Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191224258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:05:00 đến ngày 2020-05-08 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| 10 | Chi phí khác | 1 | khoản | |
| B | Xây lắp PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.150 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.050 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm chiều dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm chiều dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bích |
| 43 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=<15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mối |
| 54 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện có Q >= 9m3/h, H>=55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel có Q >= 9m3/h, H>=55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,0308 | m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | 100m |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 72 | Tháo gỡ thiết bị tủ trung tâm báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Tháo gỡ thiết bị đầu báo cháy khói thường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 74 | Tháo gỡ thiết bị đầu báo cháy nhiệt thường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Tháo gỡ thiết bị đèn chiếu sáng Exit - Sự cố cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 76 | Tháo gỡ thiết bị Tổ hợp chuông đèn nút ấn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Tháo gỡ dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 78 | Tháo gỡ dây cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 79 | Tháo gỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 850x500x180mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 80 | Tháo gỡ đường ống chữa cháy D100 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 81 | Tháo gỡ Trụ tiếp nước chữa cháy D100 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| C | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 12 kênh<br/>Số lượng kênh quản lý: >=12 kênh<br/>Có 4 ngõ ra cho chuông và 1 ngõ báo lỗi<br/>Điện áp 220V/230VAC +10%-15%<br/>Tần số 50/60Hz<br/>Điện áp nhỏ nhất 21,5 VDC<br/>Điện áp lớn nhất 27,6 VDC<br/>Nguồn dự phòng ắcquy: 2 ắcquy 7Ah/12VDC<br/>Dòng bình thường 0,1A<br/>Kích thước : 380mmx320mmx95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=5,5Kw, Q>=9m3/h, H>=55mcn - Động cơ điện - Lưu lượng: Q>= 9 m3/h - Cột áp: H>=55m.c.n - Công suất : P=5,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=5,5Kw, Q>=m3/h, H>=55mcn - Động cơ diesel - Lưu lượng: Q>=9 m3/h - Cột áp: H>=55m.c.n -Công suất : P=5,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ dày 1,2mm -Aptomat MCB; Contactor ; Role nhiệt; Role trung gian 12V -Role thời gian 30S 12 V -Đồng hồ Volt; Cầu chì 5A; Nút nhấn không đèn -Công tắc 3 vị trí; Đèn báo; Cầu đấu; Bộ sạc acquy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1400x700x200mm Kích thước 1400x700x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16bar Đường kính: D=50mm Chiều dài cuộn: 20m Áp lực làm việc: 16bar Áp lực phun: 30bar Vật liệu: Sợi polyester tráng cao su tổng hợp Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C. Độ ẩmL 0 đến 85% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cuộn |
| 7 | Lăng phun chữa cháy B-D13Đường kính lỗ phun: D13mm Tốc độ phun: 2,5l/s Bán kính phun: 10m Áp suất làm việc: 16Bar Môi trường làm việc: nhiệt độ -10 đến 50 độ C. độ ẩm: 0 đến 85%RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABCDung lượng bột: 8kg Áp suất làm việc: 1,2MPa Khoảng cách phun: 3,5m Thời gian phun: 15s Môi trường làm việc: -20 đến 60 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | bình |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh 1. Nội quy Kích thước: 430x560mm Vật liệu: tôn dầy 1mm Màu sắc: nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng Số điều nội quy: 8 điều 2. Tiêu lệnh Kích thước: 430x560mm Vật liệu: tôn dầy 1mm Màu sắc: sơn nền trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Kích thước 600x600x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Hộp đưng phương tiện phòng độckt: 400x500x180mm Kích thước 400x500x180mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Áo chống cháy Chịu được nhiệt độ 200-3000C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Mặt nạ phòng độc – Trọng lượng nhẹ – Kết hợp đa dạng với bộ lọc (lọc hơi / khí, lọc bụi, cấp khi) – Làm từ vật liệu ít khả năng gây dị ứng – Dễ sử dụng – Cân bằng khi đeo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Cuộn dây cứu người -Vật liệu : Vỏ ngoài bằng lụa Dupont, bên trong lõi có 6 sợi dây liên kết với nhau. -Có móc thép chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| 15 | Thang dây -Vật liệu:Sợi tổng hợp màu xanh, bản rộng 3cm - Loại móc to bằng thép mạ kẽm hoặc niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Khẩu trang lọc độc - Khẩu trang có than hoạt tính bên trong để lọc khí độc. - Màu sắc: Trắng / Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 17 | Búa đinh, búa chim, kìm -Bằng sắt - Cán gỗ, màu sắc sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi