Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước khu nhà E
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước khu nhà E |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:12:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,898,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt hút | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 759,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,9 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,728 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 13 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính D70mm - Chiều sâu khoan <=30cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | lỗ khoan |
| 14 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính D125mm - Chiều sâu khoan <=30cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | lỗ khoan |
| 15 | Cắt tường bằng máy - chiều dày <=10cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 16 | Cắt bỏ tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | khu vệ sinh |
| 17 | Cắt bỏ tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp nước từ khu trạm bơm lên bồn mái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 18 | V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm các loại phế thải | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7089 | m3 |
| 19 | V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo các loại sỏi đá dăm các loại phế thải | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m3 |
| 21 | Bốc lện xe các loại phế thải | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7089 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,728 | m3 |
| 2 | Cắt, đục tường đi âm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường không ốp gạch | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 458 | m2 |
| 4 | Đục tạo nhám bề mặt để trát tường mới | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 458 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.217,4 | m2 |
| 6 | ốp trụ, cột, gạch granit đồng chất 30x60cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.217,4 | m2 |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính D70mm - Chiều sâu khoan <=30cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính D80mm - Chiều sâu khoan <=30cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | lỗ khoan |
| 9 | Vệ sinh, tảy rỉ bằng hóa chất, đổ vữa Sikatop seal 107 chống thấm xung quanh miệng ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 355 | lỗ |
| 10 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, bơm Sikaflex construction AP xung quanh miệng ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213 | lỗ |
| 12 | Quét chống thấm lớp 1 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552,17 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm lớp 2 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552,17 | m2 |
| 14 | Dán lưới thủy tinh gia cường chống nứt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552,17 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 16 | Lát gạch Granit men mờ 30x30cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 17 | Làm trần nhôm KT (600x600) khung nổi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,92 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingpha kính trắng 8 mm cường lực (nhôm hệ 44x1000 sơn tĩnh điện)+phụ kiện kèm theo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,5 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN100mm bằng măng sông | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,253 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 80mm bằng măng sông | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,804 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 50mm bằng măng sông | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,789 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 50mm bằng măng sông | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,505 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 25mm bằng măng sông | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,515 | 100m |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát DN 100mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát DN 80/50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát DN80mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát DN80mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát DN80mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát DN50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 284 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát DN 50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát DN50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát DN100/50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát DN80/50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát DN50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông DN50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PPR DN 50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PPR DN 50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 23 | Lắp đặt T PPR DN 50/25mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 24 | Lắp đặt T PPR DN25mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 25 | Lắp đặt co bát PPR DN25mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 355 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng trong PPR DN25mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 27 | Lắp đặt co răng ngoài PPR DN25mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren DN 50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren DN25mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc khóa chữ T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo có chân | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | bộ |
| 2 | Bộ xả lavabo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đạt bẫy hơi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo quần áo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 13 | Dây cấp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229 | cái |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.920 | m |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn panel ốp trần nổi ( 300x300x30)- 24w | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm đường kính 80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối STK đường kính 80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| G | HỆ THỐNG BƠM CẤP NƯỚC LÊN BỒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giảm giật D65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt celephin D80mm (rọ hút) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép D65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép đúc kẽm D80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép đúc kẽm D65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép đúc kẽm D40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút đúc kẽm D80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút đúc kẽm D65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút đúc kẽm D40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt T đúc kẽm D80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T đúc kẽm D65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T đúc kẽm D65/40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T đúc kẽm D65/20mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T đúc kẽm D50/40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn đúc kẽm D80/20mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn đúc kẽm D65/40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn đúc kẽm D65/20mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn đúc kẽm D50/40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nối STK đường kính 65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối STK đường kính 50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nối STK đường kính 40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Vật tư phụ( giá đỡ,đai ôm,bulong,ecu,vít nở...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| H | TỦ ĐIỆN HỆ THỐNG BƠM | |||
| 1 | Cầu chì 1P 32A kèm chì 3A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Đèn báo pha D22, 220V (R, Y, B) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ khởi động DOL 3P | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2P 40A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Contactor 3 pha | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Điều khiển mực nước YongSung YSFS - C22 - M5 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1bộ |
| 10 | Chuyển mạch 3 vị trí (Auto/OFF/Man) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Nút ấn ON/OFF không đèn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Đèn báo ON/OFF/FAULT | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Rơ le trung gian 4NO/4NC | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Cầu đấu 4P | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Cầu đấu trung gian | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Vỏ tủ KT C800xR600xS250x1.5mm, 1 lớp cánh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt máy bơm công suất 11kw đẩy cao 50m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi