Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 14:06:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,372,022,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 0,1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế | 0,1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | 8,208 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cọc cừ, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | 86,4 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | 3,639 | 1tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | 11,154 | 1tấn | |
| 5 | Sản xuất thép hộp đầu cọc, mối nối | 6,638 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | 21,6 | 100m | |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | 270 | mối | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | 54,163 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | 22,94 | m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | 53,972 | m3 | |
| 11 | Đập đầu cọc | 1,44 | m3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 197,472 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 5,388 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,842 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 22,032 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | 3,639 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,508 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 18,381 | m3 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 1,074 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,414 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | 3,575 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 3,626 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 8,556 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 14,856 | m3 | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,375 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,32 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | 2,277 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,688 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | 2,701 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,686 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 6,864 | m3 | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,204 | tấn | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 1,082 | tấn | |
| 34 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 20,468 | m3 | |
| 35 | Cốt thép nền kính cốt thép <= 10 mm | 0,679 | tấn | |
| 36 | Trải cao su lót nền | 2,924 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,743 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 49,841 | m3 | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,413 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 1,697 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | 1,195 | tấn | |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 1,01 | tấn | |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | 4,102 | tấn | |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | 1,884 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | 6,222 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 59,902 | m3 | |
| 47 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 5,325 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,815 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 9,777 | m3 | |
| 50 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,148 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | 2,174 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,582 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 2,592 | m3 | |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,055 | tấn | |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | 0,452 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,309 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 17,607 | m3 | |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 1,303 | tấn | |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | 1,434 | tấn | |
| 60 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 8,64 | m3 | |
| 61 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 0,936 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 6,93 | m3 | |
| 63 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 52,038 | m3 | |
| 64 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 101,671 | m3 | |
| 65 | Xây tường gạch Blokc không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 6,339 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 17,536 | m3 | |
| 67 | Sản xuất lam Z cầu thang | 24,96 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lam Z cầu thang | 4 | cái | |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | 388,8 | m | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,253 | tấn | |
| 71 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | 2,689 | 100m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 341,518 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 118,491 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 774,422 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 622,2 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 163,434 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 727,314 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.122,36 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 318,8 | m | |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nỗi kt 600x600 | 293,16 | m2 | |
| 81 | Bả bằng matit vào tường | 1.849,674 | 1m2 | |
| 82 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | 1.738,14 | 1m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.860,5 | m2 | |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,314 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch men 60x120mm | 11,7 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | 806,52 | m2 | |
| 87 | Lát bậc tam cấp, cầu thang | 124,04 | m2 | |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox tròn fi 60 | 84,6 | m | |
| 90 | Lắp dựng khung bông lan can Inox | 118 | cái | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 110,08 | m2 | |
| 92 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 154,68 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 57,33 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 110,187 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 | 196,5 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 11,256 | 100m2 | |
| 97 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 0,36 | 100m | |
| 98 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 0,65 | 100m | |
| 99 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | 6 | cái | |
| 100 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | 16 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | 8 | cái | |
| 103 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m x18W | 56 | bộ | |
| 104 | LĐ loại đèn Led đôi 1,2mx2x18W | 17 | bộ | |
| 105 | Lăp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | 27 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | 63 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc loại 2 chiều, 3 chấu | 8 | cái | |
| 109 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | 21 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | 39 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | 99 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | 228 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | 120 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 527 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 2.443 | m | |
| 116 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | 1.078 | m | |
| 117 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 | 174 | m | |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây, KT<=200x200 | 21 | hộp | |
| 119 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100 Ampe | 1 | cái | |
| 120 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40 Ampe | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tủ điệni, KT=200x198x58 | 3 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt đầu cose 11mm2 | 18 | cái | |
| 123 | Lắp đặt đầu cose 16mm2 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | 60 | m | |
| 125 | Lắp đặt hộp Ibox tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã | 84 | hộp | |
| 126 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn, loại 1 pha | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt bình chửa cháy CO2, loại 3kg | 6 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt bình chửa cháy bột MFZ4 4kg + tủ đựng bình | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét bán kính phủ 71m | 1 | cái | |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà tiết diện 50mm2 | 27 | m | |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, tiết diện 50mm2 | 20 | m | |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 134 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt bộ điếm sét | 1 | bộ | |
| 136 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 0,22 | 100m | |
| 137 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | 4 | cái | |
| 138 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C1 | 5,04 | m3 | |
| 139 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,90 | 5,04 | m3 | |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | 35,728 | m3 | |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | 6,496 | m3 | |
| 142 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 10,916 | m3 | |
| 143 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 5,197 | m3 | |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 129,92 | m2 | |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,84 | m2 | |
| 146 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,195 | 100m2 | |
| 147 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | 0,133 | tấn | |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | 93 | cái | |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 150 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | 0,079 | 100m3 | |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 152 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | 4,84 | 100m | |
| 153 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 0,484 | m3 | |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 155 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,484 | m3 | |
| 156 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,6 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 158 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | 0,036 | tấn | |
| 159 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,696 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,139 | 100m2 | |
| 161 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,09 | tấn | |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 1,404 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 164 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,08 | tấn | |
| 165 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,048 | tấn | |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,982 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,154 | 100m2 | |
| 168 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,038 | tấn | |
| 169 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 1,064 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 171 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 2,431 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,442 | m2 | |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,33 | m2 | |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,77 | m2 | |
| 176 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 177 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,8 | m | |
| 178 | Bả bằng matit vào tường | 35,426 | 1m2 | |
| 179 | Bả bằng matit vào tường | 23,33 | 1m2 | |
| 180 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | 24,28 | 1m2 | |
| 181 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,426 | m2 | |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,61 | m2 | |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,784 | m3 | |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 186 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 8,64 | m2 | |
| 187 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | 9 | m2 | |
| 188 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | 0,63 | m2 | |
| 189 | Trần thạch cao khung nổi | 9 | m2 | |
| 190 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 191 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 19,2 | m2 | |
| 192 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,143 | 100m2 | |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,87 | m2 | |
| 194 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 8,4 | m2 | |
| 195 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 197 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | 4 | hộp | |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | 10 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 16 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 204 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 | 20 | m | |
| 205 | Lắp tủ điện kt 200x198x58 | 1 | cái | |
| 206 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 30 | m | |
| 208 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | 0,16 | 100m | |
| 209 | LĐ co, đk=49 | 8 | cái | |
| 210 | Lắp cầu chắn rác | 4 | cáI | |
| 211 | Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Fibrô xi măng | 232 | m2 | |
| 212 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | 144 | m2 | |
| 213 | Tháo dỡ cửa | 34,88 | m2 | |
| 214 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | 23,452 | m3 | |
| 215 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 216 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,525 | m3 | |
| 217 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | 208 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi