Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20190327466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 11:55:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: (Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí làm đường tránh; Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 24kV | |||
| 1 | Lăp đặt tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 1 | tụ | |
| E | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đo đếm gián tiếp 3 pha 300A-36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| G | Hạng mục: Lắp đặt trung thế 24 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông ( tủ RMU ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 18 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| H | Hạng mục: Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU và tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp 0,4kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Đầu cáp Tplus 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp Tplus, Elbow 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 29 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 30 | Khoá minh khai (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10 m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (loại 2CD+1 CC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tụ bù cảm kháng 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ thép trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đo đếm gián tiếp 600V-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi