Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453636-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200405887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 121/QĐ-SNNPTNT ngày 20/3/2020 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 08:42:00 đến ngày 2020-05-08 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,476,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ 02 TẦNG PHÍA ĐÔNG
1 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2143 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 m3
4 Phá dỡ lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,526 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6428 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1282 m3
9 Lắp dựng cột chống trước khi phá dỡ, cây chống tân thép ống dày 2.0mm, đà ngang thép hộp 50x100 dày 2.0mm, thanh giằng thép D32 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,35 m2
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,32 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2815 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
28 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
29 Khoan cấy thép D12, khoan sâu 15cm, sử dụng sikadur 732 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 vị trí
30 Quét sikadur 732 vào liên kết bêtông mới và cũ 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,052 m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6601 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5502 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0233 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8138 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3829 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0361 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6227 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,595 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7198 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4034 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6601 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4092 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 tấn
52 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8792 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ck
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9238 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4435 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0167 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9839 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,5 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,495 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,3316 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6261 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,036 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,304 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,46 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,07 m2
71 Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,07 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9 m
75 Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,59 m2
76 Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,447 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,51 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,052 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,247 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,51 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,299 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
83 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,0425 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (VLx1.01, NCx1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,506 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2588 m2
88 Xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,75 m
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5794 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,81 1m2
91 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4406 100m2
92 Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
93 Cửa đi 2 cánh + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 100, khung bao 60 (dày 1.5mm-1.025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1.5mm-1.252kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
94 Cửa đi 1 cánh + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 100, khung bao 60 (dày 1.5mm-1.025kg/m), cánh cửa 99 (dày 1.5mm-1.252kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,41 m2
95 Cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô fix nhôm Huyndaivip hệ 70, khung bao 70 (dày 1.4mm-0.890kg/m), cánh cửa 70 (dày 1.3mm-0.810kg/m) kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn Huyndai hoặc Kin Long chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
96 Hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà nhôm huyndaivip hệ 80 dày 1.5mm, kính trắng an toàn dày 8.38ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
97 Dán Decal cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3407 m2
98 SX, LD, hoàn thiện hoa sắt hộp 14x14x1.2, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
99 SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.5, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
100 SX, LD, hoàn thiện lam ri ốp tường, gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m2
101 SX, LD, HT lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 md
102 Tay vịn lan can gỗ nhóm III, kích thước 60x120. Sơn Pu hoàn thiện. Chưa bao gồm hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,05 md
103 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8912 100m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Quả cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Tháo dỡ hệ thống điện hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,4 m2
113 Tủ điện composite 245x345x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
122 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led panel 30x120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
126 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
129 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
130 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
131 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
132 Lắp đặt dây đơn 4mm2, dây tiếp địa màu xanh sọc vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
133 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2, dây tiếp địa màu xanh sọc vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
143 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất CV16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
144 Kẹp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Mã kẽm sét tròn fi 16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,805 Kg
146 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
148 Kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
149 Tủ mạng, C-RACK 06U-D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Card mạng TPlink TG-3269 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
151 Switch Cisco SG250-26 26-port Gigabit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
152 Patch panel 26 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
153 Wall place 3 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
154 Drop cable Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
155 Tủ Rack Cabinet 10U-D500 Tower. Mã SP: HDR10U500. Kích thước thực: H560xW550 xD500mm. Kiểu dáng: Đứng 4 bánh xe. Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica. Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports. Màu sắc: Đen/Trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
156 Tủ Rack SYSTEM CABINET 20U-D800. Mã SP: HDR20U800. KT:1050xW600x D800mm. Kiểu dáng: 4 bánh xe có chân phanh, chân tăng, 04 cửa, 02 cửa hông có thể tháo rời - Cửa trước Mica/ lưới thoáng 65%- Phụ kiện: 2 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports. Màu sắc: Đen / Trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
157 Cable UTP CAT5 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
159 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
161 Kiểm tra thông mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
162 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
163 Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
164 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
166 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
167 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
169 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
170 Đầu báo khói quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Đầu
171 Nút báo cháy khẩn cấp bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
172 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
173 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
175 Đèn chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Rèm cửa bố gấm khung Inox (cửa sổ sau: 9*2,4*2,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
2 Bàn họp cao cấp Hòa Phát CT5022H2R10: sơn PU, mặt chữ nhật, 4 góc bàn lượn cong, quây rỗng giữa 1000mm, mặt bàn và chân độc lập. KT(mm): W5000 x D2200 x H760. Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp. Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Ghế họp bọc PVC Hòa Phát GH10: chân tĩnh. Tay vịn gỗ. Mặt ngồi và tựa có các đường may trang trí. KT(mm): W620 x D730 x H1090 Chất liệu: Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Bảo hành:12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
4 Điều hòa Daikin Inverter FTKC50UVMV Kiểu 2 khối -1 chiều lạnh. Công suất làm lạnh:2 HP- 17.700 BTU.Công nghệ Inverter. Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao. Loại Gas:R-32.Nơi lắp ráp: Thái Lan (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->