Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469014-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200436354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:56:00 đến ngày 2020-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Mua cát đen để san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,1015 m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9709 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4221 m3
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9718 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,3975 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,653 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,653 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,653 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,0281 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3003 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9964 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5206 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1089 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1476 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6459 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3813 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7433 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9154 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5091 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5338 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,044 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,364 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,364 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5639 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8428 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2718 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8586 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4544 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0186 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7895 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8592 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8286 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0653 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5347 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2315 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4357 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4224 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1601 tấn
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0043 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8449 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 tấn
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1299 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5259 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,126 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,27 m2
58 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,114 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
60 Hoa sắt cầu thang dùng sắt đặc 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,685 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,685 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,685 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4544 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9009 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5826 tấn
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9912 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7895 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5258 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5755 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5404 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2315 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5388 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,187 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5588 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1797 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9678 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0043 m3
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,197 m3
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7206 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3804 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
91 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0908 m3
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,206 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,46 m2
94 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,756 m2
95 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,756 m2
96 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4011 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4832 m2
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4011 tấn
99 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7056 100m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,452 m2
101 Con tiện xi măng lan can 6 con/md (bao gồm cầu nối con tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,8667 con
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 cái
103 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1584 m2
104 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1156 m3
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7488 m2
106 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7488 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,99 m
108 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,008 m2
109 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.837,692 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7544 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,41 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,2 m2
113 Đắp đấu cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4 m
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn javitex, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890,0756 m2
116 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn javitex, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3238 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,008 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,2392 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,904 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,112 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7184 m2
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8078 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9783 100m2
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
125 Vật liệu vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
126 Giá vật liệu cửa đến chân công trình, cửa gỗ kinh, gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,21 m2
127 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,21 m2
128 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,42 m2
129 Sản xuất Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,945 m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,945 m2
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,945 m2
132 Then cửa đi Đ1 + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
133 Chốt cửa + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
134 Bản lề INOX + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bộ
135 Chốt chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
136 Sản xuất lan can sắt vuông 12x12. Mặt trên lan can hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,934 m2
137 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,934 m2
138 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,934 m2
139 Vật liệu tấm compact + phụ kiện vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
140 Nắp Inox đậy lỗ lên mái kích thước 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt rọ chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
144 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
148 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Van phao bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
162 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
163 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
164 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt tủ điện tổng loại CKR8 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
168 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
171 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
173 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
174 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
178 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
180 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
182 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
183 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
184 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
189 Quả cầu chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
190 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
C Hạng mục: Tường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5545 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2133 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8742 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7085 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8515 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2068 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0369 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7107 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,6611 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0372 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng 556,6983 m2
D Hạng mục: Sân bê tông
1 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0095 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,019 m3
E Hạng mục: Rãnh nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2798 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,823 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2282 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,096 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,256 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6205 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8624 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 100m3
F Hạng mục: Bồn cây, tường chắn
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4753 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,902 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8829 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9762 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1999 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->