Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464586-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200462558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:46:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,468,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,314 100m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,314 100m3
B SÂN LÁT GẠCH, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 m3
3 Lát gạch xi măng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5 m2
4 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7324 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 m3
6 Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2405 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ,vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4995 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8816 m2
9 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8816 m2
C TƯỜNG VÁCH BÊ TÔNG VÀ MÓNG :
1 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,165 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,165 100m
3 Thuê cừ thép larsen IV trong vòng 45 ngày (bao gồm cả vận chuyển đến và đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,5 md
4 Đào móng cột, trụ, móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,9734 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2049 m3
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0144 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0854 m3
8 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4439 m3
9 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3264 m3
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7826 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6767 100m2
13 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4687 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8854 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4458 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0773 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8403 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2032 tấn
23 Xây móng bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0804 m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6545 100m3
25 Đắp cát,độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5918 100m3
26 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9077 m3
27 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m3
D KẾT CẤU PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1026 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8364 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3756 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,071 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1346 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6188 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8744 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8405 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8466 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3232 tấn
11 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,1147 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9435 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1318 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7384 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7355 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0788 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3656 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6054 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
22 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 tấn
24 Tấm alumium bọc hành lang sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5983 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2922 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2922 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,4952 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2147 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,752 md
E HOÀN THIỆN KIÊN TRÚC :
1 Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3475 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0405 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ,vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2856 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,9756 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,1887 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,44 m2
7 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 838,1923 m2
8 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,344 m2
9 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,56 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,73 m
11 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,16 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.440,2504 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,9756 m2
14 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,8116 m2
15 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4746 m2
16 Gạch bông gió trắng 19x19x6,5 (cm) sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9196 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,355 m2
18 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch giả gỗ màu vàng nhạt vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7775 m2
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,65 m2
20 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,65 m2
21 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,7852 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6846 m2
23 Quét nhựa bitum chống nóng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,004 m2
24 Xây gạch 10 lỗ , vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,004 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,004 m2
26 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,004 m2
27 Bảng từ xanh viết phấn khung bo nhôm KT 1,2mx3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đá mặt bàn chậu rửa vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
29 Sản xuất lắp dựng Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,9265 kg
30 Trụ cầu thang bằng inox D120 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
32 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
33 Cửa sổ kính chớp lật khung nhôm,kính an toàn 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
34 Vách nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
35 Vách nhôm hệ kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
36 Cửa cuốn khe thoáng nan A50 dày 1,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,87 m2
37 Bộ tời trong lô cuốn Ausdoor (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Khung alumni ốp khung cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m2
39 Ray u76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
40 Trục 140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
41 Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản + còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Bộ lưu điện (UPS) boss-SH 800 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0632 100m2
F CẤP ĐIỆN - PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D200x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt Cầu giao tổng 2 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCCB 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt MCB 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt MCB 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt Vỏ tử điện KT 400x300x170mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt Vỏ tử điện chứa at tổng phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
18 Lắp đặt Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
28 Bình cứu hỏa cầm tay 4lits CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bình
29 Tủ để bình Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bình
30 Bảng nội quy tiêu lệnh chưa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
34 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
37 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 kg
39 Sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
40 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
41 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
43 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m3
44 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m3
G CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
2 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
9 Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món ( kệ, thanh treo, lô giấy....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Van phao PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren PPR, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR cứng ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR mềm ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
19 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
22 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
23 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
37 Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
38 Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
39 Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
40 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt Cút Upvc góc ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
49 Lắp đặt Côn Upvc ĐK110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
51 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê chếch góc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Lắp đặt Tê Chếch Upvc góc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt Tê Chếch Upvc góc ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
55 Lắp đặt Nút thông tắc Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
58 Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6502 m3
59 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
60 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6449 m3
61 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
64 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1528 m3
65 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,676 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,092 m2
68 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1829 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công trình
I CHẶT CÂY
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
3 Vận chuyển cây đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->