Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464317-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-26 19:45:00 đến ngày 2020-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền:
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 1.393,99 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) Chương V của E-HSMT 10.498,01 1 m3
3 Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Chương V của E-HSMT 11.232,871 1 m3
B Cắm mốc phân lô:
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,53 1 m3
2 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn Chương V của E-HSMT 34 1 m2
3 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,094 1 tấn
4 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Chương V của E-HSMT 5 1 cọc
5 Cắm cọc phân lô Chương V của E-HSMT 165 Cái
6 Đào móng cọc phân lô Chương V của E-HSMT 21,25 1 m3
7 Đắp đất móng cọc Chương V của E-HSMT 20,23 1 m3
C Nền đường:
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1.080,572 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 48,449 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,981 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 4.247,374 1 m3
5 Đắp đất Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 960,678 1 m3
6 Mua đất từ mỏ để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Chương V của E-HSMT 5.913,919 1 m3
D Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 1.822,36 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 220,87 1 Tấn
3 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.822,36 1 m2
4 móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm Chương V của E-HSMT 230,562 1 m3
5 móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm Chương V của E-HSMT 288,203 1 m3
E Hè phố:
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 15,844 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 228,852 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 296,46 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 10,269 1 m3
5 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,605 1 m3
6 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,005 1 tấn
7 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,021 1 tấn
8 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 9,118 1 m2
9 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 12,6 1 m
10 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
11 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 11,532 1 m2
12 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 12,6 1 m
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,434 1 m3
14 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 8,37 1 m3
15 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 74,4 1 m2
16 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 282,6 1 m
17 Đào móng CPĐD bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,956 1 m3
18 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,372 1 m3
19 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,34 1 m2
20 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 12,6 1 m
21 Đào móng CPĐD bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,176 1 m3
22 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
23 Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 82,726 1 m2
24 Lắp đặt đá xe lăn Chương V của E-HSMT 36 Cái
25 Bê tông móng đá xe lăn, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,78 1 m3
26 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,81 1 m3
F Thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 253,894 1 m3
2 Đào móng công trình thủ công, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 12,419 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) Chương V của E-HSMT 155,155 1 m3
4 Đá dăm 1x2 đệm móng Chương V của E-HSMT 14,112 1 m3
5 Lắp đặt gối cống D600mm Chương V của E-HSMT 196 1Cái
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 15,8 1 đoạn
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 74,8 1 đoạn
8 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 77 1mối nố
9 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 72,487 1 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) Chương V của E-HSMT 33,406 1 m3
11 Đá dăm 1x2 đệm móng Chương V của E-HSMT 3,84 1 m3
12 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 23,136 1 m3
13 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,53 1 m3
14 Gia công c.thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,157 Tấn
15 Sản xuất thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,704 1 tấn
16 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,704 Tấn
17 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 221,218 1 m2
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,8 1 m3
19 Cốt thép đèn đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,245 1 tấn
20 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,799 1 tấn
21 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,799 Tấn
22 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 30 1 c/kiện
23 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,033 1 m3
24 Ván khuôn họng thu nước Chương V của E-HSMT 38,494 1 m2
25 LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm Chương V của E-HSMT 24,6 1 m
26 Đệm cát đường ống, đầm chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 0,583 1 m3
27 Bê tống tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
28 Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,095 1 tấn
29 Ván khuôn tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 9,6 1 m2
30 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 15 1 c/kiện
31 Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,07 1 m3
32 Ván khuôn tường cánh Chương V của E-HSMT 6,209 1 m2
33 Bê tông móng, sân cống, ch.khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 3,478 1 m3
34 Ván khuôn móng, sân cống, ch.khay Chương V của E-HSMT 8,128 1 m2
35 Đá dăm 1x2 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,486 1 m3
36 Phá dỡ k/c bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 1,26 m3
G Thoát nước thải :
