Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 19:45:00 đến ngày 2020-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.393,99 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 10.498,01 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 11.232,871 | 1 m3 |
| B | Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 1 tấn |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cọc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 165 | Cái |
| 6 | Đào móng cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 21,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc | Chương V của E-HSMT | 20,23 | 1 m3 |
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.080,572 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48,449 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,981 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4.247,374 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 960,678 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất từ mỏ để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 5.913,919 | 1 m3 |
| D | Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 1.822,36 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 220,87 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.822,36 | 1 m2 |
| 4 | móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 230,562 | 1 m3 |
| 5 | móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 288,203 | 1 m3 |
| E | Hè phố: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,844 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 228,852 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 296,46 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,269 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,118 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 11,532 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,37 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 74,4 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 282,6 | 1 m |
| 17 | Đào móng CPĐD bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,956 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 21 | Đào móng CPĐD bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 82,726 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 25 | Bê tông móng đá xe lăn, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| F | Thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 253,894 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình thủ công, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12,419 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 155,155 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 14,112 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 196 | 1Cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 74,8 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 77 | 1mối nố |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 72,487 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 33,406 | 1 m3 |
| 11 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 23,136 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1 m3 |
| 14 | Gia công c.thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,704 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 221,218 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép đèn đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,799 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,799 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 c/kiện |
| 23 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,033 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 38,494 | 1 m2 |
| 25 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Chương V của E-HSMT | 24,6 | 1 m |
| 26 | Đệm cát đường ống, đầm chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | 1 m3 |
| 27 | Bê tống tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 c/kiện |
| 31 | Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,209 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng, sân cống, ch.khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,478 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng, sân cống, ch.khay | Chương V của E-HSMT | 8,128 | 1 m2 |
| 35 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1 m3 |
| 36 | Phá dỡ k/c bê tông mương cũ | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| G | Thoát nước thải : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 345,856 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 212,948 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 61,619 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,752 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 520,568 | 1 m2 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m |
| 9 | LĐ co nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Lđènút bitt nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 c/kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 17,503 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,835 | 1 m3 |
| 17 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,372 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,466 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,837 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 57,854 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| H | Điện Chiều sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 9,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT,Lắp bằng máy, cột BTLT 8.5-160-2.0PC | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 8.5-160-3.0PC | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cột |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,46 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,992 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ điện ĐKCS (RC-4) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10,365 | m |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bọc hạ thế ( Thu hồi ) tiết diện dây 1xA95 | Chương V của E-HSMT | 615,2 | 1 m |
| 12 | Tháo hạ cột điện ha thế <=8m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn chữ S D49x3m, Chiều dài cần đèn <=3.2m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Cần |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiều sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x25)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 392,2 | 1 m |
| 15 | Làm đầu cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Đầu |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn A(2x16)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn ( bộ đèn Led 120W ) đèn ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Chiều sáng, Độ cao của tủ điện <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đánh số cột, tên tủ ĐKCS | Chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 20 | Giá móc treo cáp vặn xoắn ( gồm Chiều sáng ) | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Bulong móc treo cáp vặn xoắn D16 ( gồm Chiều sáng | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Đai thép và khóa đai ( gồm Chiều sáng ) | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Bộ |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiều sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x120)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 157,5 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt khóa néo cuối cáp vặn xoắn A120 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn A120 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| I | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào mương đường ống bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 153,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 117,42 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng hố van, Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất Hố van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,67 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga, Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 31,7 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan CN-06 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 15 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 98,26 | 1 m |
| 16 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 330,88 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van gai, Đkính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D160x110x160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE, Đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính tê 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm, Đkính ống 110/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khớp m?m D160 có ngàm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MS van ren, Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 28 | Lđặt móng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính nút bít 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 426,6 | m |
| 30 | Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 98,26 | 1 m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 330,88 | 1 m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 98,26 | 1 m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 330,88 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi