Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463323-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200450048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:57:00 đến ngày 2020-05-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,110,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 12,0042 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 4,0013 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,08 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,08 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0763 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V-E-HSMT 0,0329 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,011 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0771 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,3264 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 1,209 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 3,942 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1047 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,3661 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,2923 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0105 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0952 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0143 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,032 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,1224 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,3302 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,5759 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 1,1828 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 2,205 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 27,936 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 36,6 m2
27 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 29,3 m2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V-E-HSMT 22,05 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 156,56 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 93,836 m2
31 Sản xuất cửa sắt, cổng sắt Chương V-E-HSMT 16,45 1m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 32,9 m2
33 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E-HSMT 16,45 m2
34 Bánh xe cổng Chương V-E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt goong cửa cổng Chương V-E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt chốt cửa cổng Chương V-E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt khoá treo việt tiệp Chương V-E-HSMT 2 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V-E-HSMT 7,644 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 2,548 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,051 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,051 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,392 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,048 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V-E-HSMT 0,0267 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0029 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0455 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,9853 m3
48 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 0,828 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 2,9494 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0581 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0073 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0652 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,3194 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 20,372 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 26,4 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 20,372 m2
57 Sản xuất cổng sắt hộp Chương V-E-HSMT 9,2 1m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 18,4 m2
59 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E-HSMT 9,2 m2
60 Bánh xe cổng Chương V-E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt goong cổng Chương V-E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt chốt cổng Chương V-E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt khoá treo việt tiệp Chương V-E-HSMT 1 cái
B II/ TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 10,9766 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,9879 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 36,5767 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,7315 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,731 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,433 100m2
7 Ni lông lót móng Chương V-E-HSMT 1,4073 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 14,0725 m3
9 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 61,2262 m3
10 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 37,1514 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,433 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,4682 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 4,763 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 4,2548 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 27,2589 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 18,9831 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 598,118 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 241,9926 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 1.085,36 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 840,111 m2
21 Sản xuất cửa song sắt Chương V-E-HSMT 141,18 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 282,36 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 141,18 m2
C III/ BỒN CÂY, BỜ BÓ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 28,2547 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 9,4183 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1884 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,188 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,4288 100m2
6 Rải nilông lót móng Chương V-E-HSMT 68,608 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 6,8608 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 24,3672 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 92,304 m2
10 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Chương V-E-HSMT 92,304 m2
11 Mua đất phù sa Chương V-E-HSMT 223,0704 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 223,07 m3
13 Trồng cây Giáng hương, Sao Long Não, cây Xoài, D=150mm ở chiều cao 1,3m (đã bao gồm cả công trồng, chăm sóc) Chương V-E-HSMT 32 cây
D IV/ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 169,8938 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 56,6313 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,1326 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,133 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V-E-HSMT 17,425 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,615 100m2
7 Rải ni lông chống mất nước Chương V-E-HSMT 174,25 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 26,1375 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 45,1 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 295,2 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Chương V-E-HSMT 61,5 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,6232 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 1,1052 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 10,66 m3
15 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V-E-HSMT 205 cái
E V/ MƯƠNG CẢI TẠO ( ĐOẠN CD, AD ):
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V-E-HSMT 24,825 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,2483 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,2483 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,1612 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,4419 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,592 m3
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V-E-HSMT 48 cái
F VI/ SÂN
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V-E-HSMT 23 m3
2 Rải nilông chống mất nước Chương V-E-HSMT 2.760 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 287,5 m3
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 2.530 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (tham khảo gạch Hạ Long) Chương V-E-HSMT 2.530 m2
G VII/ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,5802 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,1933 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0816 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,324 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,008 m3
6 Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 Chương V-E-HSMT 16 cái
7 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg Chương V-E-HSMT 0,0471 tấn
8 Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg Chương V-E-HSMT 0,047 tấn
9 Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 9m-4mm Chương V-E-HSMT 4 chiếc
10 Đèn Led Rạng Đông D CSD01L/100W Chương V-E-HSMT 4 chiếc
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,3195 tấn
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Chương V-E-HSMT 4 cái
14 Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x10 Chương V-E-HSMT 144,5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V-E-HSMT 144,5 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 4 cọc
18 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Chương V-E-HSMT 40 m
H VIII/ NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 2,9952 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 2,995 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,084 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V-E-HSMT 0,0203 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V-E-HSMT 0,0181 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,617 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V-E-HSMT 6,16 m3
8 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette trên cạn Chương V-E-HSMT 0 m3
9 Rải nilông chống mất nước Chương V-E-HSMT 0,616 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 6,16 m3
11 Bu lông M18x300 Chương V-E-HSMT 24 cái
12 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg Chương V-E-HSMT 0,0377 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,0799 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Chương V-E-HSMT 0,299 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,3385 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 40,2746 m2
17 Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg Chương V-E-HSMT 0,038 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,08 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V-E-HSMT 0,299 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,338 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 0,8371 100m2
22 Lợp tôn úp nóc + sườn Chương V-E-HSMT 56,1 m
I IX/ BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 4,875 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,625 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,4678 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0355 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V-E-HSMT 0,0496 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0069 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0518 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,4678 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,352 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 2,288 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,0579 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,0496 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0016 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0518 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,5313 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 0,5078 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V-E-HSMT 27,186 m2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V-E-HSMT 5,4 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-E-HSMT 32,586 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->