Gói thầu: 01.SC: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng; gara để xe, bồn cây và cổng, hàng rào bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470051-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.SC: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng; gara để xe, bồn cây và cổng, hàng rào bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20200459618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Công an tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:13:00 đến ngày 2020-05-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gara để xe, bồn cây:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 2,167 m3
2 Tháo dỡ lưới thép B40 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 18,3 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,041 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,351 tấn
5 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,504 100m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 2,817 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (quãng đường 6km) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 16,902 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu sắt thép ra bãi tập kết Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 2 công
9 Gia công cột gara bằng thép hình Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,097 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,097 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,18 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,18 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,186 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,186 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,537 100m2
16 Ke chống bão Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 108 cái
17 Máng thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,05 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 4 cái
20 Đai Inox kẹp ống Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 6 cái
21 Đục nhám nền gara Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 57,6 m2
22 Lát gara bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 57,6 m2
23 Phá dỡ bồn cây, chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,339 m3
24 Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,677 m3
25 Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 9,548 m2
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 9,548 m2
B Cổng, hàng rào bảo vệ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 12,331 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 16,03 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (quãng đường 6km) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 96,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,99 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,09 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,129 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1,704 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 10,091 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 221,529 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 230,96 m2
11 Cạo rỉ hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 80,342 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 452,489 m2
13 Sơn hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 80,342 m2
C Nhà làm việc 2 tầng:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 5,76 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1,267 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 54,188 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 59,948 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 66,714 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 66,714 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1.813,494 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 698,187 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 684,354 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 387,446 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 37,918 m2
12 Bả bằng matít vào tường (20% diện tích) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 475,877 m2
13 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (20% diện tích) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 233,236 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1.085,633 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 2.459,93 m2
16 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 188,44 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 188,44 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 9,328 100m2
19 Trát, sửa lại con tiện lan can bị hỏng Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 50 cái
20 Sửa chữa, căn chỉnh lại cửa gỗ bị cong vênh Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 18 bộ
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 10,08 m2
22 Lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 4,32 m2
23 Lắp đặt cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện hai bản lề, một tay cài đơn điểm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 5,76 m2
24 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,242 100m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,054 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,054 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,036 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,036 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,242 100m2
30 Đục nhám bề mặt sê nô Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 23,04 m2
31 Chống thấm sê nô bằng màng khò lạnh Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 23,04 m2
32 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 23,04 m2
33 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 3 cái
34 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1 cái
35 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 18,29 m2
36 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1,031 m3
37 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 21,45 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 6,507 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (quãng đường 6km) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 39,042 m3
40 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng khò lạnh Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 32,87 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 18,29 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 21,45 m2
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 3 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1 bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 0,15 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->