Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã, thị trấn Long Thành – Long Khánh, huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã, thị trấn Long Thành – Long Khánh, huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:48:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,575,304,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | gốc |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,013 | 100m3 |
| 5 | Phên Tre | Theo hồ sơ thiết kế | 1.023 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 441,936 | 100m |
| 7 | Cừ tràm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 2.046 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 9 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 3.413,386 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,339 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,266 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,212 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,788 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,586 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,586 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 17 | Biển tam giác cả cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| B | Cống D100 ngang đường | |||
| 1 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 115,5 | m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Đóng, nhổ cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,64 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,358 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,92 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 18 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| C | Chuẩn bị mặt cầu | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| D | Cầu chính | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,397 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,949 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,772 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,99 | m3 |
| 9 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,833 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,008 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,366 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,764 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,734 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá cấp phối đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,684 | m2 |
| 30 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn (KVL) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 35 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,948 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 46 | Dầm GTNT, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 47 | Dầm GTNT, L=15m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 48 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x150x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 49 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,781 | m3 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,709 | m2 |
| 55 | Quét Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế | 13,709 | m2 |
| 56 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | m3 |
| 57 | Gỗ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 58 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,262 | tấn |
| 59 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | con |
| 60 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | 1bộ |
| 61 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,769 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,941 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,482 | m3 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 51,975 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m |
| 71 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 72 | Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,741 | tấn |
| 73 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,543 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 35,31 | m2 |
| 75 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | con |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| E | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020,313 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,276 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,648 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,984 | 100m |
| 9 | Cừ tràm liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 10 | Phên Tre | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| F | Báo hiệu giao thông phần cầu | |||
| 1 | Biển đường thủy (hai biển) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên cầu (hai biển + 1 cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,544 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 8 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi