Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng: Cải tạo nhà ký túc xá K3 thành giảng đường; cải tạo mở rộng đường trục chính khu trường THPT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây dựng: Cải tạo nhà ký túc xá K3 thành giảng đường; cải tạo mở rộng đường trục chính khu trường THPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:01:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM CẢI TẠO NHÀ KTX K3 THÀNH GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,449 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,264 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,342 | m2 |
| 6 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,004 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,665 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,986 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,141 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,188 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,618 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,077 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,675 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,675 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện sinh hoạt cũ, hệ thống đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | công |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 24 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,124 | m3 |
| 31 | Lươi thép chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,104 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,051 | m2 |
| 33 | Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,572 | m2 |
| 34 | Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,569 | m2 |
| 35 | Trát mới tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,523 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,368 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,342 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,063 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,805 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,476 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.735,836 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,063 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm, 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,74 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 5mm kính mờ, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 5mm kính mờ, cánh mở lật, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 50 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,551 | 1m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,833 | m2 |
| 55 | Đánh bóng granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,405 | công |
| 56 | Vách ngăn Compaq HPL (bao gồm cả chốt trong và phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,499 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 58 | Khung thép đỡ mặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Attomat MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Attomat MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Attomat MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Attomat MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Attomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Attomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện tổng 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 67 | Tủ điện phòng chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt trần, đường kính sải cánh 1,4m, cánh nhôm màu xan (Bao gồm cả hộp số). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 3x18w (Bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18w (Bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led downlight (Bao gồm cả bóng 12w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 72 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 73 | Công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Công tắc 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Công tắc xoay chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 78 | Đế âm cho toàn bộ ổ cắm, công tắc,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây D40mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dây D32mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,94 | m |
| 87 | Ống ghen chữ nhật D18x10 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,55 | m |
| 88 | Ống nhựa luồn dây D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,72 | m |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | ống nhựa PPR D50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | ống nhựa PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20mm ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 110 | Van nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Van nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Răc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Răc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | ống nhựa u.PVC D110mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 117 | ống nhựa u.PVC D90mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 118 | ống nhựa u.PVC D76mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | ống nhựa u.PVC D42mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 120 | Tê nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Tê nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Tê nhựa u.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 123 | Tê nhựa u.PVC D110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 124 | Tê nhựa u.PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Nút thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Y kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 128 | Cút nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa u.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 130 | Cút nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 131 | Côn nhựa u.PVC D110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Côn nhựa u.PVC D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt ga thu sàn D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | ống thép tráng kẽm D50mm dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 135 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 136 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Van thép 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Hộp tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 143 | Lắp đặt đầu báo cháy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 144 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Cáp chống cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 146 | Cáp chống cháy 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 147 | Ống nhựa đặt nổi luồn dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Trung tâm báo cháy 3 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 151 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 152 | Bình chữa cháy khí CO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 153 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Cuộn vòi D50 loại 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 155 | Lăng phun D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Tủ chữa cháy 500x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HM: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, BIỂN HIỆU, TƯỜNG RÀO, CẢI TẠO MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRƯỜNG THPT LÂM NGHIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,739 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,719 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,283 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,398 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,952 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,047 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m2 |
| 32 | Lát nền sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,178 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,494 | m2 |
| 36 | Gia công thép hộp mạ kẽm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 2 cánh mở trượt, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện (không tính khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 45 | Cổng xếp Inox cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | md |
| 46 | Động cơ cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt quạt trần đường kính sải cánh 1,4m, cánh nhôm màu xan (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m 2x18w (Bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đèn tròn D500 (Bao gồm cả bóng led >36w + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Attomat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Attomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Attomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,837 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,418 | m2 |
| 77 | Chữ Inox màu trắng cao 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chữ |
| 78 | Chữ Inox màu trắng cao 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chữ |
| 79 | Chữ Inox màu trắng cao 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chữ |
| 80 | Vệ sinh nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,55 | m2 |
| 81 | Cào tạo nhám lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8155 | 100m2 |
| 82 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 84 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 85 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,1kg/m2, tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 10m2 |
| 86 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,55 | m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sân đường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng bó vỉa, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 90 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 91 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 92 | Đào móng bó hè băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng bó hè, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 94 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 96 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 98 | Vệ sinh sân đường, dọn cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 100 | Bê tông sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 101 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6 | m2 |
| 102 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan đúc săn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 107 | Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,081 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 109 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,722 | m3 |
| 110 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,655 | m2 |
| 111 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,655 | m2 |
| 112 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi