Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447241-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200432494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM, nhân dân đóng góp và các nguồn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 17:21:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,842,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,0437 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7259 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5178 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1711 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4454 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,935 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,0389 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0877 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5462 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5462 100m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 m3
12 Xây đá hộc, xây bó vỉa, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1653 100m3
14 Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,53 m3
15 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2241 100m2
16 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4759 100m3
17 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4759 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2999 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,33 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,29 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7668 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2758 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,61 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,23 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2641 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1923 100m2
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->