Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:46:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,468,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,314 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,314 | 100m3 |
| B | SÂN LÁT GẠCH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7324 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2405 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ,vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8816 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8816 | m2 |
| C | TƯỜNG VÁCH BÊ TÔNG VÀ MÓNG : | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,165 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,165 | 100m |
| 3 | Thuê cừ thép larsen IV trong vòng 45 ngày (bao gồm cả vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,5 | md |
| 4 | Đào móng cột, trụ, móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9734 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2049 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0144 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0854 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4439 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7826 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3714 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6767 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4687 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4458 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0773 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8403 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2032 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0804 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6545 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát,độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5918 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9077 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1026 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8364 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1346 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8466 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3232 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9435 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1318 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7355 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0788 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 24 | Tấm alumium bọc hành lang sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5983 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2922 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2922 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4952 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2147 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,752 | md |
| E | HOÀN THIỆN KIÊN TRÚC : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3475 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0405 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ,vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2856 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,9756 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,1887 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,44 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,1923 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,344 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,56 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,73 | m |
| 11 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.440,2504 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,9756 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,8116 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4746 | m2 |
| 16 | Gạch bông gió trắng 19x19x6,5 (cm) sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9196 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,355 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch giả gỗ màu vàng nhạt vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7775 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,7852 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6846 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum chống nóng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,004 | m2 |
| 24 | Xây gạch 10 lỗ , vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,004 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,004 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,004 | m2 |
| 27 | Bảng từ xanh viết phấn khung bo nhôm KT 1,2mx3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đá mặt bàn chậu rửa vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,9265 | kg |
| 30 | Trụ cầu thang bằng inox D120 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 33 | Cửa sổ kính chớp lật khung nhôm,kính an toàn 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 34 | Vách nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Vách nhôm hệ kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 36 | Cửa cuốn khe thoáng nan A50 dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m2 |
| 37 | Bộ tời trong lô cuốn Ausdoor (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Khung alumni ốp khung cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 39 | Ray u76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 40 | Trục 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 41 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản + còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ lưu điện (UPS) boss-SH 800 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0632 | 100m2 |
| F | CẤP ĐIỆN - PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu giao tổng 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tử điện KT 400x300x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Vỏ tử điện chứa at tổng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 28 | Bình cứu hỏa cầm tay 4lits CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 29 | Tủ để bình Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 30 | Bảng nội quy tiêu lệnh chưa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 37 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | kg |
| 39 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 40 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món ( kệ, thanh treo, lô giấy....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Van phao PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR cứng ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR mềm ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút Upvc góc ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch góc Upvc ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê chếch góc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê Chếch Upvc góc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê Chếch Upvc góc ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nút thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6502 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 60 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6449 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1528 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,676 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,092 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| I | CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi