Gói thầu: gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470951-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200449938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:22:00 đến ngày 2020-05-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 1.533,748 m3
2 Vận chuyển bùn hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 1.533,748 m3
3 Đào nền, đào cấp đường đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 538,695 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,0774 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,2808 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 43,3357 100m3
7 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4.098,5213 m3
8 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 40,9852 100m3
B MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ
1 Đào khuôn đường đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 525,674 m3
2 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,0513 100m3
3 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 19,6437 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Theo hồ sơ BCKTKT 49,8713 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 69,515 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 19,6437 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 69,515 100m2
8 Đào khuôn đường đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 5,39 m3
9 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,0108 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,0241 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,03 m3
12 Nilông tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 16,85 m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1685 100m2
C RÃNH CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng làm rãnh đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 56,4525 m3
2 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,1129 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0097 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1843 100m3
5 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 21,8881 m3
6 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,2189 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,71 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,42 m3
9 Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,1 m3
10 Bê tông mũ mố, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,27 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2266 tấn
12 Ván khuôn móng + thân+mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,6014 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,79 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3041 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1984 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1488 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 31 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,51 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,163 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1075 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1008 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 28 1cấu kiện
D CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 42,105 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,0842 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ BCKTKT 3,64 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,0364 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,69 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,98 m3
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1793 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 14,53 m3
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,6775 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,33 m3
11 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2641 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0875 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,92 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1412 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2029 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1514 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 20 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0089 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1688 100m3
20 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 20,0783 m3
21 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,2008 100m3
E CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 21,105 m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2111 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ BCKTKT 2,71 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,0271 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,01 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,1897 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,87 m3
8 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,3196 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,78 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT 0,6333 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2664 tấn
12 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,67 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 32,72 m2
14 Lắp dựng cấu kiện ống cống ≤1T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
15 Thi công khớp nối ngăn nước Theo hồ sơ BCKTKT 24,02 m
16 Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 48,04 m2
17 Bê tông ống cống, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0063 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1197 100m3
20 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 14,125 m3
21 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,1413 100m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0109 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->