Gói thầu: Gói thầu 2: Thay thế cách điện và sơn cột tuyến đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thay thế cách điện và sơn cột tuyến đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 11:40:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,890,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần Vật tư A cấp (Không thực hiện chào thầu) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ĐD-3 | Tại phần 2 chương 5 | 2 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ĐD-2 | Tại phần 2 chương 5 | 36 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ND-2 | Tại phần 2 chương 5 | 51 | chuỗi |
| 4 | Gu dông treo chuỗi | Tại phần 2 chương 5 | 33 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Tại phần 2 chương 5 | 30 | cái |
| 6 | Nối chuyển tiếp | Tại phần 2 chương 5 | 3 | cái |
| 7 | Khánh ghép | Tại phần 2 chương 5 | 6 | cái |
| 8 | Vòng treo đầu tròn | Tại phần 2 chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Mắt nối đơn | Tại phần 2 chương 5 | 6 | cái |
| 10 | Bản treo thẳng góc đơn | Tại phần 2 chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Tấm bắt chuỗi đỡ lèo vào xà | Tại phần 2 chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M16x45 | Tại phần 2 chương 5 | 8 | cái |
| 13 | Bu lông M16x45 có chốt chẻ | Tại phần 2 chương 5 | 2 | cái |
| B | B. Phần tháo dỡ và lắp đặt (B thực hiện chào thầu) | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ đỡ lèo (chuỗi 8 bát) chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 2 | Chuỗi |
| 2 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn (chuỗi 8 bát) chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 24 | Chuỗi |
| 3 | Tháo chuỗi sứ kép đỡ (chuỗi 2x8 bát) chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo đơn (chuỗi 9 bát) chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi sứ néo (chuỗi 2x9 bát) chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 15 | Chuỗi |
| 6 | Tháo khóa đỡ dây dẫn tiết diện 200mm2 (Chiều cao tháo <=30m) | Tại phần 2, chương 5 | 333 | Bộ |
| 7 | Lắp chuỗi sứ đỡ lèo Composite chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 2 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi cách điện Composite đỡ đơn 110 kV chiều cao ≤ 30m | Tại phần 2, chương 5 | 36 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi cách điện Composite néo đơn 110 kV chiều cao ≤ 30 m | Tại phần 2, chương 5 | 51 | Chuỗi |
| 10 | Căng lại dây dẫn tiết diện ≤ 300mm2 (áp dụng 30% định mức) | Tại phần 2, chương 5 | 15,342 | km |
| C | C. Phần sơn cột | |||
| 1 | Sơn chống rỉ | Tại phần 2, chương 5 | 147,52 | kg |
| 2 | Sơn màu ghi | Tại phần 2, chương 5 | 295,04 | kg |
| 3 | Dung môi | Tại phần 2, chương 5 | 24,76 | kg |
| 4 | Sơn 1 lớp lót chống rỉ, 2 lớp màu | Tại phần 2, chương 5 | 2.451,7 | M2 |
| 5 | Sơn tên cột, số thứ tự cột | Tại phần 2, chương 5 | 7 | M2 |
| D | D. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xếp sứ từ phương tiện vận chuyển xuống. Một bát sứ nặng khoảng 3,4kg → 1 chuỗi gồm 8 bát nặng 27,2kg → 2 chuỗi nặng 54.4 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,0544 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly 200m) | Tại phần 2, chương 5 | 0,0544 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển sứ thu hồi (cự ly 200m). Một bát sứ nặng khoảng 3,4kg → 1 chuỗi gồm 8 bát nặng 27,2kg → 24chuỗi nặng 652,8 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,6528 | tấn/km |
| 4 | Bốc sứ thu hồi lên phương tiện vận chuyển | Tại phần 2, chương 5 | 0,6528 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển sứ thu hồi (cự ly 200m). Một bát sứ nặng khoảng 3,4kg → 1 chuỗi gồm 16 bát nặng 54,4kg → 6 chuỗi nặng 326,4 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,3264 | tấn/km |
| 6 | Bốc sứ thu hồi lên phương tiện vận chuyển | Tại phần 2, chương 5 | 0,3264 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sứ thu hồi (cự ly 200m). Một bát sứ nặng khoảng 5,4kg → 1 chuỗi gồm 9 bát nặng 48,6kg → 18 chuỗi nặng 874,8 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,8748 | tấn/km |
| 8 | Bốc sứ thu hồi lên phương tiện vận chuyển | Tại phần 2, chương 5 | 0,8748 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sứ thu hồi (cự ly 200m). Một bát sứ nặng khoảng 5,4kg → 1 chuỗi gồm 18 bát nặng 97,2kg → 15 chuỗi nặng 1458 kg | Tại phần 2, chương 5 | 1,458 | tấn/km |
| 10 | Bốc sứ thu hồi lên phương tiện vận chuyển | Tại phần 2, chương 5 | 1,458 | tấn |
| 11 | Xếp sứ từ phương tiện vận chuyển xuống. Một chuỗi sứ nặng khoảng 4,8kg → 2 chuỗi nặng 9,6 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,0096 | tấn/km |
| 12 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly 200m) | Tại phần 2, chương 5 | 0,0096 | tấn |
| 13 | Xếp sứ Composite từ phương tiện vận chuyển xuống. Một chuỗi sứ nặng khoảng 4,8kg → 318 chuỗi nặng 172,8 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,1728 | tấn/km |
| 14 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly 200m) | Tại phần 2, chương 5 | 0,1728 | tấn |
| 15 | Xếp sứ silicon từ phương tiện vận chuyển xuống. Một chuỗi sứ nặng khoảng 5,4kg → 51 chuỗi nặng 275,4 kg | Tại phần 2, chương 5 | 0,2754 | tấn/km |
| 16 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly 200m) | Tại phần 2, chương 5 | 0,2754 | tấn |
| 17 | Làm giàn giáo vượt đường <5m rộng <= 10 m | Tại phần 2, chương 5 | 4 | Vị trí |
| 18 | Làm giàn giáo vượt đường rộng > 10m | Tại phần 2, chương 5 | 2 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi