Gói thầu: Xây lắp (trụ sở Ban QLDA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (trụ sở Ban QLDA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:00:00 đến ngày 2020-05-08 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,238 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình | 2,024 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,707 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilong làm nền công trình | 1,843 | 100m2 | |
| 6 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 3,3 | 100m | |
| 7 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 0,045 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,75 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 11,055 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 24,775 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 14,477 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 0,84 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 5,21 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 16,733 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,024 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,834 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,538 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,581 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,562 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,932 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,316 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,024 | m3 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,88 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,436 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,512 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 4,161 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 2,675 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 2,015 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | 0,9 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,094 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,48 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,03 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,347 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,497 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,165 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,404 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,342 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,266 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,026 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,034 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền móng đường kính <=10mm | 0,445 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,27 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,222 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,185 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,229 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,146 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,037 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,401 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,041 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,982 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,013 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,208 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,047 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,06 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,122 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,087 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,117 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,106 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,02 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,071 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,015 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,087 | tấn | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 0,451 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 2,147 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,02 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,058 | tấn | |
| 70 | Sản xuất thang sắt | 0,058 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt than sắt | 0,058 | tấn | |
| 72 | Gia công khung thép mái che | 0,336 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt khung thép mái che | 0,336 | tấn | |
| 74 | Bộ chữ Inox mạ đồng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ | |
| 75 | Cáp bọc nhựa fi 12, ốc xiết cáp, Bulong neo,… | 1 | bộ | |
| 76 | Bulong fi 12, L= 250 | 14 | bộ | |
| 77 | Ốp tấm Alu dày 5mm (Độ dày nhôm 0,5mm) | 23,906 | m2 | |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) | 1,272 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất lan can | 0,165 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 7,95 | m2 | |
| 81 | Lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 42x2,0mm, thanh ngang fi 27x2,0mm, Tay vịn fi 60x2,0), phụ kiện | 81,971 | kg | |
| 82 | Lan can kính cường lực dày 10mm + Tay vịn Inox tròn fi 60x2,0, phụ kiện | 13,598 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 | 23,696 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | 10,92 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | 24,78 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ, phụ kiện | 53,16 | m2 | |
| 87 | SXLD ô kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | 25,75 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 571,773 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 471,565 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 90,8 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 94,35 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 241,893 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 221,748 | m2 | |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 160,257 | m2 | |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn nước) | 11,592 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 146,072 | m | |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 79,1 | m | |
| 98 | Công tác ốp gạch cotto 60x240, vữa lót M75 | 11,581 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 80,24 | m2 | |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 22,188 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | 21,148 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | 329,928 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | 6,118 | m2 | |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 13,115 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 146,57 | m2 | |
| 106 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 146,57 | m2 | |
| 107 | Làm trần tấm prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | 121,408 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 471,569 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 540,725 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 258,967 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nha) | 557,991 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,967 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 557,991 | m2 | |
| 114 | Chi phí thử tĩnh cọc | 1 | lần | |
| 115 | Chi phí máy bơm bê tông | 1 | ca | |
| 116 | Chi phí lắp đặt đồng hồ điện, đồng hồ nước (NC+VL) | 2 | bộ | |
| 117 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,298 | 100m3 | |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,104 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | 1,248 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,737 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,285 | m3 | |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,374 | m3 | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,946 | m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,292 | m3 | |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,798 | m3 | |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,035 | 100m2 | |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,029 | tấn | |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,038 | tấn | |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,034 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 2 | cái | |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 30,824 | m2 | |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,75 | m2 | |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 7,4 | m2 | |
| 136 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ | 6 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + xi phông | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | 6 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen | 6 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | 6 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt giá treo Inox | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,84 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,195 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,096 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | 12 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | 18 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27-21mm | 18 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mm | 7 | cái | |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,273 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,438 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | 0,09 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,806 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | 7 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | 9 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 114mm | 9 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | 9 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | 19 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 60mm | 16 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | 16 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-49mm | 24 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm | 24 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49-34mm | 24 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,608 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | 24 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | 8 | Cái | |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (150A), dòng cắt 25kA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực (80A), dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Atomat 2 cực (63A), dòng cắt 10kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 8 đường | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 4 đường | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 2 đường | 10 | tủ | |
| 8 | Lắp đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W | 35 | bộ | |
| 9 | Lắp đèn Downligh âm + bóng led 15W | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đèn Downligh nổi + bóng led 9W | 8 | Bộ | |
| 11 | Lắp quạt trần 1,4M | 19 | Bộ | |
| 12 | Lắp công tắc 2 chiều 150-240V-10A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A | 50 | cái | |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 | 220 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 | 226 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | 702 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | 332 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | 2.044 | m | |
| 20 | Lắp ống luồn điện fi 32 | 236 | m | |
| 21 | Lắp ống luồn điện fi 25 | 295 | m | |
| 22 | Lắp ống luồn điện fi 20 | 280 | m | |
| 23 | Lắp ống nhựa pvc fi 21 | 78 | m | |
| 24 | Lắp co nhựa fi 21 | 16 | Cái | |
| 25 | Lắp Tê nhựa fi 21 | 8 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | 113 | Cái | |
| 27 | Lắp mặt nạ S181/X - 185/X | 78 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 | 48 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | 51 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | 10 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | 36 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | 35 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 | 0,15 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m ốc xiết cáp (VN) | 3 | bộ | |
| 35 | Vis các loại… | 200 | Con | |
| 36 | Tắc kê các loại... | 200 | Con | |
| 37 | Băng keo loại tốt…. | 10 | Cuộn | |
| 38 | Giá treo + sứ... | 2 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt bộ Switch chia dây mạng | 2 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng | 35 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 38 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt dây mạng | 120 | m | |
| 43 | Giá treo modem | 2 | Cái | |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình | 2 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | Bảng | |
| D | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I | 0,327 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilong | 4,087 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,699 | m3 | |
| 4 | Cắt Jion 4,0x4,0m, rộng 5 ly, sâu 40 | 20,437 | 10m | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 0,791 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,791 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,91 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | 0,182 | 100m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,994 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,893 | m2 | |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,199 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,463 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,358 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 1,306 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,425 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,306 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,427 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,028 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,003 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,239 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm đoạn ống dài 4m | 64 | đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | 20 | đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,255 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 1,96 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,686 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,284 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,025 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,527 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,402 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,169 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,159 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,088 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,257 | tấn | |
| 16 | Sản xuất hàng rào | 1,675 | tấn | |
| 17 | SXLD chông thép vuông đặc 16x16 dài 0,150m, gia công nhọn đầu | 392 | Cây | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 114,063 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cổng xếp Mã A-108, bằng hợp kim nhôm cao cấp. Cao 1.6m, dài 6,0m, Thanh chính: 149x37mm, Thanh phụ: 57x35mm, Thanh chéo: 45x33mm + Mô tơ đôi dẫn hướng bằng 1 ray hoặc 2 ray: 370W-420W tốt nhất thị trường (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,618 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 42,36 | m2 | |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẽ ron âm 15mm) | 4,032 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,9 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng vào tường có chốt bằng inox | 8,51 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,6 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 200x200mm | 82,978 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Solar light 200W+ giá treo | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi