Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất tại xã Kim Liên, Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:31:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | KHUÔN VIÊN LÀNG SEN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,5 | m2 |
| C | BỒN CÂY, BỜ BAO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,342 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,047 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,032 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,798 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,789 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,032 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ bằng inox 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,126 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cổng chính công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cổng chính cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cổng chính, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cổng chính, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật móng trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm móng trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 móng trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,388 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,479 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,579 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,234 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,234 | m2 |
| 31 | Sản xuất cánh cổng khung thép hộp (cả ray, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 32 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bộ chữ mặt trước bằng thép hộp mạ màu vàng và phù hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng băng, đất cấp II (10% bằng thủ công) hàng rào và mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,569 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất móng mương, đất cấp II (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng mương, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng hàng rào, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | m3 |
| 41 | Trát tường trong hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,152 | m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan mương..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 46 | Xây đá hộc hàng rào, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,471 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,723 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,885 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,828 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8 | m2 |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,89 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,89 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40, khung bằng ống D42 dày 1.8 mm (bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cổng phụ bằng thép hộp 40x80x1.8mm (bao gồm vật liệu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m2 |
| F | VƯỜN CỔ TÍCH: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | m3 |
| 2 | Thi công sân cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,587 | m2 |
| 3 | Đào móng băng hàng rào bao quanh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hàng rào bao quanh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m2 |
| 8 | Hàng rào BTCT đắp sơn nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | md |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra cổng vườn cổ tích, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho móng, cột, dầm cổng vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 15 | Sơn vẽ nghệ thuật trên cổng vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 16 | Đào móng băng chiếc lá, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình chiếc lá, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiếc lá, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 22 | Rải sỏi vào chiếc lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bồn cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng bồn cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 30 | Sơn vẽ nghệ thuật bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 31 | Trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra cầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 39 | Lan can bê tông cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | md |
| 40 | Sơn vẽ nghệ thuật cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy bàn ghế trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 bàn ghế trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 43 | Sơn vẽ nghệ thuật bàn ghế trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bể hòn non bộ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng bể hòn non bộ, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài bể hòn non bộ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 49 | Đào móng băng đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đường, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 56 | Nhà tấm + giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,334 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,696 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756 | cái |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | md |
| 13 | Máng tôn thu nước cả trước và sau khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | md |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,957 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong các phòng hoc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,867 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,733 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,456 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | cái |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,57 | md |
| 15 | Máng tôn thu nước cả trước và sau khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,14 | md |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | m2 |
| I | CẢI TẠO SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,572 | m2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,699 | m2 |
| 3 | Đào móng băng nhà vệ sinh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra nhà vệ sinh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,617 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,087 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 21 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 47 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 53 | Tôn úp nóc (Khổ rộng 600mm dày 0.42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | md |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,722 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,328 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,862 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,328 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,862 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm vật liệu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (đã bao gồm vật liệu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tăc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút, tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút, tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút, tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút, tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | van phao D34 (điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | van phao D27 (cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | máy bơm nước 0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra nhà để xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 95 | Đào móng băng nhà để xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,131 | m3 |
| 97 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 98 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cột thép D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | md |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 103 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 104 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi