Gói thầu: Xây lắp công trình: Kiên cố hóa đường ĐH8.NTM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469166-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Kiên cố hóa đường ĐH8.NTM
Số hiệu KHLCNT 20200419745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 11:22:00 đến ngày 2020-05-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,294 100m³
2 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m³
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,033 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,033 100m³
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 100m³
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,555 100m²
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,046
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 100m²
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,988 100m³
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,097 100m²
5 Gia công thanh truyền lực, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
6 Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 tấn
C CỐNG TRÒN L=1M (NỐI CỐNG)
D THÂN CỐNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
4 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141
E THƯỢNG, HẠ LƯU CỐNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,337
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m²
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635
6 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,686
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m³
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m³
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,681 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,681
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m³
F RÃNH DỌC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,49
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m²
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,489 100m²
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,49
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->