Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tề Lỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:02:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 450,8835 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.414,9 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 176,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,937 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 548,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,66 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,79 | m3 |
| 6 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 432,19 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3317 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,3484 | m3 |
| 9 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,9948 | m |
| C | VIÊN VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1099 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,198 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2926 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5126 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 221,4 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,97 | m |
| D | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8791 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,165 | m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,165 | m2 |
| E | GA THU GT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7307 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,828 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6072 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cấu kiện |
| F | GA THU G600 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,8423 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5374 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4036 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1396 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,7478 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,535 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3369 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cấu kiện |
| G | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 809,4945 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0656 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,93 | m3 |
| 5 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, D600, M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 290 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối đỡ cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 290 | 1 cái |
| 7 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m - D600,M300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 363 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 145 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 144 | mối nối |
| H | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,316 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0784 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 5 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, D300, M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối đỡ cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | 1 cái |
| 7 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 1 m - D300,M300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | mối nối |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4171 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,55 | m3 |
| 7 | Ván xà mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1772 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,2 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | m2 |
| J | THÁO HẠ TRẠM BIẾN ÁP ĐỂ DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay chống sét van <= 35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100 m |
| 7 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,49 | 100 m |
| 8 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100 m |
| 9 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1 | 10 sứ |
| 10 | Thaó cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cột |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép cột đúp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đúp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,536 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,536 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,252 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 24 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 26 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,56 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0816 | tấn |
| 28 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,423 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 30 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,11 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 32 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,7 | kg |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 34 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,94 | kg |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 36 | Thép làm giá, làm thang, giá lắp tủ hạ thế, ghế thao tác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 788,92 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7889 | tấn |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6 thành phẩm - mạ kẽm: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 171,6 | kg |
| 39 | Dây liên kết 40x4: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,7 | kg |
| 40 | Thép tròn f14,12 - mạ kẽm: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,1 | kg |
| 41 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 - mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,04 | kg |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 43 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | m |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,92 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,92 | m3 |
| K | LẮP DỰNG TRẠM BIẾN ÁP VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang. | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu trì ống PK-24V-100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22KV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Xe cẩu 5 tấn phục vụ thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49 | m |
| 14 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x95+1x50)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m |
| 15 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m |
| 16 | Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 22 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | quả |
| 24 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Khoá bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cuộn |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | m |
| 31 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,49 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | 1 m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| L | THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thay dây thép. Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,267 | 1km dây |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 10 sứ |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cột |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,736 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,736 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,993 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1141 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 15 | Thép mạ các loại thành phẩm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,96 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-18-190-12,0: 1 x 1 = 1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển, bốc dỡ cột BTLT: 2,85 = 2,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,85 | tấn |
| 21 | thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 229,63 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,36 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,72 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,9 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,61 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thép làm xà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,75 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ, DÂY, SỨ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 3,5mm AsXH24-95/16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 307,32 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 10 sứ |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | chuổi |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Dây néo định hình cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Rải căng dây. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3123 | 1km/1 dây |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi