Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng: Cải tạo nhà ký túc xá K3 thành giảng đường; cải tạo mở rộng đường trục chính khu trường THPT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465595-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói số 05: Xây dựng: Cải tạo nhà ký túc xá K3 thành giảng đường; cải tạo mở rộng đường trục chính khu trường THPT
Số hiệu KHLCNT 20200465377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:01:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM CẢI TẠO NHÀ KTX K3 THÀNH GIẢNG ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,92 m2
2 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,449 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,264 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,342 m2
6 Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
7 Phá dỡ tường gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,004 m3
8 Phá dỡ tường gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,665 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,986 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,141 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,188 m2
12 Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,618 m2
13 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,077 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,675 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,675 m3
19 Tháo dỡ hệ thống điện sinh hoạt cũ, hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 công
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
21 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
24 Đắp cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,124 m3
25 Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
26 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
28 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,124 m3
31 Lươi thép chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,104 m2
32 Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,051 m2
33 Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,572 m2
34 Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,569 m2
35 Trát mới tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,523 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,368 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,342 m2
38 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,7 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,063 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,805 m2
41 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,476 m2
42 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,484 m3
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.735,836 m2
44 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,063 m2
45 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm, 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,74 m2
46 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 5mm kính mờ, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
47 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
48 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 5mm kính mờ, cánh mở lật, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
49 Khóa cửa đi tay gạt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
50 Khóa cửa đi tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,551 1m2
54 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,833 m2
55 Đánh bóng granito bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,405 công
56 Vách ngăn Compaq HPL (bao gồm cả chốt trong và phụ kiện lắp đặt đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,499 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
58 Khung thép đỡ mặt bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Attomat MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Attomat MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Attomat MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Attomat MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Attomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Attomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Tủ điện tổng 600x800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Tủ điện tổng 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
67 Tủ điện phòng chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
68 Lắp đặt quạt trần, đường kính sải cánh 1,4m, cánh nhôm màu xan (Bao gồm cả hộp số). Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
69 Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 3x18w (Bao gồm cả bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
70 Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18w (Bao gồm cả bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt đèn Led downlight (Bao gồm cả bóng 12w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
72 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
73 Công tắc 1 phím 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Công tắc 2 phím 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Công tắc 3 phím 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Công tắc xoay chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
78 Đế âm cho toàn bộ ổ cắm, công tắc,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
79 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m
80 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m
81 Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m
82 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m
83 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
84 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
85 Ống nhựa luồn dây D40mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
86 Ống nhựa luồn dây D32mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,94 m
87 Ống ghen chữ nhật D18x10 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,55 m
88 Ống nhựa luồn dây D20mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,72 m
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
91 Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
92 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Lắp đặt gương soi 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
98 Lắp đặt giá treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 ống nhựa PPR D50mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
101 ống nhựa PPR D25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
102 ống nhựa PPR D20mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Cút nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
105 Cút nhựa PPR D20mm ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
106 Côn nhựa PPR D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Côn nhựa PPR D25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Tê nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
110 Van nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Van nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Van phao cơ D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Răc co nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Răc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 ống nhựa u.PVC D110mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100m
117 ống nhựa u.PVC D90mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
118 ống nhựa u.PVC D76mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
119 ống nhựa u.PVC D42mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
120 Tê nhựa u.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
121 Tê nhựa u.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Tê nhựa u.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
123 Tê nhựa u.PVC D110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
124 Tê nhựa u.PVC D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Nút thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Y kiểm tra D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Cút nhựa u.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
128 Cút nhựa u.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Cút nhựa u.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
130 Cút nhựa u.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
131 Côn nhựa u.PVC D110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Côn nhựa u.PVC D76/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Lắp đặt ga thu sàn D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 ống thép tráng kẽm D50mm dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
135 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
136 Tê thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
137 Van thép 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
141 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Hộp tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
143 Lắp đặt đầu báo cháy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
144 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
145 Cáp chống cháy 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
146 Cáp chống cháy 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
147 Ống nhựa đặt nổi luồn dây D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
148 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Trung tâm báo cháy 3 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
151 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
152 Bình chữa cháy khí CO3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
153 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 Cuộn vòi D50 loại 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
155 Lăng phun D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Tủ chữa cháy 500x650x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
158 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HM: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, BIỂN HIỆU, TƯỜNG RÀO, CẢI TẠO MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRƯỜNG THPT LÂM NGHIỆP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,044 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,739 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,719 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
13 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,447 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,283 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,398 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,952 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,047 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 m2
32 Lát nền sàn gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
34 Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,178 m2
35 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,494 m2
36 Gia công thép hộp mạ kẽm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
37 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
38 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
39 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 2 cánh mở trượt, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
40 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
42 Khóa cửa đi tay gạt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
44 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m3
45 Cổng xếp Inox cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 md
46 Động cơ cửa xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ điện phòng chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt quạt trần đường kính sải cánh 1,4m, cánh nhôm màu xan (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18w (Bao gồm cả bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Đèn tròn D500 (Bao gồm cả bóng led >36w + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Công tắc 2 phím 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Attomat MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Attomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Attomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
59 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
60 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
62 Ống nhựa luồn dây D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,712 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
66 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
70 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,837 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,246 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,418 m2
77 Chữ Inox màu trắng cao 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 chữ
78 Chữ Inox màu trắng cao 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 chữ
79 Chữ Inox màu trắng cao 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chữ
80 Vệ sinh nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,55 m2
81 Cào tạo nhám lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8155 100m2
82 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
83 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
84 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
85 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,1kg/m2, tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 10m2
86 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,55 m2
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m2
88 Bê tông sân đường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m3
89 Bê tông lót móng bó vỉa, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
90 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
91 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
92 Đào móng bó hè băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
93 Bê tông lót móng bó hè, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
94 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
96 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
98 Vệ sinh sân đường, dọn cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m3
100 Bê tông sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
101 Lát gạch Tezzarro 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,6 m2
102 Vệ sinh rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
103 Bê tông tấm đan đúc săn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
107 Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,081 m3
108 Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
109 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,722 m3
110 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,655 m2
111 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,655 m2
112 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->