Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa chữa máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và sửa chữa máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:43:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,406,103,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần VTTB nhà thầu cung cấp | |||
| B | Đóng gói MBA tại trạm | |||
| 1 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | kg |
| 2 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | kg |
| 3 | Bu lông, ê cu các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | bộ |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | tấm |
| 5 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 6 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | kg |
| 7 | Gỗ nhóm 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | m3 |
| C | Tại Nhà máy | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 571 | lít |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | m |
| 3 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cuộn |
| 4 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | kg |
| 5 | Tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25.400 | kg |
| 6 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.000 | kg |
| 7 | Đai thủy tinh 200m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cuộn |
| 8 | Gỗ ép 1500x1500xδ60 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | tấm |
| 9 | Gỗ ép 1500x1500x40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | tấm |
| 10 | Gỗ ép 50x50x3000 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | thanh |
| 11 | Gỗ ép 30x50x3200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | thanh |
| 12 | Cát tông cách điện d=0,5-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.800 | kg |
| 13 | Sơn cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 190 | kg |
| 14 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 290 | kg |
| 15 | Dây điện từ cuộn bổ sung cuộn 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | kg |
| 16 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 450 | kg |
| 17 | Dây điện từ cuộn 6,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | kg |
| 18 | Giấy cách điện d0,075 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 980 | kg |
| 19 | Giấy chun cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | kg |
| 20 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | cuộn |
| 21 | Dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.000 | lít |
| 22 | Dầu biến thế công nghệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 700 | lít |
| 23 | Giấy cách điện d0,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 24 | Giấy cách điện d0,075 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | kg |
| 25 | Băng vải mộc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cuộn |
| 26 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | kg |
| 27 | Nilong cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | kg |
| 28 | Amiang tấm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Kg |
| 29 | Keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 30 | Cồn công nghiệp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | lít |
| 31 | Hạt hút ẩm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 320 | kg |
| 32 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gioăng cao su 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | tấm |
| 34 | Gioăng cao su 350x350x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | tấm |
| 35 | Vải phin trắng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 36 | Parafin | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | kg |
| 37 | Keo 502 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hộp |
| 38 | Giấy ráp mịn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | tờ |
| 39 | Que hàn phốt pho | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | kg |
| 40 | Oxy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | chai |
| 41 | Axetylen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | chai |
| 42 | Ni tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | chai |
| 43 | Dây đồng mềm S120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 330 | kg |
| 44 | Mác máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | bộ |
| 46 | Sơn lót | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | lít |
| 47 | Sơn màu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | lít |
| 48 | Dầu pha sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | lít |
| 49 | Tủ điều khiển tại chỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cai |
| 52 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bộ U5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 55 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | m |
| 56 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 57 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 12x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | m |
| 58 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | Cái |
| 59 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cái |
| 60 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | Cái |
| 61 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | Cái |
| 62 | Ống kim loại mềm Φ32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 63 | Ống kim loại mềm Φ16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| D | Đóng gói MBA sau sửa chữa | |||
| 1 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | kg |
| 2 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | kg |
| 3 | Bu lông, ê cu các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | bộ |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | tấm |
| 5 | Giẻ lau sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 6 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | kg |
| 7 | Gỗ nhóm 4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | m3 |
| E | Phần nhân công sửa chữa | |||
| 1 | - Kiểm tra mức dầu trong thân máy, rút hết dầu trong thân máy vào Stec;<br/>- Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống đóng kiện, hệ thống quạt làm mát, hệ thống cánh tản nhiệt; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 2 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 3 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 4 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV, điều chỉnh phía 38,5 kV; - Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, điều chỉnh 38,5 kV; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 5 | - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp; - Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 35kV; 6kV; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 6 | - Tháo tất cả các chày cối ép, nêm ép bối dây; - Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 7 | - Tách các sợi dây ở các đầu dây, nắn thẳng các đầu dây; - Nhấc mâm ép, vành ép bối dây phía trên; - Rút lần lượt bối dây bối dây 110kV, bối dây 35 kV; 6kV các pha A, B, C ra ngoài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 8 | Vệ sinh, sơn lại MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 9 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 10 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 11 | Cắt giấy cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 12 | Băng cách điện dây điện từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 13 | Thay các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 14 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 15 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 16 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 17 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 18 | Quấn các bối dây hạ áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 19 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 20 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 21 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 22 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 23 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 24 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 25 | Lắp gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 26 | Cắt tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 27 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 28 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 29 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 30 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 31 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 32 | Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 33 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 34 | Thử độ kín máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 35 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 36 | Sấy MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 37 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| F | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=40 MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | 1 máy |
| 3 | Phân tích tần số quét MBA, S =40MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi