Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449214-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200449133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 820 triệu còn lại vốn của hợp tác xã và các nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:41:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,125,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Tuyến đê
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,93 1 m3
2 Đào khuôn =máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,5 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp =máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,922 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất t.dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,43 1 m3
5 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T(k0,95), Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,85 1 m3
6 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.352 1 cọc
7 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,83 1 m3
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.060,27 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,43 1 m3
10 Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,119 1 m3
11 Ván khuôn kim loại tấm đan loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
12 Ván khuôn kim loại tấm đan loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
13 Ván khuôn kim loại tấm đan cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 1 tấn
15 Bốc xếp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,697 1 tấn
16 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 10 tấn
17 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.217,968 1 m2
B *\2- Các cống lấy nước D1000 tại cọc D6,cọc D8 và cọc 55
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,338 1 m3
3 Phá đê quai, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 1 m3
4 Phên khại tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8972 1 m2
5 Bạt ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8972 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 cọc
7 Tre giằng L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3,0m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 cọc
9 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ca
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9441 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8938 1 m3
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 908 1 cọc
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 1 m3
14 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 1 m3
15 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4893 1 m3
16 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 1 m2
17 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9412 1 m2
18 Lắp đặt cống tròn D=1.0m trọng lượng 1 đốt L= 2.5m, cấu kiện <3.0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 ống
19 Sản xuất kcấu thép khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 1 tấn
20 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 1 m
21 Bu lông d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 cái
22 Bu lông d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
23 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 10 lỗ
24 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 10 m
25 Vít me và máy đóng mở V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm phai, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 1 m3
27 Cốt thép tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 1 tấn
28 Làm mối nối cống D=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối
29 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 1 m2
30 Quét nhựa bitum , dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->