Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 15:58:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,164,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp lề, đắp bù đánh cấp, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,7246 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7424 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0281 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4744 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1548 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1381 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,0793 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất thi công rãnh dọc, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,7421 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (KẾT CẤU LOẠI 3) | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,7044 | 100m2 |
| 2 | Láng nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,7044 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường ĐDTC dày 12cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,7044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đổ móng đường M200#, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 354,09 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm dày 1cm làm khe co dãn lớp móng BTXM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,7044 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,52 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (KẾT CẤU LOẠI 3A) | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6768 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6768 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6768 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng đổ móng đường mác 200#, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,54 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm dày 1cm làm khe co dãn lớp móng BTXM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,38 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG (KẾT CẤU LOẠI 2) | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,6784 | 100m2 |
| 2 | Láng nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,6784 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường ĐDTC dày 12cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,6784 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng móng ĐDTC móng dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 856,95 | m3 |
| 5 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,6784 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG (KẾT CẤU LOẠI 1) | |||
| 1 | Thảm hoàn trả bằng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 6,009cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,7491 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,7491 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,7491 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,7491 | 100m2 |
| F | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7906 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axit loại 60% 1 lớp, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7906 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 722,75 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 117,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 311,43 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản F<=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,1731 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm bản F>10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,0804 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.938 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đổ tường đầu + tường cánh cống + gờ chắn mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống + sân cống + chân khay mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản F<=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm bản F>10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4211 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Bê tông ống cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 10 | Phòng nước ống cống đường kính 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,25 | m3 |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 142,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(90x90)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(105x90)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Làm cọc tiêu BTXM kích thước 0,15x0,15x1,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 103 | cái |
| 8 | Làm cọc H BTXM kích thước 0,2x0,2x1,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Làm cột Km BTCT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bê tông móng mác 150# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,43 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi