo chương V 0,8 100m
97 Lắp đặt van ren, đường kính van d&#x3D;&lt;25mm theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;20mm theo chương V 25 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;25mm theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d&#x3D;25mmcút, mang sông, tê theo chương V 30 cái
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp IV theo chương V 1,646 100m3
102 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV theo chương V 11,522 100m3
103 Vận chuyển phế thả iiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV theo chương V 11,522 100m3
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m theo chương V 9,121 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m theo chương V 13,917 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->