Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 19:17:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2497 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình theo độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình theo độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi 11Km,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m2 |
| B | THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,23 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm,chiều cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,08 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9562 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1026 | m2 |
| 25 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,206 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3087 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,9505 | m2 |
| 30 | Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7376 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,778 | m2 |
| 32 | Quét chống thâm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,406 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5128 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,253 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,5705 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7083 | 100m2 |
| 41 | Con ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | cái |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3606 | m2 |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,74 | m |
| 46 | Làm trần vệ sinh, trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | m2 |
| 47 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,94 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 11Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông ,ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0235 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6695 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ống đơn L=1200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn led vuông 300x300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Aptomat 75A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 32A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 20A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn liền ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Hộp đấu nối âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 6-12 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 20 | Ống gen luồn đây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Ống gen luồn đây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 23 | Điều hòa tủ đứng 18000-BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa TP D110 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Côn nhựa TP D 110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bệ tiểu nam treo tường tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xi phông tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi nước chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Van 1 chiều PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | CỬA NHÀ ĂN | |||
| 1 | SX+LD cửa đi cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 3 | Vách composite ngăn vệ sinh phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| K | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4442 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8269 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,9718 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,992 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9862 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 11Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8799 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,0205 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,335 | m2 |
| 12 | Trát vá tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,593 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,186 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8349 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7985 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4394 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,7176 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3586 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 21 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3768 | m2 |
| 22 | Chống thấm seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3768 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3768 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 25 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,14 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7944 | 100m2 |
| 32 | Làm trần nhôm phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | m2 |
| 34 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m2 |
| L | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn ống đơn L=1200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đèn Panel led âm trần 600x600=36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 6 | Đèn led vuông 300x300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Aptomat 75A-3FA-3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 30A-3FA-3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat 20A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Aptomat 15A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Tủ điện KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện KT: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Cu/PVC(4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 23 | Cu/PVC(3x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 27 | Ống gen luồn đây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 28 | Ống gen luồn đây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 30 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC fi 40- nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR fi 25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Côn PPR D40 x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Tê PPR fi 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR fi 32 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tê PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa TP D110 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | ống nhựa TP D90 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | ống nhựa TP D 48 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Côn nhựa D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Cút nhựa TP D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê nhựa TP D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa TP D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xi phông tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Máy bơm Q=3-5m3/h; h=40-55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| 2 | Ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 4 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 6 | Cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, fax âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 8 | Ổ cắm điện thoại, fax âm tường RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đế ngầm ổ cắm điện thoại, fax âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 ổ cắm |
| 11 | Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt HUB - SWITCH -16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | HUB - SWITCH - 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nhánh Wallmonut Rack 9U 580Wx480Hx475D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 15 | Tủ nhánh Wallmonut Rack 9U 580Wx480Hx475D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ cáp IDF 10P (Có đế phiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ cáp IDF 10P (Có đế phiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 19 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 21 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SX+LD cửa đi cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 3 | Vách composite ngăn vệ sinh phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| S | MÁI CHE SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 16 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,571 | m2 |
| 19 | Máng tôn đồng bộ mái B200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 20 | Sơn kẻ sân cầu lông, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| T | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trìng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 11Km,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3636 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3664 | m2 |
| 15 | Tôn đậy nắp bể dày 1 ly KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,432 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,349 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi 11Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả bê tông nền nhà làm việc phá dỡ, diện tích 60m2 dày 15cm.Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi