Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 15:42:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,269,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,900,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 5 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150; (tại 02 vị trí móng tủ RMU). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 2 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (04 vị trí móng trụ đôi đặt trạm, 02 móng tủ RMU) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 6 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (04 vị trí móng trụ đôi đặt trạm, 02 móng tủ RMU) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 6 | mẫu |
| 9 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI, GỒM CÁC HẠNG MỤC: | |||
| C | Móng M8 | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| D | Móng bê tông trụ đơn 8,5m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,01 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Lô |
| 5 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 1,34 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Lô |
| F | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 5 | trụ |
| G | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 815 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 125 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 33 | mét |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Ghíp nối IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 20 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 16 | cái |
| 21 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 64 | mét |
| 23 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO, GỒM CÁC HẠNG MỤC: | |||
| I | MóngM8 | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lô |
| J | Móng bê tông trụ đơn 8,5m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,04 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 3 | Đào, đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Lô |
| 4 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| K | Móng bê tông trụ đôi 8,5m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,08 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lô |
| 5 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 4,03 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Lô |
| M | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 28 | trụ |
| N | Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 507 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 801 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 720 | mét |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC 120-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ghíp nối IPC 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nối IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 95-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Ghíp nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 12 | Ghíp nối IPC 70-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 13 | Ghíp nối IPC 70-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bộ |
| 25 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 54 | cái |
| 26 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 27 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 216 | mét |
| 28 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV, GỒM CÁC MỤC: | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Thiết bị A cấp | 6 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 30K | Thiết bị A cấp | 6 | Sợi |
| 3 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Thiết bị A cấp | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chì ống 24kV - 100A lắp tủ RMU 24kV | Thiết bị A cấp | 2 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA | Thiết bị A cấp | 6 | Cái |
| R | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: đấu nối cáp ngầm & LA & FCO | Vật tư A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 11,11 | mét |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 525,2 | mét |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 989,7 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV120: trung hòa (x1.01) | Vật tư A cấp | 11,11 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV50: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 525,2 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV25: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 989,7 | mét |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 9 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x95mm2 | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm T-plug 24KV 3x50mm2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 12 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) - Cáp 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 19 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Ông sắt tráng kẽm D168 dày 4,7 mm (Đi trên lề đi bộ cống băng đường Trịnh Hoài Đức, gần TBA CV Biên Hùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 21 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 913,9 | m |
| 22 | Ống PVC D168 dày >= 7,0mm | Vật tư A cấp | 461 | m |
| 23 | Ống HDPE D160 dày 14,6mm | Vật tư A cấp | 40 | m |
| S | Vỏ trạm compact | |||
| 1 | Vỏ trạm compact mạ kẽm (Kích thước 3200x2100x2250)mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Vỏ tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2000x1800)mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Móng đặt tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | kg |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,46 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Đào, đắp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lô |
| 10 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 11 | Nhân công đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| V | Mương cáp 1 lộ XDM trong đất | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 2 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | viên |
| 3 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | lot |
| W | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch terazzo | |||
| 1 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,96 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 (định mức x 1,42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.285 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,5 | m |
| 5 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,5 | lot |
| 6 | Gạch terrazzo: bổ sung 01 mét mương 01 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,5 | viên |
| 7 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,4 | m2 |
| 8 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,4 | m2 |
| X | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông | |||
| 1 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 (định mức x 1,42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.010 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 5 | Phá đường bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 6 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | lot |
| 7 | Ximăng : 244kg/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.937,76 | kg |
| 8 | Cát vàng : 0,54m3/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 : 0,876m3/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 10 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| Y | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng | |||
| 1 | Cát vàng (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,02 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 (định mức x 1,42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.905 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5 | m |
| 6 | Phá đường bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 7 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5 | lot |
| 8 | Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công rải nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2 | m2 |
| Z | Mương cáp ngầm trên hành lang đi bộ cầu gạch terazzo | |||
| 1 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 (định mức x 1,42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Vữa hổ mác 75 0,024m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lot |
| 7 | Gạch terrazzo: bổ sung 01 viên mỗi mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 8 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| AA | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan ngang băng đường | |||
