Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:56:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,011,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 7 | Tháng | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN BỜ BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng bằng máy đào 0,4m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,636 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào gàu 0,65m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,27 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát đắp bờ bao | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,42 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đắp gia cố chân bờ bao bằng xáng cạp gàu 1,25m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,44 | 100m3 |
| 6 | Đào đất để đắp bờ bao bằng xáng cạp gàu 1,25m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,238 | 100m3 |
| 7 | San sửa bờ bao bằng máy đào 0,4m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,14 | 100m3 |
| 8 | Đào dời đất bằng máy đào 0,4m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ dừa gia cố chân bờ bao Φg>=22cm, L=6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố chân bờ bao Φg>=8cm,Φn>=3,5cm, L=4m, đóng 2hàng, mỗi hàng 5cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,56 | 100m |
| 11 | Giằng cừ dừa, Φg>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 852,8 | m |
| 12 | Giằng cừ tràm, Φg>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 426,4 | m |
| 13 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ, Φ4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,326 | kg |
| 14 | Trải lưới cước nilong (2lớp) | 8,53 | 100m2 | |
| C | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT- CỐNG NGUYỄN VĂN BẢY (Ø100) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,828 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,4 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,534 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | 12 | bộ | |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | rọ |
| D | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT- CỐNG RẠCH CÁ TRÊ (Ø150) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,72 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,564 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,3 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,8 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,245 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 252 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,884 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,736 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,368 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | rọ |
| E | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG HUỲNH KIM NGỌC (Ø60) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,165 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,3 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,612 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,564 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,815 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,908 | 100m3 |
| F | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG VÕ VĂN HÙNG (Ø100) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,754 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,77 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,7 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,14 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,068 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,867 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,45 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | rọ |
| G | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG BA HỒNG (Ø100) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,768 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 69 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,6 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,108 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 98 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,954 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,868 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,934 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | rọ |
| H | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ SANH TRƯỜNG (Ø60) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,469 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,9 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,212 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,703 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| I | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ THỊ KHOE (Ø100) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,209 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,182 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,9 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,3 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,772 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,623 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | rọ |
| J | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG ĐOÀN VĂN NĂM (Ø100) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,028 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,4 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,87 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,518 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,002 | 100m3 |
| 12 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,3)m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | rọ |
| K | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG PHẠM VĂN HÌNH (Ø60) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,579 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,4 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,712 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,158 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| L | PHẦN CỐNG ĐẬP - PHẦN KHUNG CỪ VÀ ĐẮP ĐẤT - CỐNG LÊ VĂN ĐẰNG (Ø60) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu <=0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øgốc>=8cm, đóng 2 hàng mỗi hàng 6cây/md | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,579 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,4 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,712 | m |
| 6 | Cung cấp cốt thép buộc khung cừ Ø=4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,158 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Trải lưới cước nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất để sà lan và từ sà lan để lên đập bằng xáng cạp gàu 1,25m³ ( tính 2 lần ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp đập bằng sà lan cự ly 1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| M | PHẦN CỐNG - CỐNG Ø150 : 1 CỐNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,524 | tấn |
| 2 | Cung cấp cốt thép Ø8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 523,93 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,975 | tấn |
| 4 | Cung cấp cốt thép Ø12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 975,02 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,865 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,989 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống bịt đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,565 | m3 |
| 8 | Trát vữa dày 1.5cm M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,533 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống Ø150cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 10 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,565 | m3 |
| N | PHẦN CỐNG - CỐNG Ø100 : 5 CỐNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,468 | tấn |
| 2 | Cung cấp cốt thép Ø10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.467,6 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,217 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,086 | kg |
| 5 | Xây gạch ống bịt đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 6 | Trát vữa dày 1.5cm M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,85 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Ø100cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,628 | m3 |
| O | PHẦN CỐNG - CỐNG Ø60 : 4 CỐNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,742 | tấn |
| 2 | Cung cấp cốt thép Ø10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.741,96 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,075 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 ( đúc sẵn ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,299 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch ống bịt đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| 6 | Trát vữa dày 1.5cm M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,261 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Ø60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch bít đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| P | PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø150 : 1 CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép đường kính D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,94 | kg |
| 3 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép đường kính D=14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 224,98 | kg |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,65m³ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,472 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột khung công tác ĐK<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép đường kính D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,9 | kg |
| 11 | Cốt thép cột khung công tác ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép đường kính D=14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 69 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột khung công tác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 14 | BT cột khung công tác, đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép đường kính D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,66 | kg |
| 17 | Cốt thép dầm giằng , D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép đường D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,48 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,08 | kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2 và 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn công tác D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép đường kính D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,52 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép sàn công tác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 26 | Gia công khung nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 27 | Gia công thép nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 28 | Cung cấp dây xích Þ10mm treo cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 29 | Cung cấp bulông M12x100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Cung cấp palăng 1T | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,227 | m2 |
| Q | PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø100 : 5 CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép đường kính Ø=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,3 | kg |
| 3 | Cốt thép BTĐS cọc Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,313 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép đường kính Ø=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 313,3 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,988 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép đường kính D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4 | kg |
| 11 | Cung cấp thép đường kính D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,7 | kg |
| 12 | Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép đường D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,9 | kg |
| 14 | Cung cấp thép đường D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,6 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,765 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép đường kính Ø=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,6 | kg |
| 19 | Cốt thép cột Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép đường kính Ø=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,5 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 22 | Bêtông cột, đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 23 | Gia công khung nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 24 | Gia công thép nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,573 | tấn |
| 25 | Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 26 | Cung cấp bulông M12x100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,984 | m2 |
| R | PHẦN CỌC VÀ NẮP CỐNG - CỐNG Ø60 : 4 CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép đường kính Ø=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,64 | kg |
| 3 | Cốt thép BTĐS cọc Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép đường kính Ø=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 250,64 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép đường kính D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,12 | kg |
| 11 | Cung cấp thép đường kính D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,24 | kg |
| 12 | Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép đường D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,64 | kg |
| 14 | Cung cấp thép đường D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,88 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột Ø<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép đường kính Ø=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,88 | kg |
| 19 | Cốt thép cột Ø<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép đường kính Ø=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,2 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Bêtông cột, đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 23 | Gia công khung nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 24 | Gia công thép nắp cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 25 | Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 26 | Cung cấp bulông M12x100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,618 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi