Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình: Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:57:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0691 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0733 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2395 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,489 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 20x9x5,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1925 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m |
| 22 | Miết ron chân móng loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,601 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vĩa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,654 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 36 | Đắp đất màu và trồng hoa cho bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| C | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6848 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1351 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3628 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6801 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,345 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 19 | Xây trụ gạch bê tông 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9653 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5575 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5575 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,694 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1751 | tấn |
| 24 | Sản xuất cầu phong thép hộp 40x40x1.4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 25 | Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1.2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1751 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7951 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.28mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh (kể cả các loại vật tư khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5503 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( dán đề can ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8095 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6074 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch (300x450)mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,881 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch (100x300)mm - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch (120x600)mm - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,044 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, gạch đất nung KT(50x250)mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7623 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600)mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,47 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,315 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1402 | m2 |
| 47 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,344 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,306 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,82 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,275 | m |
| 53 | Đắp gờ trang trí trụ, ú mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Kẻ ron âm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,651 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,7622 | m2 |
| D | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1622 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4475 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5562 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Cước vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2114 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2036 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6437 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4452 | 10 tấn/1km |
| F | Hệ thống điện | |||
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt con son đoán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng Led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng(bóng Led) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| H | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bít ren ngoài, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen+vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt phao điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 44 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 46 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi