Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467356-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191075275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 08:12:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,170,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.991,54 m3
2 Rải lớp giấy dầu ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.234,27 m2
3 Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.358,63 m3
4 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.344,5 m3
5 Bê tông mặt đường phạm vi vuốt nối, mác 300, đá 2x4, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,36 m3
6 Rải lớp giấy dầu ngăn cách, phạm vi vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,98 m2
7 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm, phạm vi vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,8 m3
8 Thép tròn trơn D28 khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.716,57 kg
9 Thép có gờ D14 khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.065,33 kg
10 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.164,72 m2
11 Mạt cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
12 Quét nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,51 m2
13 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.933,91 m
14 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
15 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
16 Ống nhựa D34 khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 lớp tiếp giáp đáy móng bằng đất mua về Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.409,68 m3
2 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 bằng đất mua về Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.360,81 m3
3 Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.775,03 m3
4 Đào kết cấu đường cũ, mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.007,72 m3
5 Đào nền đường cũ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.775,03 m3
6 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.062,29 m3
7 Phá bê tông mặt cũ dày TB 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,33 m3
8 Phá dỡ kênh xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498,01 m3
9 Lu lèn nền đường cũ đạt K98, chiều dày TB 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,98 m2
10 Đào hố móng rãnh dọc và kênh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.034,21 m3
11 Đắp hoàn trả hố móng rãnh dọc bằng đất tận dụng có chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.264 m3
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly TB 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.599,06 m3
13 Vận chuyển đất cấp II, cự ly TB 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.770,21 m3
14 Vận chuyển đất cấp I, cự ly TB 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.062,29 m3
C LÁT GẠCH VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH, VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1 Lát vỉa hè gạch Terrazo kích thước 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.823,92 m2
2 Bê tông xi măng M150 đá 2x4, dày 10cm móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,53 m3
3 Lớp cát đen đệm vỉa hè,dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,46 m3
4 Gạch không nung xây chặn vỉa hè VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m3
5 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,32 m3
6 Ván khuôn vỉa bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.918,69 m2
7 Lắp đặt vỉa bo bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.345 cái
8 Bốc xếp, vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.173 cấu kiện
9 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,35 m3
10 Cát đệm vỉa bo, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,21 m3
11 Gạch bê tông xây ô trồng cây VXM M75 dày 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,65 m3
12 Vạch sơn giới hạn làn xe chạy màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,82 m2
13 Vạch tim đường màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,45 m2
14 Biển tam giác phản quang, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 biển
15 Biển tròn phản quang, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
16 Bê tông móng cột M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
17 Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
18 Đào đất chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m3
19 Đắp hoàn trả móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phía trước có công trường thi công, biển chữ nhật I.441a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
2 Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a kèm theo biển phía trước có công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
3 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Biển báo đoạn đường đang thi công, biển chữ nhật I.440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
6 Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác W.227 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
7 Biển báo hướng rẽ, biển chữ nhật S.507 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
8 Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bốt gác khung mạ kẽm căng bạt S=4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Barie chắn hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Ống nhựa PVC D75; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
12 Dây nilon ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.683,58 m
13 Giấy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m2
14 Bê tông chân cột M200 KT 0,5x0,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
15 Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
16 Công trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 công
E CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,77 m3
2 Ván khuôn ống cống, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.357,44 m2
3 Cốt théo ống cống, thép có gờ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.712,49 kg
4 Cốt théo ống cống, thép có gờ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.713,44 kg
5 Cốt théo ống cống, thép có gờ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.919,9 kg
6 Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cấu kiện
7 Lắp đặt cống hộp 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cấu kiện
8 Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
9 Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
10 Bốc xếp, vận chuyển cống hộp 0,75x0,75m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cấu kiện
11 Bốc xếp, vận chuyển cống hộp 1x1m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cấu kiện
12 Bốc xếp, vận chuyển cống hộp 1,2x1,2m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
13 Bốc xếp, vận chuyển cống hộp 1,5x1,5m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
14 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.432,38 m2
15 Bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,84 m3
16 Ván khuôn tấm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,88 m2
17 Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.102,98 kg
18 Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.723,98 kg
19 Lắp đặt tấm móng cống hộp 0,75x0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cấu kiện
20 Lắp đặt tấm móng cống hộp 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cấu kiện
21 Lắp đặt tấm móng cống hộp 1,2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
22 Lắp đặt tấm móng cống hộp 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
23 Bốc xếp, vận chuyển tấm móng cống hộp 0,75x0,75m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cấu kiện
24 Bốc xếp, vận chuyển tấm móng cống hộp 1x1m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cấu kiện
25 Bốc xếp, vận chuyển tấm móng cống hộp 1,2x1,2m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
26 Bốc xếp, vận chuyển tấm móng cống hộp 1,5x1,5m từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
27 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,68 m2
28 Ma tít nhựa nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,12 lít
29 Đay tẩm nhựa chèn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,93 m
30 Vữa xi măng M100 chét mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
31 Lưới thép tăng cường đỉnh cống D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69.158 kg
32 Đá dăm trộn cát dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,85 m3
33 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.881,13 m3
34 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,96 m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,17 m3
F HỐ GA CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
2 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 m2
3 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,4 kg
4 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m2
8 Cốt thép mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,6 kg
9 Gạch không nung xây thân hố ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,67 m3
10 Trát tường trong hố ga VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,55 m2
11 Bê tông đá 2x4, M150 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,35 m3
12 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,09 m2
13 Bê tông dàn van, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
14 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
15 Cốt thép dàn van D6, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 kg
16 Cốt thép dàn van D16, D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,52 kg
17 Bê tông cánh cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
18 Cốt thép cánh cống, thép có gờ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,48 kg
19 Thép hình, thép tấm cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,64 kg
20 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Bê tông đá 2x4, M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
22 Bê tông đá 2x4, M150 móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,63 m2
24 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
G RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ B600, B800
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,29 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,88 m2
3 Cốt thép tấm đan, thép tròn D8, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.435,23 kg
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.292 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.646 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,83 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.633,2 m2
8 Cốt thép mũ mố, thép tròn D6, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.006,16 kg
9 Gạch không nung xây thân rãnh, chiều dày 22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,37 m3
10 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, M150, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,34 m3
11 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,45 m2
12 Đá dăm đầm chặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,95 m3
13 Trát trong tường rãnh, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.846,94 m2
14 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 m3
15 Ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,36 m2
16 Chế tạo, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.033,8 kg
17 Đá dăm 4x6 đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
18 Ống nhựa đường kính D16 thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 m
19 Bản lề lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 bộ
20 Đào móng hố thu nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,88 m3
H HỐ GA RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ B600, B800
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
3 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,55 kg
4 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
8 Cốt thép mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,06 kg
9 Xây hố ga bằng gạch không nung, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,87 m3
10 Trát tường trong hố ga, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,42 m2
11 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, M150 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
12 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m2
13 Đá dăm đầm chặt đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
I RÃNH B1000 HOÀN TRẢ KÊNH
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,2 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,8 m2
3 Cốt thép tấm đan, thép tròn D8, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36.995,46 kg
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.882 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.941 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,99 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,8 m2
8 Cốt thép mũ mố, thép tròn D6, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.900,64 kg
9 Gạch không nung xây thân rãnh, chiều dày 22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,92 m3
10 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, M150, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,53 m3
11 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,4 m2
12 Đá dăm đầm chặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,56 m3
13 Trát trong tường rãnh, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.282,56 m2
14 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m3
15 Ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m2
16 Chế tạo, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.138,4 kg
17 Đá dăm 4x6 đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
18 Ống nhựa đường kính D16 thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m
19 Bản lề lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
20 Đào móng hố thu nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,84 m3
J HỐ GA RÃNH HOÀN TRẢ KÊNH CŨ
1 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
2 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
3 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,8 kg
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,89 m2
8 Cốt thép mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,61 kg
9 Gạch không nung xây thân hố ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
10 Trát tường trong hố ga VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m2
11 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
12 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m2
13 Đá dăm đầm chặt đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
K DÀN VAN, KÊNH DẪN NỐI VÀO KÊNH CŨ
1 Bê tông tấm đan kênh dẫn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
2 Ván khuôn tấm đan kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
3 Cốt thép tấm đan, thép tròn D8, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,9 kg
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB<=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
6 Bê tông mũ mố kênh dẫn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Ván khuôn mũ mố kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
8 Cốt thép mũ mố, thép tròn D6, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,36 kg
9 Gạch không nung xây thân kênh dẫn, chiều dày 22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
10 Trát trong tường kênh dẫn, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 m2
11 Bê tông móng kênh dẫn, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
12 Ván khuôn bê tông móng kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
13 Đá dăm đầm chặt đệm móng kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
14 Bê tông dàn van, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
15 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m2
16 Cốt thép dàn van D6, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,88 kg
17 Cốt thép dàn van D16, D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,67 kg
18 Bê tông cánh cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
19 Cốt thép cánh cống, thép có gờ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,09 kg
20 Thép hình, thép tấm cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,4 kg
21 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
22 Bê tông đá 2x4, M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m3
23 Bê tông đá 2x4, M150 móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
24 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,08 m2
25 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m2
26 Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
L RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG B600, B800
1 Bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m2
4 Cốt thép tấm đan, thép tròn D12, D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.536,45 kg
5 Cốt thép tấm đan, thép tròn D6, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,37 kg
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
7 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m3
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,68 m2
10 Cốt thép mũ mố, thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,56 kg
11 Cốt thép mũ mố, thép tròn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,76 kg
12 Gạch không nung xây thân rãnh, chiều dày 33cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,55 m3
13 Trát trong tường rãnh, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,9 m2
14 Bê tông móng, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m3
15 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
16 Đá dăm đầm chặt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,09 m3
M RÃNH QUA ĐƯỜNG B1000 HOÀN TRẢ KÊNH
1 Bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m2
4 Cốt thép tấm đan, thép tròn D12, D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,02 kg
5 Cốt thép tấm đan, thép tròn D6, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,8 kg
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly TB <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
10 Cốt thép mũ mố, thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,32 kg
11 Cốt thép mũ mố, thép tròn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 kg
12 Gạch không nung xây thân rãnh, chiều dày 33cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3
13 Trát trong tường rãnh, VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,46 m2
14 Bê tông móng, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
15 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
16 Đá dăm đầm chặt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->