Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466153-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200442567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:48:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công khoản 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế khoản 1 khoản
B CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 61,562 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,541 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24,69 m3
4 Đào gia cố lề bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,222 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 28,22 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,625 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 8,625 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,911 100m3
9 Đắp cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,911 100m3
10 Công tác vận hành hệ thống bơm nước  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 65,205 100m3
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 127,828 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 11,504 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12,783 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 12,783 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 64,281 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,785 100m3
17 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 220,8 100m
18 Đắp cát vàng lót móng kè  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 58,88 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 58,88 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,522 100m2
21 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 450,56 m3
22 Xây thân kè bằng đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 300,6 m3
23 Làm ống thoát nước, bọc vải địa kỹ thuật thân kè  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 42,667 cái
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 23,206 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,089 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,321 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 2,321 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12,457 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,121 100m3
30 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 82,344 100m
31 Đắp cát vàng lót móng kè  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 21,96 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 21,96 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,484 100m2
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 89,28 m3
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 30,259 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 114,521 m3
37 Trát tường kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 289,56 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9,05 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,488 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,725 100m2
41 Làm ống thoát nước thân kè  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 40,217 cái
42 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường trên nền mới)  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 13,128 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường trên khuôn cũ)  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 28,22 100m2
44 Bù vênh khuôn cũ bằng bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày lèn ép trung bình 7 cm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 14,987 100m2
45 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm (mặt đường trên khuôn cũ)  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 40,474 100m2
46 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (mặt đường trên nền mới)  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7,991 100m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 20,592 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,158 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,158 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,752 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,584 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 15,84 m3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,95 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,37 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,317 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 220 cái
57 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 616 m2
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 334,88 m2
59 Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 25 m2
60 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, đường làm mới  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,034 100m3
61 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,707 100m2
62 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8 cây/lần
63 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 29,5 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,295 100m3
65 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,298 m3
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 17,978 m2
67 Đắp cát nền móng công trình  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,295 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,086 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,204 m3
70 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 43 m
71 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,221 100m3
72 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 147,5 m2
73 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,276 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,029 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,461 m3
76 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,887 m3
77 Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6,048 m2
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,759 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,015 100m3
80 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,015 100m3
C CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,516 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,406 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,452 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,452 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,596 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,324 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống d=1000mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,04 100m
8 Quét nhựa bitum nguội vào tường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12,56 m2
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1000mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,39 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,024 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,024 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,39 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,024 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,024 100m3
16 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,371 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,123 100m3
18 Mua đất để đắp đạt K95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 13,71 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,893 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,498 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,802 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 37,728 m2
23 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,32 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,032 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,01 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, giằng rãnh, đường kính <= 10 mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,005 tấn
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7,68 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,077 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật&#x2F;HSMT 0,077 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,415 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,307 100m3
32 Mua đất để đắp đạt K95  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 34,15 m3
33 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,187 100m
34 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,396 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,594 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,052 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đáy hố ga  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,035 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông đáy hố ga  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
39 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,346 m3
40 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12,32 m2
41 Láng nền hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,1 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,147 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,009 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,013 100m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,052 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,016 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,416 m3
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,4 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,71 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,21 m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,007 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,011 tấn
53 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 17 cái
54 Mua ống cống D300  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 m
55 Mua đế cống  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->