Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471213-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 19:17:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m3
4 Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông, ván khuông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2497 tấn
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
11 Đắp đất công trình theo độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
12 Đắp cát công trình theo độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
13 Vận chuyển đất phạm vi 11Km,, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m2
B THÂN
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,31 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,23 m2
6 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6193 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 tấn
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
11 Ván khuôn cho bê tông, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm,chiều cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4515 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m3
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,08 m2
16 Ván khuôn cho bê tông ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 tấn
18 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
19 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 tấn
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9562 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1026 m2
25 Khung inox đỡ bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,206 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,3087 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,9505 m2
30 Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7376 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,778 m2
32 Quét chống thâm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,406 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5128 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,253 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,5705 m2
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7083 100m2
41 Con ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025 cái
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3606 m2
45 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,74 m
46 Làm trần vệ sinh, trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,645 m2
47 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,94 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi 11Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Ván khuôn cho bê tông ,ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0235 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6695 m2
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN
E ĐIỆN
1 Đèn ống đơn L=1200-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Đèn led vuông 300x300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Aptomat 75A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 32A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat 20A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Công tắc đơn liền ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
13 Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
14 Hộp đấu nối âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
15 Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 6-12 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
20 Ống gen luồn đây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Ống gen luồn đây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
23 Điều hòa tủ đứng 18000-BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F NƯỚC
1 ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Côn PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cút ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa TP D110 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 ống nhựa TP D 76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Côn nhựa TP D 110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bệ tiểu nam treo tường tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xi phông tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Vòi nước chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa INOC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Van 1 chiều PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Cút nhựa PVC 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Quả cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J CỬA NHÀ ĂN
1 SX+LD cửa đi cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m2
2 SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
3 Vách composite ngăn vệ sinh phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
K CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4442 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8269 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,58 m2
4 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,9718 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,992 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,9862 m3
9 Vận chuyển đất phạm vi 11Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8799 100m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,0205 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,335 m2
12 Trát vá tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,593 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,186 m2
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8349 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7985 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4394 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,7176 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3586 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,48 m2
21 Vệ sinh seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3768 m2
22 Chống thấm seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3768 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3768 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
25 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
26 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0811 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m2
29 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m2
31 Lợp mái tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7944 100m2
32 Làm trần nhôm phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,27 m2
34 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,03 m2
L ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đèn ống đơn L=1200-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Đèn led âm trần D90-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
4 Đèn Panel led âm trần 600x600=36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Đèn led dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
6 Đèn led vuông 300x300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Aptomat 75A-3FA-3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat 30A-3FA-3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Aptomat 20A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Aptomat 15A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
17 Hộp đấu nối âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
18 Tủ điện KT: 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Tủ điện KT: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
21 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Cu/PVC(4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
23 Cu/PVC(3x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
27 Ống gen luồn đây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
28 Ống gen luồn đây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
30 Điều hòa treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Điều hòa treo tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M NƯỚC
1 ống nhựa PVC fi 40- nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 ống nhựa PPR fi 25 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Côn PPR D40 x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Côn PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cút PPR fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Cút ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Tê PPR fi 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê PPR fi 32 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Tê PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa TP D110 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 ống nhựa TP D90 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 ống nhựa TP D 76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 ống nhựa TP D 48 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Côn nhựa D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Cút nhựa TP D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Tê nhựa TP D 90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Tê nhựa TP D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Tê nhựa TP D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
O THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Xi phông tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa INOC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Máy bơm Q=3-5m3/h; h=40-55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van 1 chiều PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Cút nhựa PVC 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Quả cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 10m
2 Ống gen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
3 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 10m
4 Cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
5 Lắp đặt cáp mạng 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 10m
6 Cáp mạng 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, fax âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 ổ cắm
8 Ổ cắm điện thoại, fax âm tường RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đế ngầm ổ cắm điện thoại, fax âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 ổ cắm
11 Ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt HUB - SWITCH -16PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
13 HUB - SWITCH - 16 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tủ nhánh Wallmonut Rack 9U 580Wx480Hx475D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
15 Tủ nhánh Wallmonut Rack 9U 580Wx480Hx475D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tủ cáp IDF 10P (Có đế phiến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
17 Tủ cáp IDF 10P (Có đế phiến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp đặt điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 thiết bị
19 Điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
21 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R CỬA NHÀ LÀM VIỆC
1 SX+LD cửa đi cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36 m2
2 SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,82 m2
3 Vách composite ngăn vệ sinh phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m2
S MÁI CHE SÂN CẦU LÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
5 Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 100m2
15 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
16 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,571 m2
19 Máng tôn đồng bộ mái B200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
20 Sơn kẻ sân cầu lông, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
T BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trìng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 11Km,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6875 m3
6 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
9 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3636 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3664 m2
15 Tôn đậy nắp bể dày 1 ly KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,432 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,032 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,349 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá. Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,391 m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi 11Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m3
7 Hoàn trả bê tông nền nhà làm việc phá dỡ, diện tích 60m2 dày 15cm.Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->