Gói thầu: Xây lắp (trụ sở Ban QLDA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (trụ sở Ban QLDA)
Số hiệu KHLCNT 20200451702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:00:00 đến ngày 2020-05-08 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,975,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,238 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,13 100m3
3 Đắp cát lót móng công trình 2,024 m3
4 Đắp cát nền công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 0,707 100m3
5 Rải nilong làm nền công trình 1,843 100m2
6 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 3,3 100m
7 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 0,045 100m
8 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,75 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 11,055 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,78 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 24,775 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 14,477 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 0,84 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 5,21 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 16,733 m3
16 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,024 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,834 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,538 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,581 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,562 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 23,932 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,316 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,024 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,88 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,436 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 2,512 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 4,161 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 2,675 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 2,015 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,243 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc 0,9 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,094 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,48 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm 0,03 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,347 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,497 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,165 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,404 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,342 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,266 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,026 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,034 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền móng đường kính <=10mm 0,445 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,27 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,222 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,185 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,229 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,146 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,037 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,401 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,041 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,982 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,013 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,208 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,047 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,06 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,122 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,087 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,117 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,106 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,02 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,071 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,015 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,087 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,451 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 2,147 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,02 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 1,058 tấn
70 Sản xuất thang sắt 0,058 tấn
71 Lắp đặt than sắt 0,058 tấn
72 Gia công khung thép mái che 0,336 tấn
73 Lắp đặt khung thép mái che 0,336 tấn
74 Bộ chữ Inox mạ đồng (Theo bản vẽ thiết kế) 1 bộ
75 Cáp bọc nhựa fi 12, ốc xiết cáp, Bulong neo,… 1 bộ
76 Bulong fi 12, L= 250 14 bộ
77 Ốp tấm Alu dày 5mm (Độ dày nhôm 0,5mm) 23,906 m2
78 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) 1,272 100m2
79 Sản xuất lan can 0,165 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 7,95 m2
81 Lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 42x2,0mm, thanh ngang fi 27x2,0mm, Tay vịn fi 60x2,0), phụ kiện 81,971 kg
82 Lan can kính cường lực dày 10mm + Tay vịn Inox tròn fi 60x2,0, phụ kiện 13,598 m2
83 Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 23,696 m2
84 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện 10,92 m2
85 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện 24,78 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, khung inox bảo vệ, phụ kiện 53,16 m2
87 SXLD ô kính cường lực dày 8mm + phụ kiện 25,75 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 571,773 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 471,565 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) 90,8 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) 94,35 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 241,893 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 221,748 m2
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 160,257 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn nước) 11,592 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 146,072 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 79,1 m
98 Công tác ốp gạch cotto 60x240, vữa lót M75 11,581 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm 80,24 m2
100 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 22,188 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm 21,148 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm 329,928 m2
103 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit 6,118 m2
104 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên 13,115 m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 146,57 m2
106 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 146,57 m2
107 Làm trần tấm prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) 121,408 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 471,569 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 540,725 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 258,967 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nha) 557,991 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 258,967 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 557,991 m2
114 Chi phí thử tĩnh cọc 1 lần
115 Chi phí máy bơm bê tông 1 ca
116 Chi phí lắp đặt đồng hồ điện, đồng hồ nước (NC+VL) 2 bộ
117 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,298 100m3
118 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,104 100m3
119 Đắp cát nền móng công trình 1,248 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,737 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,285 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,374 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,946 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,292 m3
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,798 m3
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,035 100m2
127 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,029 tấn
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,038 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,034 tấn
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 2 cái
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
133 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 30,824 m2
134 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,75 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 7,4 m2
136 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ 6 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện 6 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + xi phông 2 bộ
140 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 6 Cái
141 Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen 6 bộ
142 Lắp đặt gương soi 6 cái
143 Lắp đặt kệ kính 6 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 Cái
145 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh 6 Cái
146 Lắp đặt giá treo Inox 6 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,84 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,195 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,096 100m
150 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm 8 cái
151 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm 12 cái
152 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm 18 cái
153 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27-21mm 18 cái
154 Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm 18 cái
155 Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mm 7 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,273 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,438 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm 0,09 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,806 100m
161 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm 9 cái
162 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm 7 cái
163 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm 9 cái
164 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 114mm 9 cái
165 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm 9 cái
166 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm 19 cái
167 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 60mm 16 cái
168 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm 16 cái
169 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-49mm 24 cái
170 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm 24 cái
171 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49-34mm 24 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,608 100m
173 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm 24 cái
174 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 8 Cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (150A), dòng cắt 25kA 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (80A), dòng cắt 10kA 1 cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (63A), dòng cắt 10kA 2 cái
4 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA 24 cái
5 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 8 đường 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 4 đường 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat 2 đường 10 tủ
8 Lắp đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W 35 bộ
9 Lắp đèn Downligh âm + bóng led 15W 8 bộ
10 Lắp đèn Downligh nổi + bóng led 9W 8 Bộ
11 Lắp quạt trần 1,4M 19 Bộ
12 Lắp công tắc 2 chiều 150-240V-10A 2 cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A 50 cái
14 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A 48 cái
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 220 m
16 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 226 m
17 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 702 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 332 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 2.044 m
20 Lắp ống luồn điện fi 32 236 m
21 Lắp ống luồn điện fi 25 295 m
22 Lắp ống luồn điện fi 20 280 m
23 Lắp ống nhựa pvc fi 21 78 m
24 Lắp co nhựa fi 21 16 Cái
25 Lắp Tê nhựa fi 21 8 Cái
26 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 113 Cái
27 Lắp mặt nạ S181/X - 185/X 78 Cái
28 Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 48 Cái
29 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt 51 hộp
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 10 Cái
31 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 36 Cái
32 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 35 Cái
33 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 0,15 100m
34 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m ốc xiết cáp (VN) 3 bộ
35 Vis các loại… 200 Con
36 Tắc kê các loại... 200 Con
37 Băng keo loại tốt…. 10 Cuộn
38 Giá treo + sứ... 2 Bộ
39 Lắp đặt bộ Switch chia dây mạng 2 Bộ
40 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng 35 Cái
41 Lắp đặt ổ cắm mạng 38 Cái
42 Lắp đặt dây mạng 120 m
43 Giá treo modem 2 Cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình 2 bộ
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình 2 bộ
3 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 Bảng
D SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I 0,327 100m3
2 Rải nilong 4,087 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 32,699 m3
4 Cắt Jion 4,0x4,0m, rộng 5 ly, sâu 40 20,437 10m
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 0,791 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,791 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,91 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự 0,182 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,994 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,893 m2
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,199 100m3
12 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,463 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,358 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình 1,306 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,425 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,306 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,427 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,028 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,003 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,239 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,16 m2
24 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm đoạn ống dài 4m 64 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m 20 đoạn ống
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,4 100m
27 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
29 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm 2 cái
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,255 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình 1,96 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,52 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,96 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,686 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,48 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,284 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,025 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,123 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,527 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,402 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,169 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,159 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,088 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,257 tấn
16 Sản xuất hàng rào 1,675 tấn
17 SXLD chông thép vuông đặc 16x16 dài 0,150m, gia công nhọn đầu 392 Cây
18 Lắp dựng hàng rào song sắt 114,063 m2
19 Lắp đặt cổng xếp Mã A-108, bằng hợp kim nhôm cao cấp. Cao 1.6m, dài 6,0m, Thanh chính: 149x37mm, Thanh phụ: 57x35mm, Thanh chéo: 45x33mm + Mô tơ đôi dẫn hướng bằng 1 ray hoặc 2 ray: 370W-420W tốt nhất thị trường (VL+NC) 1 bộ
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,6 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,618 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 42,36 m2
23 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẽ ron âm 15mm) 4,032 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,9 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng vào tường có chốt bằng inox 8,51 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 12,6 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 200x200mm 82,978 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,6 m2
29 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Solar light 200W+ giá treo 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->