Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455221-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 14:35:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Hạng mục móng neo
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Tấn
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.756 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 10.756 m3
5 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 5.824 m3
6 Vận chuyển thủ công cát vàng,có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 5.824 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 3,65 Tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyểntừ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 3,65 Tấn
9 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 2,13 m3
10 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 2,13 m3
11 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theochương V 0,314 m3
12 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,314 m3
13 Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3695 Tấn
14 Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3695 Tấn
15 Phát rừng loại II, mật độ cây <=2 Mô tả kỹ thuật theochương V 2 m3
16 Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 7,5 m3
17 Đào móng cột rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 19.794 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theochương V 1.368 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theochương V 8.414 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 150, Mô tả kỹ thuật theochương V 2.046 m3
21 Đắp đất móng cột, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theochương V 8.798 m3
22 Cốt thép sàn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0293 Tấn
23 Cốt thép móng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3402 Tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theochương V 0,314 100m2
25 Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo) Mô tả kỹ thuật theochương V 16 cái
B 2. Hạng mục lắp dựng cột Anten
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
3 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Mô tả kỹ thuật theochương V 2.408 tấn
4 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc &lt;&#x3D;30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 2.408 tấn
5 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 45 m Mô tả kỹ thuật theochương V 1 tấn
6 Lắp đặt Kim thu sét, chiều cao cột 42m, hệ số NC*1,3 (Giá trị kim thu sét có trong phần sản xuất cột anten) Mô tả kỹ thuật theochương V 1 cái
7 Cáp thép D12 Mô tả kỹ thuật theochương V 55 m
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theochương V 1 cột
9 Mỡ bôi bu lông, ốc móng Mô tả kỹ thuật theochương V 5 kg
10 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg (NC*0.6) Mô tả kỹ thuật theochương V 2 m
C 3. Móng tủ Cabinet outdoor
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theochương V 1,47 m3
2 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 1,47 m3
3 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,798 m3
4 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,798 m3
5 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,488 tấn
6 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,488 tấn
7 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,289 m3
8 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,289 m3
9 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theochương V 0,037 m3
10 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,037 m3
11 Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,062 tấn
12 Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,062 tấn
13 Chặt cây, đk gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theochương V 2 cây
14 Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,578 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theochương V 1.125 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,128 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng shelter, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150, Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2 m3
18 Ván khuôn móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0368 100m2
19 Cốt thép móng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theochương V 0,062 tấn
20 Bulông liên kết móng vào tủ cabinet outdoor D12; Giá một chiếc bu lông D 12 dài 0,6m + gia công: 0,6*0,888*30,000đồng : 15984+50000: 65984): Mô tả kỹ thuật theochương V 4 cái
21 Đào móng trụ tủ cabinet out, sâu &lt;&#x3D;1m, rộng &gt;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,867 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
D 4. Lắp tủ Cabinet
1 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Mô tả kỹ thuật theochương V 4 c. kiện
2 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 4 c. kiện
3 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg Mô tả kỹ thuật theochương V 4 c. kiện
4 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 4 c. kiện
5 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3 tấn
6 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3 tấn
7 Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4 tấn
8 Vận chuyển thủ công tủ cabinet outdoor cự ly vận chuyển400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4 tấn
9 Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 10 m
10 Lắp đặt dây đất trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 1x 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 10 m
11 Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 10 m
12 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theochương V 5 đôi đầu dây
13 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất Mô tả kỹ thuật theochương V 4 đôi đầu dây
14 Lắp đặt máng nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 Mô tả kỹ thuật theochương V 12 m
15 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ chứa automat Mô tả kỹ thuật theochương V 1 tủ
16 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theochương V 1 thiết bị
17 Lắp đặt khung giá 19" Mô tả kỹ thuật theochương V 1 khung giá
18 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt, báo khói Mô tả kỹ thuật theochương V 0,1 10 đầu
19 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theochương V 0,1 5 chuông
20 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theochương V 1 trung tâm
21 Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 Mô tả kỹ thuật theochương V 8 m
22 Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 2 10 m
23 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theochương V 4 đôi đầu dây
24 Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 Mô tả kỹ thuật theochương V 3 m
25 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theochương V 1 bộ
26 Lắp đặt tủ cabinet outdoor kích thước: D1,1m*R1,0m*C2,2m Mô tả kỹ thuật theochương V 1 bộ
E 5. Hạng mục tiếp địa
1 Điện cực L2m loại L63*63*6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theochương V 20 cọc
2 Băng thép mạ kẽm 50x5mm Mô tả kỹ thuật theochương V 87,6 m
3 Cáp đồng bọc pvc M95 Mô tả kỹ thuật theochương V 4 m
4 Hoá chất GEM (>=11kg/bao) Mô tả kỹ thuật theochương V 20 bao
5 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
6 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 400m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
7 Đào đất rãnh tiếp địa. Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 35.152 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh tiếp địa. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 35,04 m3
9 Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm Mô tả kỹ thuật theochương V 1 hố ga
10 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm Mô tả kỹ thuật theochương V 1 hố ga
11 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1,8m. chiều dài điện cực L2m loại L63*63*6 (Điện cực dài 2m, nhô lên trên đáy rãnh tiếp địa 0,2m, do đó chỉ khoan 1,8m) (Lỗ khoan D=110mm, NC*1.3) Mô tả kỹ thuật theochương V 20 điện cực
12 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất: băng thép d50*5:dây tiếp địa chạy nối 20 điện cực: 13,1*2+10,8*2+6,8*2+9,1*2+8=87,6m Mô tả kỹ thuật theochương V 87,6 1m
13 Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường, có ống bảo vệ - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) Mô tả kỹ thuật theochương V 4 1m
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Mô tả kỹ thuật theochương V 20 điện cực
15 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (GEM) (Đơn vị tính: m =chiều dài điện cực được cải tạo) Mô tả kỹ thuật theochương V 40 m
16 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất <= F20 Mô tả kỹ thuật theochương V 1 hệ thống
17 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng Mô tả kỹ thuật theochương V 1 hệ thống
18 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 Mô tả kỹ thuật theochương V 1 tấm
F 6. Xây dựng tuyến cột sắt và kéo cáp AC
1 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 300 m
2 Ống thép D83.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, chống trượt kẹp cáp; nút bịt đầu ống; mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theochương V 10 cột
3 Thanh nối L75x75x5_1,95 Mô tả kỹ thuật theochương V 0 thanh
4 Lắp đặt Contactor dòng ≥ 50 A( tự động đảo chiều điện lưới và điện máy phát) Mô tả kỹ thuật theochương V 1 bộ
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
7 Bốc dỡ thủ công đá dăm Mô tả kỹ thuật theochương V 1.536 m3
8 Vận chuyển thủ công đá dăm bằng thủ công, ttuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 1.536 m3
9 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,821 m3
10 Vận chuyển thủ công cát vàng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,821 m3
11 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,518 tấn
12 Vận chuyển thủ công xi măng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,518 tấn
13 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,304 m3
14 Vận chuyển thủ công nước bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,304 m3
15 Bốc dỡ cột sắt loại 6m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,345 tấn
16 Vận chuyển cột sắt loại <=6m(trọng lượng ống 34.5 kg/1 ống 6m) bằng thủ công,tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,345 tấn
17 Đào hố chôn cột, đất cấp III, đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theochương V 1,6 công/1m3
18 Lấp đất và đầm hố cột. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 1,6 m3
19 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (Địa hình có độ dốc ≤ 30o, NC*1,2) Mô tả kỹ thuật theochương V 10 cột
20 Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m Mô tả kỹ thuật theochương V 0 1 thanh sắt
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, Đổ bê tông ụ quầy cột ụ quầy cột sắt 6m: (D0,4m*R0,4m*S1,1m)--thể tích cột sắt chiếm chỗ phần ụ quầy: (3.14*(0.0883/2)*(0.0883/2)*1) Mô tả kỹ thuật theochương V 1.699 m3
22 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
23 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, tuyến AC dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
24 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Cáp AC 4*50 là 0,70605 tấn/km) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,212 tấn
25 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. tuyến AC dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,212 tấn
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3 km/dây
27 Lắp phụ kiện để treo, hãm cáp AC Mô tả kỹ thuật theochương V 10 cột
G 7. Tuyến truyền dẫn cáp quang
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, tuyến cáp quang dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
3 Bốc dỡ thủ công cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V 0,057 tấn
4 Vận chuyển thủ công cáp quang, ttuyến cáp quang dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,057 tấn
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3 km
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theochương V 2 bộ ODF
7 Lắp đặt bộ phụ kiện bắt vào cột sắt để gắn kẹp cáp treo cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->