Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 121/QĐ-SNNPTNT ngày 20/3/2020 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 08:42:00 đến ngày 2020-05-08 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ 02 TẦNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2143 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,526 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6428 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1282 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột chống trước khi phá dỡ, cây chống tân thép ống dày 2.0mm, đà ngang thép hộp 50x100 dày 2.0mm, thanh giằng thép D32 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,32 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 28 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Khoan cấy thép D12, khoan sâu 15cm, sử dụng sikadur 732 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 30 | Quét sikadur 732 vào liên kết bêtông mới và cũ 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6601 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0233 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8138 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3829 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0361 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6227 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7198 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4034 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6601 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4092 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | tấn |
| 52 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ck |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9238 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4435 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0167 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9839 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,5 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,495 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,3316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6261 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,036 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,304 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,46 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,07 | m2 |
| 71 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,07 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9 | m |
| 75 | Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | m2 |
| 76 | Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,447 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,51 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,052 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,247 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,51 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,299 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,0425 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (VLx1.01, NCx1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,506 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2588 | m2 |
| 88 | Xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,75 | m |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,81 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | 100m2 |
| 92 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 93 | Cửa đi 2 cánh + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 100, khung bao 60 (dày 1.5mm-1.025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1.5mm-1.252kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 100, khung bao 60 (dày 1.5mm-1.025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1.5mm-1.252kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 70, khung bao 70 (dày 1.4mm-0.890kg/m), cánh cửa 70 (dày 1.3mm-0.810kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 96 | Hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà nhôm huyndaivip hệ 80 dày 1.5mm, kính trắng an toàn dày 8.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 97 | Dán Decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3407 | m2 |
| 98 | SX, LD, hoàn thiện hoa sắt hộp 14x14x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 99 | SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.5, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 100 | SX, LD, hoàn thiện lam ri ốp tường, gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 101 | SX, LD, HT lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | md |
| 102 | Tay vịn lan can gỗ nhóm III, kích thước 60x120. Sơn Pu hoàn thiện. Chưa bao gồm hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | md |
| 103 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8912 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m2 |
| 113 | Tủ điện composite 245x345x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led panel 30x120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 4mm2, dây tiếp địa màu xanh sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2, dây tiếp địa màu xanh sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất CV16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Mã kẽm sét tròn fi 16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | Kg |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 148 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 149 | Tủ mạng, C-RACK 06U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Card mạng TPlink TG-3269 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 151 | Switch Cisco SG250-26 26-port Gigabit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Patch panel 26 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Wall place 3 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 154 | Drop cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 155 | Tủ Rack Cabinet 10U-D500 Tower. Mã SP: HDR10U500. Kích thước thực: H560xW550 xD500mm. Kiểu dáng: Đứng 4 bánh xe. Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica. Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports. Màu sắc: Đen/Trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 20U-D800. Mã SP: HDR20U800. KT:1050xW600x D800mm. Kiểu dáng: 4 bánh xe có chân phanh, chân tăng, 04 cửa, 02 cửa hông có thể tháo rời - Cửa trước Mica/ lưới thoáng 65%- Phụ kiện: 2 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports. Màu sắc: Đen / Trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Cable UTP CAT5 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 161 | Kiểm tra thông mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 162 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 163 | Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 164 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 170 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đầu |
| 171 | Nút báo cháy khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 175 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa bố gấm khung Inox (cửa sổ sau: 9*2,4*2,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 2 | Bàn họp cao cấp Hòa Phát CT5022H2R10: sơn PU, mặt chữ nhật, 4 góc bàn lượn cong, quây rỗng giữa 1000mm, mặt bàn và chân độc lập. KT(mm): W5000 x D2200 x H760. Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp. Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế họp bọc PVC Hòa Phát GH10: chân tĩnh. Tay vịn gỗ. Mặt ngồi và tựa có các đường may trang trí. KT(mm): W620 x D730 x H1090 Chất liệu: Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Bảo hành:12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin Inverter FTKC50UVMV Kiểu 2 khối -1 chiều lạnh. Công suất làm lạnh:2 HP- 17.700 BTU.Công nghệ Inverter. Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao. Loại Gas:R-32.Nơi lắp ráp: Thái Lan (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi