Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468353-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200453663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:32:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,115,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,6135 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,3482 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,9305 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 10 tấn, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,9305 100M3/Km
5 Đóng cừ tràm tại vị trí cửa xả Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,3217 100M
6 Đóng cừ DƯL tại vị trí mương ngang đường, hố ga, hố thăm, móng cống ngang đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,425 100M
7 Cát đệm móng cửa xả Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,1544 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 64,8992 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương B600, hố thăm, cửa xả, đường kính <=10 mm (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,2082 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, đường kính <=18 mm (đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,1621 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương B600, hố ga, hố thăm, cửa xả, đường kính <=10 mm (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,6796 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, đường kính <=18 mm (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0963 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale mương B600, dale hố thăm, dale hố ga, gối cống đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,9823 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale mương B600, dale hố thăm, dale hố ga đường kính <=18 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0839 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng thép hình dale hố ga Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0647 Tấn
16 SXLD ván khuôn mương, hố thăm, cửa xả (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 18,1337 100M2
17 SXLD ván khuôn mương, hố thăm, hố ga, cửa xả, móng cống, gờ chắn (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,0381 100M2
18 SXLD ván khuôn dale mương, dale hố thăm, dale hố ga, gối cống Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,247 100M2
19 Lắp đặt ống uPVC Þ63 làm lỗ chờ nắp dale Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,519 100M
20 BT đá 1x2 M200 mương B600, hố thăm, cửa xả (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 171,695 M3
21 BT đá 1x2 M200 mương B600, hố ga, hố thăm, móng cống, cửa xả, gờ chắn (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 68,9003 M3
22 BT đá 1x2 M200 dale mương, hố thăm, dale hố ga, gối cống (Cầu kiện đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 45,743 M3
23 Lắp đặt mương, hố thăm trọng bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 579 Cái
24 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Nắp dale Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 586 Cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 mối nối
B Cải tạo nâng cao thành mương thoát nước hiện trạng
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy: nắp dale hiện trạng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.011 CK
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,2754 100M2
3 Quét sikadur 732 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 309,42 m2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 63,702 M3
5 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Nắp dale Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.011 Cái
C Sửa chữa mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,4405 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12,7892 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <=1,25m3, đất cấp II (Mua đất) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,0808 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,0808 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km Ôtô 10 tấn, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,0808 100M3/Km
6 Vận chuyển tiếp cự ly >5km Ôtô 10 tấn, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,0808 100M3/Km
7 San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12,6311 100M3
8 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 99,466 100M2
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,4045 100M3
10 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm (Bù vênh mặt đường) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 13,1532 100M3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít Lượng nhựa 1kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 142,2048 100M2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 142,2048 100M2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 10 tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 23,6344 100Tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42km tiếp theo - Ô tô 10 tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 23,6344 100Tấn
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 11,4695 100M2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 250,63 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->