Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Bạch Long - Giao Phong (Đoạn qua xóm Tân Phú, Hoành Tiến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468209-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Bạch Long - Giao Phong (Đoạn qua xóm Tân Phú, Hoành Tiến)
Số hiệu KHLCNT 20200468146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 08:24:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,343,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Vét bùn 978,31 m3
2 Vận chuyển bùn trong 1km đầu tiên 9,7831 100m3
3 Vận chuyển bùn trong 2km tiếp theo 9,7831 100m3
4 Đào móng kè 122,16 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II 5.411,3525 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8826 100m3
7 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,2021 100m3
8 Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5044 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II trong 1km đầu tiên 34,8306 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II trong 2km tiếp theo 34,8306 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 48,6436 100m3
12 Móng đường đá thải dày 20cm 86,6734 100m2
13 Móng đường đá 4x6 dày 20cm 86,6734 100m2
14 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm 84,1875 100m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 84,1875 100m2
16 Kè vỉa đá hộc 62,15 m3
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 2,4859 100m2
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 9,39 m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 3,87 m3
20 Lớp nilong 38,74 m2
21 Móng đá thải dày 10cm 0,3874 100m2
22 Lớp đá dăm đệm 25,16 m3
23 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 100 15 m3
24 Xây đá hộc xây mái kè vữa XM mác 100 57,95 m3
25 Xây đá hộc xây tường đỉnh kè vữa XM mác 100 8,52 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 4,98 m2
27 Đá dăm 0,08 m3
28 Cát vàng 0,4 m3
29 Ống nhựa UPVC D60 7 m
30 Lắp đặt bó vỉa làm gờ chắn bánh 633 m
31 Mua bó vỉa 633 m
32 Sơn gờ chắn bánh màu trắng đỏ 556,41 m2
33 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m 127 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 3 cái
35 Biển báo hình tam giác D70 3 cái
36 Cột biển báo 3 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,16 100m3
38 Phá dỡ đập thi công 2,16 100m3
39 Bơm nước 5 ca
B PHẦN CỐNG
1 Đào đất móng cống 1.279,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,9509 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II trong 1km đầu tiên 7,3484 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II trong 2km tiếp theo 7,3484 100m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 51,88 m2
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I 7,728 100m
7 Lớp đá dăm đệm 127,4 m3
8 Lớp nilong 1.274,02 m2
9 BT móng cống đá 2x4, mác 150 128,8 m3
10 Xây gạch BT đặc, xây cống thoát nước vữa XM mác 75 440,47 m3
11 Trát tường cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.994,31 m2
12 Cốt thép mũ cống, ga đường kính <= 10mm 16,9017 tấn
13 BT mũ cống đá 1x2, mác 250 101,02 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 16,3362 tấn
15 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 90,84 m3
16 Lắp đặt tấm đan 1.532 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,94 m3
18 Vận chuyển đất cấp IV trong 1km đầu tiên 0,0194 100m3
19 Vận chuyển đất cấp IV trong 2km tiếp theo 0,0194 100m3
20 Đào đất móng cống 57,45 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3521 100m3
22 Vận chuyển đất cấp II trong 1km đầu tiên 0,1872 100m3
23 Vận chuyển đất cấp II trong 2km tiếp theo 0,1872 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I 13,9082 100m
25 Lớp đá dăm đệm 4,57 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 4,25 m3
27 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 1,3 m3
28 Xây cơi tường kè bằng gạch BT đặc vữa XMCV mác 75 0,28 m3
29 Lớp nilong 45,5 m2
30 BT móng đá 2x4 mác 150 4,55 m3
31 Xây gạch BT đặc, xây cống thoát nước vữa XM mác 75 11,14 m3
32 Trát tường cống, ga, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 50,64 m2
33 Cốt thép mũ cống, ga đường kính <= 10mm 0,5435 tấn
34 BT mũ cống đá 1x2, mác 250 3,4 m3
35 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,6784 tấn
36 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 4,07 m3
37 Lắp đặt tấm đan 49 cấu kiện
38 Đào đất móng cống 22,6 m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1065 100m3
40 Vận chuyển đất cấp II trong 1km đầu tiên 0,1057 100m3
41 Vận chuyển đất cấp II trong 2km tiếp theo 0,1057 100m3
42 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I 7,81 100m
43 Lớp đá dăm đệm 1,95 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 5,62 m3
45 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 3,45 m3
46 Cốt thép đế cống đúc sẵn 0,0846 tấn
47 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 1,32 m3
48 Lắp đặt đế cống D1000 14 1 cái
49 Lắp đặt ống cống D1000 9 đoạn ống
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 9,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->