Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470434-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200262249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:50:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,011,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 7 Tháng
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN BỜ BAO
1 Tháo dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng bằng máy đào 0,4m3 Theo thiết kế được phê duyệt 5,636 100m3
2 Đắp bờ bao bằng máy đào gàu 0,65m³ Theo thiết kế được phê duyệt 22,27 100m3
3 Bơm cát đắp bờ bao Theo thiết kế được phê duyệt 40,42 100m3
4 Đào khai thác đắp gia cố chân bờ bao bằng xáng cạp gàu 1,25m³ Theo thiết kế được phê duyệt 8,44 100m3
5 Vận chuyển đất 1km bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T Theo thiết kế được phê duyệt 8,44 100m3
6 Đào đất để đắp bờ bao bằng xáng cạp gàu 1,25m³ Theo thiết kế được phê duyệt 85,238 100m3
7 San sửa bờ bao bằng máy đào 0,4m³ Theo thiết kế được phê duyệt 26,14 100m3
8 Đào dời đất bằng máy đào 0,4m³ Theo thiết kế được phê duyệt 0,81 100m3
9 Đóng cừ dừa gia cố chân bờ bao Φg>=22cm, L=6m Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố chân bờ bao Φg>=8cm,Φn>=3,5cm, L=4m, đóng 2hàng, mỗi hàng 5cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 170,56 100m
11 Giằng cừ dừa, Φg>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 852,8 m
12 Giằng cừ tràm, Φg>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 426,4 m
13 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ, Φ4mm Theo thiết kế được phê duyệt 106,326 kg
14 Trải lưới cước nilong (2lớp) 8,53 100m2
C PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT- CỐNG NGUYỄN VĂN BẢY (Ø100)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,65 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 9,828 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 26 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 49,4 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,534 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,654 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 1,457 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,728 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 6 rọ
D PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT- CỐNG RẠCH CÁ TRÊ (Ø150)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1,287 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,72 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 30,564 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 145,3 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 125,8 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 30,245 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 252 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 42 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 1,884 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 10,736 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 5,368 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 24 rọ
E PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG HUỲNH KIM NGỌC (Ø60)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,562 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,14 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md  Theo thiết kế được phê duyệt 13,165 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 30,3 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 50,612 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 8,564 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,816 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 1,815 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,908 100m3
F PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG VÕ VĂN HÙNG (Ø100)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1,754 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,14 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 13,77 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 66,7 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 94,14 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 13,068 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt  84 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,867 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 1,45 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,725 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 6 rọ
G PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG BA HỒNG (Ø100)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1,257 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,32 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 15,768 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 69 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 103,6 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 14,108 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 98 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 21 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,954 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 3,868 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 1,934 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 6 rọ
H PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ SANH TRƯỜNG (Ø60)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,716 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 6,469 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 16,9 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 37,212 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,703 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,405 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 0,526 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,263 100m3
I PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ THỊ KHOE (Ø100)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1,209 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 7,182 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 35,9 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 73,3 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,772 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,474 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 1,246 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,623 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 6 rọ
J PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG ĐOÀN VĂN NĂM (Ø100)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,577 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,04 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 26,028 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 58 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 79,4 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 12,87 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 1,518 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 4,003 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 2,002 100m3
12 Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m Theo thiết kế được phê duyệt 6 rọ
K PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG PHẠM VĂN HÌNH (Ø60)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,61 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 4,579 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 13,4 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 33,712 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,158 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 0,343 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,172 100m3
L PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ VĂN ĐẰNG (Ø60)
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,543 100m3
2 Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md Theo thiết kế được phê duyệt 4,579 100m
4 Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 13,4 m
5 Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm Theo thiết kế được phê duyệt 33,712 m
6 Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,158 kg
7 Cáp D16mm giằng khung cừ Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
8 Cung cấp ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
9 Trải lưới cước nilong Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
10 Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) Theo thiết kế được phê duyệt 0,494 100m3
11 Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km Theo thiết kế được phê duyệt 0,247 100m3
M PHẦN CỐNG - CỐNG Ø150 : 1 CỐNG
1 Gia công cốt thép ống cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,524 tấn
2 Cung cấp cốt thép Ø8mm Theo thiết kế được phê duyệt 523,93 kg
3 Gia công cốt thép ống cống D<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,975 tấn
4 Cung cấp cốt thép Ø12mm Theo thiết kế được phê duyệt 975,02 kg
5 Ván khuôn thép ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,865 100m2
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) Theo thiết kế được phê duyệt 13,989 m3
7 Xây gạch ống bịt đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,565 m3
8 Trát vữa dày 1.5cm M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,533 m2
9 Lắp đặt ống cống Ø150cm Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
10 Phá dỡ gạch bịt đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,565 m3
N PHẦN CỐNG - CỐNG Ø100 : 5 CỐNG
1 Gia công cốt thép ống cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,468 tấn
2 Cung cấp cốt thép Ø10mm Theo thiết kế được phê duyệt 3.467,6 kg
3 Ván khuôn thép ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6,217 tấn
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) Theo thiết kế được phê duyệt 31,086 kg
5 Xây gạch ống bịt đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,628 100m2
6 Trát vữa dày 1.5cm M75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,85 m3
7 Lắp đặt ống cống Ø100cm Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
8 Phá dỡ gạch bịt đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,628 m3
O PHẦN CỐNG - CỐNG Ø60 : 4 CỐNG
1 Gia công cốt thép ống cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,742 tấn
2 Cung cấp cốt thép Ø10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.741,96 kg
3 Ván khuôn thép ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 3,075 kg
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) Theo thiết kế được phê duyệt 12,299 100m2
5 Xây gạch ống bịt đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 m3
6 Trát vữa dày 1.5cm M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,261 m3
7 Lắp đặt ống cống Ø60cm Theo thiết kế được phê duyệt 72 m
8 Phá dỡ gạch bít đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 m3
P PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø150 : 1 CỐNG
1 Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
2 Cung cấp thép đường kính D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 55,94 kg
3 Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,225 tấn
4 Cung cấp thép đường kính D=14mm Theo thiết kế được phê duyệt 224,98 kg
5 Ván khuôn cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,276 100m2
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,845 m3
7 Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,65m³ Theo thiết kế được phê duyệt 0,472 100m
8 Đập đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 m3
9 Cốt thép cột khung công tác ĐK<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 tấn
10 Cung cấp thép đường kính D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 12,9 kg
11 Cốt thép cột khung công tác ĐK<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,069 tấn
12 Cung cấp thép đường kính D=14mm Theo thiết kế được phê duyệt 69 kg
13 Ván khuôn gỗ cột khung công tác Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 100m2
14 BT cột khung công tác, đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
15 Cốt thép dầm D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
16 Cung cấp thép đường kính D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 17,66 kg
17 Cốt thép dầm giằng , D<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 tấn
18 Cung cấp thép đường D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 76,48 kg
19 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 13,08 kg
20 Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2 và 3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 100m2
21 Bê tông dầm đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,652 m3
22 Cốt thép sàn công tác D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
23 Cung cấp thép đường kính D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 34,52 kg
24 Ván khuôn thép sàn công tác Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
25 Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,374 m3
26 Gia công khung nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 tấn
27 Gia công thép nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,257 tấn
28 Cung cấp dây xích Þ10mm treo cửa Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
29 Cung cấp bulông M12x100 Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
30 Cung cấp palăng 1T Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
31 Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 17,227 m2
Q PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø100 : 5 CỐNG
1 Cốt thép BTĐS cọc Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 tấn
2 Cung cấp thép đường kính Ø=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 63,3 kg
3 Cốt thép BTĐS cọc Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,313 tấn
4 Cung cấp thép đường kính Ø=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 313,3 kg
5 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,243 100m2
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,988 m3
7 Đóng cọc BTCT bằng máy đào Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
8 Đập đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 m3
9 Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 tấn
10 Cung cấp thép đường kính D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 20,4 kg
11 Cung cấp thép đường kính D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 44,7 kg
12 Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 tấn
13 Cung cấp thép đường D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 57,9 kg
14 Cung cấp thép đường D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 43,6 kg
15 Ván khuôn gỗ dầm giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,153 100m2
16 Bê tông dầm đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,765 m3
17 Cốt thép cột Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
18 Cung cấp thép đường kính Ø=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 28,6 kg
19 Cốt thép cột Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
20 Cung cấp thép đường kính Ø=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 111,5 kg
21 Ván khuôn gỗ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m2
22 Bêtông cột, đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,518 m3
23 Gia công khung nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,337 tấn
24 Gia công thép nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,573 tấn
25 Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửa Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
26 Cung cấp bulông M12x100 Theo thiết kế được phê duyệt 40 bộ
27 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 37,984 m2
R PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø60 : 4 CỐNG
1 Cốt thép BTĐS cọc Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
2 Cung cấp thép đường kính Ø=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 50,64 kg
3 Cốt thép BTĐS cọc Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 tấn
4 Cung cấp thép đường kính Ø=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 250,64 kg
5 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 100m2
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,59 m3
7 Đóng cọc BTCT bằng máy đào Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
8 Đập đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 m3
9 Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 tấn
10 Cung cấp thép đường kính D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 13,12 kg
11 Cung cấp thép đường kính D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 28,24 kg
12 Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 tấn
13 Cung cấp thép đường D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 40,64 kg
14 Cung cấp thép đường D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 34,88 kg
15 Ván khuôn gỗ dầm giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
16 Bê tông dầm đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,504 m3
17 Cốt thép cột Ø<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 tấn
18 Cung cấp thép đường kính Ø=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 22,88 kg
19 Cốt thép cột Ø<=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 tấn
20 Cung cấp thép đường kính Ø=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 89,2 kg
21 Ván khuôn gỗ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
22 Bêtông cột, đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,414 m3
23 Gia công khung nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,161 tấn
24 Gia công thép nắp cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 tấn
25 Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửa Theo thiết kế được phê duyệt 32 m
26 Cung cấp bulông M12x100 Theo thiết kế được phê duyệt 32 bộ
27 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 14,618 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->