Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã, thị trấn Long Thành – Long Khánh, huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467925-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã, thị trấn Long Thành – Long Khánh, huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200467832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:48:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,575,304,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 28,8 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 59 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 59 gốc
4 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 19,013 100m3
5 Phên Tre Theo hồ sơ thiết kế 1.023 m2
6 Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 441,936 100m
7 Cừ tràm liên kết Theo hồ sơ thiết kế 2.046 m
8 Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường d<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
9 Đất dính Theo hồ sơ thiết kế 3.413,386 m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 44,339 100m3
11 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,266 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 28,212 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 8,788 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế 58,586 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 58,586 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,62 m3
17 Biển tam giác cả cột Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
18 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,62 m3
B Cống D100 ngang đường
1 Đất dính Theo hồ sơ thiết kế 115,5 m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m3
3 Đóng, nhổ cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 32,64 100m
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m3
5 Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 20,358 100m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm H10 Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,11 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 13,92 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 4,72 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo hồ sơ thiết kế 0,578 100m2
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,299 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,7 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
18 Trải vải ni lông Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
20 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế 17,5 1m2
21 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
C Chuẩn bị mặt cầu
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m3
D Cầu chính
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,715 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,397 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,949 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 40 mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 3,772 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 54,99 m3
9 Trải vải ni lông Theo hồ sơ thiết kế 1,833 100m2
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m
12 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,046 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,405 m3
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,008 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,366 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,764 tấn
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,734 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,559 100m2
21 Làm lớp đá cấp phối đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
24 Trải vải ni lông Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,951 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,968 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,75 m3
29 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2,684 m2
30 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
31 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
32 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
33 Sản xuất hệ khung dàn (KVL) Theo hồ sơ thiết kế 3,445 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 3,445 tấn
35 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,396 tấn
36 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
37 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
38 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
39 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 2,94 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,429 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,647 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,401 tấn
44 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,948 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
46 Dầm GTNT, L=9m Theo hồ sơ thiết kế 12 dầm
47 Dầm GTNT, L=15m Theo hồ sơ thiết kế 6 dầm
48 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x150x25 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
49 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,369 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,781 m3
54 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 13,709 m2
55 Quét Sikadur Theo hồ sơ thiết kế 13,709 m2
56 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,013 m3
57 Gỗ gông dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,058 m3
58 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,262 tấn
59 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế 216 con
60 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo hồ sơ thiết kế 216 1bộ
61 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,025 100m2
62 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 0,769 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,784 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,941 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,482 m3
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 51,975 m2
68 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
70 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m
71 Thép tấm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,802 tấn
72 Thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,741 tấn
73 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,543 tấn
74 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 35,31 m2
75 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế 176 con
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
77 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,453 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,453 tấn
79 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,155 100m2
80 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,155 100m2
E Đường vào cầu
1 Đất dính Theo hồ sơ thiết kế 1.020,313 m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 9,276 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,648 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế 3,72 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,72 100m2
8 Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 15,984 100m
9 Cừ tràm liên kết Theo hồ sơ thiết kế 74 m
10 Phên Tre Theo hồ sơ thiết kế 37 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường d<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
F Báo hiệu giao thông phần cầu
1 Biển đường thủy (hai biển) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển tên cầu (hai biển + 1 cột) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,736 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,544 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
8 Trải vải ni lông Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế 11,2 1m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->