Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469797-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tề Lỗ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200469772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:02:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 450,8835 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.414,9 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 176,9 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 114,937 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 548,39 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 129,66 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 77,79 m3
6 Vải bạt xác rắn chống thấm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 432,19 m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3317 100m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 85,3484 m3
9 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 90,9948 m
C VIÊN VỈA
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1099 m3
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,198 m2
3 Ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2926 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,5126 m3
5 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 221,4 m
6 Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,97 m
D RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8791 m3
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,165 m2
3 Ván khuôn rãnh tam giác Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1055 100m2
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,165 m2
E GA THU GT
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,305 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,315 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,158 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,16 m3
5 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7307 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,1 m3
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,828 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,12 m2
10 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0286 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6072 m3
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,182 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cấu kiện
F GA THU G600
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,8423 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1269 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5374 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,304 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8663 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,4036 m3
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1396 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,7478 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11 m2
10 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,117 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,535 m3
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3369 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 cấu kiện
G CỐNG D600
1 Đào cống, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 809,4945 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,0293 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,0656 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 39,93 m3
5 Mua gối đỡ cống đúc sẵn, D600, M200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 290 cái
6 Lắp đặt gối đỡ cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 290 1 cái
7 Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m - D600,M300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 363 m
8 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 145 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 144 mối nối
H CỐNG D300
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,316 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0848 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0784 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,88 m3
5 Mua gối đỡ cống đúc sẵn, D300, M200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt gối đỡ cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 1 cái
7 Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 1 m - D300,M300 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,24 m
8 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 mối nối
I RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105,305 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6359 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4171 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,56 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,24 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,55 m3
7 Ván xà mũ rãnh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,064 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,92 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0256 100m2
10 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1772 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 67,2 m2
12 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 m2
J THÁO HẠ TRẠM BIẾN ÁP ĐỂ DI CHUYỂN
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay chống sét van <= 35kV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
3 Thay cầu chì 35 (22) kV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ (3pha)
4 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 máy
5 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 tủ
6 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,18 100 m
7 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,49 100 m
8 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,07 100 m
9 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1 10 sứ
10 Thaó cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1 cột
11 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép cột đúp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
12 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đúp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
13 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 1 bộ
14 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
16 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1 bộ
17 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,536 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,536 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,252 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,35 m3
21 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,08 m3
22 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0106 tấn
23 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0528 100m2
24 Cột bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-9,0 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 Cột
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cột
26 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 81,56 kg
27 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0816 tấn
28 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,423 kg
29 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0054 tấn
30 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105,11 kg
31 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1051 tấn
32 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 73,7 kg
33 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0737 tấn
34 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 38,94 kg
35 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0389 tấn
36 Thép làm giá, làm thang, giá lắp tủ hạ thế, ghế thao tác Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 788,92 kg
37 Lắp đặt giá đỡ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7889 tấn
38 Cọc tiếp địa L63x63x6 thành phẩm - mạ kẽm: Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 171,6 kg
39 Dây liên kết 40x4: Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 85,7 kg
40 Thép tròn f14,12 - mạ kẽm: Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24,1 kg
41 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 - mạ kẽm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,04 kg
42 Đóng cọc tiếp địa đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 Cái
43 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 68 m
44 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,92 m3
45 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,92 m3
K LẮP DỰNG TRẠM BIẾN ÁP VỊ TRÍ MỚI
1 Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang. Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
2 Cầu trì ống PK-24V-100A Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
3 Chống sét van 22KV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 máy
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 bộ
7 Xe cẩu 5 tấn phục vụ thi công Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
8 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 máy
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
13 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 49 m
14 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x95+1x50)mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
15 Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 m
16 Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
17 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 m
18 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 m
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
20 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 cái
21 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28 cái
22 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
23 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21 quả
24 Nắp che ty sứ cao thế MBA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
25 Nắp chụp chống sét van Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
26 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
27 Biển tên trạm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
28 Khoá bi Việt Tiệp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
29 Băng cách điện hạ thế Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cuộn
30 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21 m
31 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21 cái
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 tủ
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,07 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,49 100m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
36 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 1 m
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4 10 đầu cốt
L THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Thay dây thép. Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,267 1km dây
2 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 10 sứ
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 cột
4 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1 cột
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 1 bộ
6 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,736 m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,736 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,768 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,993 m3
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1141 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,105 tấn
12 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0704 100m2
13 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 m3
15 Thép mạ các loại thành phẩm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60,96 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3 10 cọc
17 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-18-190-12,0: 1 x 1 = 1 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cột
18 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 mối nối
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cột
20 Vận chuyển, bốc dỡ cột BTLT: 2,85 = 2,85 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,85 tấn
21 thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 229,63 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
23 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 188,36 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
25 thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 92,72 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
27 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,9 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
29 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,61 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
31 Thép làm xà Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105,75 kg
32 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
M THIẾT BỊ, DÂY, SỨ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 m
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 3,5mm AsXH24-95/16 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 307,32 m
3 Sứ đứng 22kV & ty sứ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 quả
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8 10 sứ
5 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 chuổi
6 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 1 bộ cách điện
7 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
8 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 cái
9 Dây néo định hình cho dây AsXH95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 bộ
10 Rải căng dây. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3123 1km/1 dây
11 Thí nghiệm mẫu dây Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->