Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200470855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất tại xã Kim Liên, Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:31:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B KHUÔN VIÊN LÀNG SEN
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,85 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,5 m2
C BỒN CÂY, BỜ BAO
1 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,342 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,35 m2
D NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI:
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,047 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,049 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
25 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,032 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,798 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
29 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,83 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,789 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,032 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
34 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
35 Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ bằng inox 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
E CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,126 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
3 Đào móng cổng chính công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Đào móng cổng chính cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
5 Bê tông lót móng cổng chính, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông móng cổng chính, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật móng trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm móng trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 móng trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m3
19 Ván khuôn sàn mái cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,388 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m2
25 Trát phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m
27 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,479 m2
28 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,579 m2
29 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,234 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,234 m2
31 Sản xuất cánh cổng khung thép hộp (cả ray, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m2
32 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Bộ chữ mặt trước bằng thép hộp mạ màu vàng và phù hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đào móng băng, đất cấp II (10% bằng thủ công) hàng rào và mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,569 m3
35 Đào xúc đất móng mương, đất cấp II (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100m3
36 Đắp đất móng mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m3
37 Bê tông lót móng mương, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264 m3
38 Ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
39 Bê tông móng hàng rào, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,314 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,315 m3
41 Trát tường trong hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,152 m2
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
44 Bê tông tấm đan mương..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
45 Lắp dựng tấm đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
46 Xây đá hộc hàng rào, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,471 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
50 Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,126 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,723 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,885 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,828 m2
54 Trát trụ cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8 m2
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,736 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,89 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,89 m2
60 Sản xuất lắp dựng lưới thép B40, khung bằng ống D42 dày 1.8 mm (bao gồm vật liệu và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,55 m2
61 Lắp đặt cổng phụ bằng thép hộp 40x80x1.8mm (bao gồm vật liệu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,056 m2
F VƯỜN CỔ TÍCH:
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,588 m3
2 Thi công sân cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,587 m2
3 Đào móng băng hàng rào bao quanh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 m3
4 Bê tông lót móng hàng rào bao quanh, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393 m2
8 Hàng rào BTCT đắp sơn nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 md
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra cổng vườn cổ tích, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
10 Ván khuôn cho móng, cột, dầm cổng vườn cổ tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
15 Sơn vẽ nghệ thuật trên cổng vườn cổ tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
16 Đào móng băng chiếc lá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
17 Đắp đất nền móng công trình chiếc lá, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
18 Bê tông lót móng chiếc lá, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m2
22 Rải sỏi vào chiếc lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
23 Đào móng băng bồn cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
24 Đắp đất nền móng bồn cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
25 Bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
30 Sơn vẽ nghệ thuật bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m2
31 Trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra cầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
33 Đắp đất nền móng cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
34 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
36 Ván khuôn sàn mái cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
39 Lan can bê tông cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,928 md
40 Sơn vẽ nghệ thuật cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy bàn ghế trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 bàn ghế trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
43 Sơn vẽ nghệ thuật bàn ghế trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,613 m2
44 Đào móng băng bể hòn non bộ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
45 Bê tông lót móng bể hòn non bộ, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
47 Trát tường ngoài bể hòn non bộ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,589 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,416 m2
49 Đào móng băng đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,723 m3
50 Đắp đất nền móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
51 Bê tông lót móng đường, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
54 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
56 Nhà tấm + giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG:
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,334 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100m2
5 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
6 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,696 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 100m2
11 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756 cái
12 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 md
13 Máng tôn thu nước cả trước và sau khổ rộng 400mm, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 md
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
H CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG:
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,957 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,96 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 100m2
5 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
6 Phá lớp vữa trát tường trong các phòng hoc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,867 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,733 m2
8 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,456 m2
11 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 100m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 100m2
13 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 cái
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,57 md
15 Máng tôn thu nước cả trước và sau khổ rộng 400mm, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,14 md
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,87 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6 m2
I CẢI TẠO SÂN KHẤU:
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,572 m2
2 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,699 m2
3 Đào móng băng nhà vệ sinh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra nhà vệ sinh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,617 m3
11 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,087 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
21 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
23 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
34 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,593 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
41 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
46 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
47 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,719 m3
49 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
51 Lợp mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
52 Ke chống bão (4cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
53 Tôn úp nóc (Khổ rộng 600mm dày 0.42mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 md
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,722 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,328 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,862 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,328 m2
60 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,862 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
63 Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm vật liệu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
64 Lắp đặt cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (đã bao gồm vật liệu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Lắp đặt công tăc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, aptomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
84 Lắp đặt cút, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
85 Lắp đặt cút, tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút, tê D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
87 Lắp đặt cút, tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 van phao D34 (điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 van phao D27 (cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 máy bơm nước 0,75kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra nhà để xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
95 Đào móng băng nhà để xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
96 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,131 m3
97 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
98 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 m3
99 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
100 Sản xuất lắp dựng cột thép D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 md
101 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
103 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
104 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->