Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470167-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình: Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200447121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:57:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0226 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0691 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,522 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7267 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0733 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,046 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8178 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9255 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 100m3
15 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2395 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,489 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 20x9x5,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1925 m3
20 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,515 m2
21 Trát gờ chỉ chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
22 Miết ron chân móng loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,075 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,515 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
25 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7864 m3
32 Ván khuôn bó vĩa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,654 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,27 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
36 Đắp đất màu và trồng hoa cho bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
C Phần thân + hoàn thiện
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6848 m3
2 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0706 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1351 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3118 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3628 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3981 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6801 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,949 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2038 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,345 m3
17 Xây tường thẳng bằng ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,216 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,446 m3
19 Xây trụ gạch bê tông 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9653 m3
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5575 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5575 m2
22 Ngâm nước XM chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,694 m3
23 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1751 tấn
24 Sản xuất cầu phong thép hộp 40x40x1.4mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
25 Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1.2mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9571 tấn
26 Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1751 tấn
27 Lắp dựng cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7951 tấn
28 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3736 100m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Làm trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 0.28mm (25kg/m2). chỉ bao sung quanh (kể cả các loại vật tư khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,5503 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
35 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( dán đề can ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
36 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8095 1m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6074 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch (300x450)mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,881 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch (100x300)mm - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch (120x600)mm - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m2
42 Ốp tường trụ, cột, gạch đất nung KT(50x250)mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7623 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600)mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,47 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,315 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,1402 m2
47 Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,344 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,306 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,48 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,82 m2
51 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,76 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,275 m
53 Đắp gờ trang trí trụ, ú mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
54 Kẻ ron âm trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,651 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,7622 m2
D Phần bể tự hoại
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1622 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4475 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,35 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,35 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5562 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Cước vận chuyển
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2114 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2036 10m³/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6437 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4452 10 tấn/1km
F Hệ thống điện
G Hệ thống điện
1 Lắp đặt con son đoán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt các automat 75A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 10A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng Led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng(bóng Led) 2 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) 4 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
15 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
16 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
18 Lắp đặt công tắc 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt cầu chì gắn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt trạm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
H Thiết bị PCCC
1 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
3 Kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 16 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt bít ren ngoài, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Dây cấp + SIPHONG lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen+vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt vòi đồng ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Lắp đặt phao điên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
44 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
46 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->