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 345,856 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) Chương V của E-HSMT 212,948 1 m3
3 Đá dăm 1x2 đệm móng Chương V của E-HSMT 17,6 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 61,619 1 m3
5 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 10,752 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,526 Tấn
7 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 520,568 1 m2
8 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 33,6 1 m
9 LĐ co nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 42 Cái
10 Lđènút bitt nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 42 Cái
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8 1 m3
12 Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,965 1 tấn
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 43,2 1 m2
14 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 160 1 c/kiện
15 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 17,503 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) Chương V của E-HSMT 5,835 1 m3
17 Đá dăm 1x2 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,372 1 m3
18 Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 5,466 1 m3
19 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,837 1 m3
20 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,145 Tấn
21 Ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 57,854 1 m2
22 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
23 Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,072 1 tấn
24 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,36 1 m2
25 Lắp đặt tấm đan, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 14 1 c/kiện
H Điện Chiều sáng
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,47 1 m3
2 Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 9,86 1 m3
3 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,48 1 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng cột BT,Lắp bằng máy, cột BTLT 8.5-160-2.0PC Chương V của E-HSMT 12 1 Cột
5 Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 8.5-160-3.0PC Chương V của E-HSMT 7 1 Cột
6 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 16,46 1 m3
7 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,992 1 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,744 1 m3
9 Lắp đặt tiếp địa cột, tủ điện ĐKCS (RC-4) Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
10 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10,365 m
11 Tháo hạ dây nhôm bọc hạ thế ( Thu hồi ) tiết diện dây 1xA95 Chương V của E-HSMT 615,2 1 m
12 Tháo hạ cột điện ha thế <=8m Chương V của E-HSMT 2 1 Cột
13 Lắp đặt cần đèn chữ S D49x3m, Chiều dài cần đèn <=3.2m Chương V của E-HSMT 16 1 Cần
14 Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiều sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x25)-XLPE Chương V của E-HSMT 392,2 1 m
15 Làm đầu cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT 20 1 Đầu
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn A(2x16)-XLPE Chương V của E-HSMT 96 1 m
17 Lắp đặt chóa đèn ( bộ đèn Led 120W ) đèn ở độ cao <=12m Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển Chiều sáng, Độ cao của tủ điện <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
19 Đánh số cột, tên tủ ĐKCS Chương V của E-HSMT 17 Cột
20 Giá móc treo cáp vặn xoắn ( gồm Chiều sáng ) Chương V của E-HSMT 15 Cái
21 Bulong móc treo cáp vặn xoắn D16 ( gồm Chiều sáng Chương V của E-HSMT 13 Cái
22 Đai thép và khóa đai ( gồm Chiều sáng ) Chương V của E-HSMT 30 1 Bộ
23 Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiều sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x120)-XLPE Chương V của E-HSMT 157,5 1 m
24 Lắp đặt khóa néo cuối cáp vặn xoắn A120 Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
25 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn A120 Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
I Cấp nước sinh hoạt
1 Đào mương đường ống bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 153,76 1 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 34,4 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 117,42 1 m3
4 Đào móng hố van, Hố van Họng cứu hỏa Chương V của E-HSMT 26,4 1 m3
5 Đắp đất Hố van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 21,67 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,52 1 m3
7 Bê tông giằng Hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,03 1 m3
10 Ván khuôn hố ga, Hố van Họng cứu hỏa Chương V của E-HSMT 31,7 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn Chương V của E-HSMT 0,03 1 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 10 Cái
13 Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
14 Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan CN-06 Chương V của E-HSMT 0,271 Tấn
15 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 98,26 1 m
16 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 Chương V của E-HSMT 330,88 1 m
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 Chương V của E-HSMT 4,2 1 m
18 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt van gai, Đkính van 65mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D160x110x160mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
23 Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE, Đường kính cút 63mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính tê 63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt nối giảm, Đkính ống 110/63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt khớp m?m D160 có ngàm Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Lắp đặt MS van ren, Đkính van 63mm Chương V của E-HSMT 17 Cái
28 Lđặt móng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính nút bít 63mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 426,6 m
30 Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
31 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 98,26 1 m
32 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 330,88 1 m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 98,26 1 m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 330,88 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->