Gói thầu: 01-XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km4+146,93 - Km7+401,66 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435678-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01-XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km4+146,93 - Km7+401,66 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200405886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng và chương trình hạ tầng huyện mới; ngân sách địa phương và chủ đầu tư huy động các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 09:47:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,932,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM4+146,93-Km4+347; NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền, vét hữu cơ, đất C1 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3342 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (95%KL) Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,9037 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3342 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,9037 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,8135 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,0312 100m3
7 Mua đất để đắp K95: Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,3361 100m3
8 Mua đất để đắp K98: Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,2981 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,2054 100m3
10 Phá dỡ mặt đường cũ Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,0885 100m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô tự đổ Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,0885 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,1756 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,1756 100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào khuôn đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,5194 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,5194 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,5155 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,1306 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,8684 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,1387 100tấn
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,8684 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,1387 100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,9725 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2 m3
D ĐÀO ĐẮP RÃNH, HỐ THU:
1 Đào rãnh, hố thu đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,3615 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7747 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,9881 100m3
E BÓ VỈA- ĐAN RÃNH:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, M200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 29,6736 m3
2 Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 238,68 m2
3 Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 23,868 m3
4 Cốt thép D<10 mm đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0412 tấn
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0571 tấn
6 Ván khuôn bó vỉa đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,1721 100m2
7 Ván khuôn đan rãnh đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6365 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,1934 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo Hồ sơ TK được duyệt 398 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo Hồ sơ TK được duyệt 796 cái
F HỐ THU NƯỚC:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đậy hố thu, rãnh dẫn đá 1x2, M200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,6711 m3
2 Bê tông thân hố thu, rãnh dẫn, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,4 m3
3 Bê tông móng hố thu, rãnh dẫn, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,148 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,296 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,44 100m2
6 Ván khuôn thân hố thu, rãnh dẫn Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,3901 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0366 100m2
8 Lắp các loại CKBT tấm nắp đậy đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
9 Lắp dựng cốt thép đổ TC ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3973 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đổ TC, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1642 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1659 tấn
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,2928 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,0545 100kg
14 Đóng cọc tre gia cố hố móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,56 100m
15 Làm tường chắn đất thủ công bằng gỗ ván Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,26 100m2
G HỆ THỐNG RÃNH DỌC:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 36,4532 m3
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 22,116 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 116,5164 m3
4 Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,3726 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,2582 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,0094 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối, ĐK <10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,7993 tấn
8 Ván khuôn móng đổ TC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,7756 100m2
9 Ván khuôn nối nối đổ TC Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,3507 100m2
10 Ván khuôn tấm đan đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,0616 100m2
11 Ván khuôn rãnh đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 22,0384 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵn hình chữ U bằng máy Theo Hồ sơ TK được duyệt 388 CK
13 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Theo Hồ sơ TK được duyệt 388 CK
H ĐOẠN Km4+347 - Km7+401,66; NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét hữu cơ, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 54,5935 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn, đào nền, đất cấp II Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,0873 100m3
3 Đào khuôn, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 18,0728 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,003 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 67,8172 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,0364 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 93,7106 100m3
8 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Hồ sơ TK được duyệt 35,6025 100m3
9 Mua đất để đắp K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 120,718 100m3
10 Mua đất để đắp K98 Theo Hồ sơ TK được duyệt 47,0807 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 139,2653 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Hồ sơ TK được duyệt 72,9246 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo Hồ sơ TK được duyệt 72,9246 100m2
I MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Theo Hồ sơ TK được duyệt 33,7576 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Theo Hồ sơ TK được duyệt 31,5093 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 178,4485 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo Hồ sơ TK được duyệt 29,6581 100tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 178,4485 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo Hồ sơ TK được duyệt 29,6581 100tấn
7 Bạt xác rắn Theo Hồ sơ TK được duyệt 35,8248 100m2
8 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 196,8786 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,0657 100m2
10 Bê tông mặt đường gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 373,3069 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố lề(Lớp Subbase) Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,9865 100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,5668 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,5668 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,6063 100m3
4 Mua đất để đắp Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,5103 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,4651 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 55,2438 m3
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 207,3175 m3
8 Bê tông tthân cống, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 115,9552 m3
9 Bạt xác rắn lót hố móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,527 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 17,3745 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 18,9993 m3
12 Bê tông cống hộp đổ TC, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 47,5 m3
13 Bê tông cống hộp đổ LG, đá 1x2, M300 Theo Hồ sơ TK được duyệt 50,87 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,3611 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1442 tấn
16 Lắp dựng cốt thép thân cống hộp đổ TC,, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,6916 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, ĐK >10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,8187 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D<10 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1344 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp đổ LG Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,697 100m2
20 Ván khuôn cống hộp đổ TC Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,688 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,0082 100m2
22 Ván khuôn móng cống đổ TC Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,9245 100m2
23 Ván khuôn thân cống đổ TC Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,4013 100m2
24 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công Theo Hồ sơ TK được duyệt 100 cấu kiện
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo Hồ sơ TK được duyệt 98 cái
26 Làm lớp đá đệm giảm tải, ĐK đá Dmax <=6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,3 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo Hồ sơ TK được duyệt 66,162 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo Hồ sơ TK được duyệt 20,27 m3
K ĐƯỜNG TRÁNH CỐNG:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,757 100m3
2 Vét hữu cơ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6963 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6963 100m3
4 Mua đất để đắp Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,4162 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,5054 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,88 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6678 100m3
8 Ống cống bê tông ly tâm D=1,0m Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 m
L RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,2746 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,2746 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,7527 100m3
4 Mua đất để đắp Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,1224 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,3705 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 240,358 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, mương hoàn trả Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,6 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, mương hoàn trả Theo Hồ sơ TK được duyệt 27,72 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh, giằng mương đá 1x2, M200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 563,047 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 219,2 m3
11 Vữa nối rãnh Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,6254 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,1476 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 24,9249 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,4697 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 26,3934 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 15,8544 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo Hồ sơ TK được duyệt 93,8068 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵn hình chữ U bằng máy Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.557 cái
19 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Theo Hồ sơ TK được duyệt 5.114 cái
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo Hồ sơ TK được duyệt 41,58 m3
21 Lót bat xác rắn đáy mương hoàn trả Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,84 10m2
22 Ván khuôn mương hoàn trả Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,9444 100m2
M BÃI ĐÚC CẤU KIÊN
1 Đắp đất tạo măt bằng thi công K90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,25 100m3
2 Mua đất để đắp Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,5835 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,775 100m3
4 Đào thanh thải mặt bằng công trình Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,25 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,25 100m3
6 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện Theo Hồ sơ TK được duyệt 105 m3
7 Vận chuyển cấu kiện lắp ghép bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=1km Theo Hồ sơ TK được duyệt 195,5618 10 tấn/km
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.955,6175 tấn
N AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào đất móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp III Theo Hồ sơ TK được duyệt 20,88 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TK được duyệt 18,27 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,0688 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8831 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,0005 100m2
6 Sơn màu đỏ 1 lớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 24,273 1m2
7 Sơn màu trắng 2 lớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 100,05 1m2
8 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 100 kg Theo Hồ sơ TK được duyệt 290 cái
9 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,2 m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 152,733 m2
14 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->