| 1 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| AB | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường robot | |||
| 1 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AC | Mương cáp ngầm 3 lộ XDM trong đất | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 2 | Gạch thẻ: 30 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | viên |
| 3 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 4 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | lot |
| AD | Mương cáp trung thế 3 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch terazzo | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,341m3/mx1,22 độ sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,11m3/m x 1,42 độ sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 30 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 5 | Vữa hổ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | lot |
| 7 | Gạch terrazzo: bổ sung 03 viên mỗi mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | viên |
| 8 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 9 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch terrazzo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| AE | Tiếp địa đầu cáp ngầm XDM | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 0,45 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 8 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lot |
| AF | Bộ tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 0,45 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| AG | Trụ bê tông ly tâm 12m đơn | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 2 | trụ |
| AH | Trụ bê tông ly tâm 12m đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AI | Móng trụ bê tông 12 đôi | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,8 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lô |
| 5 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| AJ | Móng trụ bê tông 12 đơn | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,43 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 5 | Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| AK | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | Xà kép X-12K L75x75x8x1200 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AM | Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AN | Sứ đứng SDU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| AO | Bộ sứ đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | PHẦN TBA 22/0,4KV-400KVA, GỒM CÁC HẠNG MỤC | |||
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) | Thiết bị A cấp | 4 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Thiết bị A cấp | 12 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Thiết bị A cấp | 12 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Thiết bị A cấp | 12 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng) | Thiết bị A cấp | 8 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Thiết bị A cấp | 12 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Thiết bị A cấp | 4 | cái |
| AR | Đà đặt MBA (Trạm ngồi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 8 cây | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 8 cây | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 4 cây | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 8 cây | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 4 cây | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 8 cây | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 12 cây | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 1 Bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| AS | Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 2 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AT | Xà kép X-12K L75x75x8x1200 (01 ốp) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AU | Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AV | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 0,9 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa - Sâu 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6 | kg |
| 8 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 9 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 11 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lô |
| AW | Tủ MCCB hạ thế | |||
| 1 | Tủ CB trạm 3 pha + khoá + bulon + thanh bắt MCCB + bulong (Theo tiêu chuẩn PCĐN) bao gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AX | Tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AY | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 | Vật tư A cấp | 96 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AZ | Sứ đứng 24KV | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BA | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 48 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp | 144 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 48 | m |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Ống PVC D42x2,1mm | Vật tư A cấp | 24 | m |
| 16 | Co 90 độ PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Khâu ven răng trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Khâu ven răng ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tuýp |
| 21 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chai |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| BB | Ống PVC D114 dẫn cáp từ tủ MCCB lên lưới | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 64 | m |
| 2 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BC | VẬT TƯ THÁO RA VÀ LẮP LẠI PHẦN TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại sứ đứng + ty | Tháo ra và lắp lại | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại bộ đỡ dây trung hòa | Tháo ra và lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo ra và lắp lại bộ xà X-2.1KL | Tháo ra và lắp lại | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại đầu cáp Elbow 3x50mm2-24kV | Tháo ra và lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại đầu cáp T-Plug 3x240mm2-24kV | Tháo ra và lắp lại | 1 | Bộ |
| BD | VẬT TƯ THÁO RA VÀ LẮP LẠI PHẦN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Tháo và lắp cáp ABC4x120 | Tháo ra và lắp lại | 0,01 | km |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x95 | Tháo ra và lắp lại | 0,03 | km |
| 3 | Tháo và lắp cáp CV240 | Tháo ra và lắp lại | 0,02 | km |
| 4 | Tháo và lắp cáp CV150 | Tháo ra và lắp lại | 0,02 | km |
| 5 | Tháo và lắp cáp CV120 | Tháo ra và lắp lại | 0,01 | km |
| 6 | Tháo và lắp cáp CV95 | Tháo ra và lắp lại | 0,01 | km |
| 7 | Tháo ra và lắp lại hộp Domino | Tháo ra và lắp lại | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo ra và lắp lại hộp công tơ | Tháo ra và lắp lại | 2 | Bộ |
| BE | THÁO THU HỒI PHẦN TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ chằng lệch trung thế | Nhập về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi vỏ tủ trạm compact | Nhập về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 3 | Nhổ thu hồi trụ 8,4m | Nhập về kho Điện lực | 6 | Trụ |
| 4 | Nhổ thu hồi trụ 12m | Nhập về kho Điện lực | 1 | Trụ |
| BF | THÁO THU HỒI PHẦN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây A50 | Nhập về kho Điện lực | 2,15 | km |
| 2 | Tháo thu hồi dây AV70 | Nhập về kho Điện lực | 0,55 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây A95 | Nhập về kho Điện lực | 2,2 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây Ac70 | Nhập về kho Điện lực | 0,65 | km |
| 5 | Tháo thu hồi dây Ac50 | Nhập về kho Điện lực | 0,25 | km |
| 6 | Tháo thu hồi dây ABC4x95 | Nhập về kho Điện lực | 0,01 | km |
| 7 | Tháo hộp công tơ | Nhập về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 8 | Nhổ thu hồi trụ 8,4m | Nhập về kho Điện lực | 16 | Trụ |
| 9 | Nhổ thu hồi trụ 7,5m | Nhập về kho Điện lực | 7 | Trụ |
| 10 | Tháo thu hồi Rack 4 | Nhập về kho Điện lực | 62 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi Rack 2 | Nhập về kho Điện lực | 48 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi bộ chằng xuống đơn hạ thế | Nhập về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| BG | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm PD cáp ngầm | Thí nghiệm | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp ngầm XDM | Thí nghiệm | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | Thí nghiệm | 2 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 4 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại cáp ABC | Thí nghiệm | 24 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi