Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng, xây mới 1 phòng học + nhà ăn, cải tạo nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ khác trường mầm non khu A xã Yên Lương, huyện Ý Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng, xây mới 1 phòng học + nhà ăn, cải tạo nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ khác trường mầm non khu A xã Yên Lương, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất năm 2020-2022 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 15:32:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,820,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,31 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bình |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,9314 | bình |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2602 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 578,971 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 201,751 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,8355 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,577 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8848 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,21 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công, lấp cát đầu cọc 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0177 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,071 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7999 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2002 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,208 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,9452 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0416 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,343 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6644 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2691 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,3567 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0416 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0582 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0234 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1206 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6764 | kg |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,35 | hộp |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,5806 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,586 | m |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,267 | m |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,54 | hộp |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9625 | cái |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5884 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9152 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2106 | m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9372 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0336 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,085 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3309 | công |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1678 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1595 | công |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5029 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,386 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1279 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,23 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,1452 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4442 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6276 | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,4063 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng, bê tông lót DCT | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0056 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1168 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0678 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0194 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0609 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0685 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7682 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn vệ sinh, trần kỹ thuật, đan thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,777 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0514 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,3826 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,165 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0914 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7753 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0214 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0125 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1223 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,5554 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,1759 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,161 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2148 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,31 | m3 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6594 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7133 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,54 | m3 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0653 | tấn |
| 80 | Tôn úp nóc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,94 | tấn |
| 81 | Nẹp U chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | 1m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.191,559 | tấn |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204,1983 | tấn |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 423,9097 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 280,9632 | m |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | cái |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,76 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.883,667 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 280,9632 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 186,123 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,7 | m3 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108,8 | 100m2 |
| 93 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2539 | tấn |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,6286 | tấn |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,83 | m3 |
| 96 | Lan can INOX | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 473,54 | m3 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 473,54 | m3 |
| 98 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,2 | 100m2 |
| 99 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,1 | tấn |
| 100 | Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,68 | tấn |
| 101 | Vách ngăn phòng vệ sinh conpac 2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,24 | m2 |
| 102 | Sen hoa cửa (tính 15kg/m2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 572,85 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0746 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6829 | 100m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,528 | m |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,266 | 100 cái |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9518 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3738 | 100m3 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3738 | m3 |
| 110 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,555 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Hệ thống điện, hệ thống thu thoát nước, thu lôi chống sét (2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 630 | công |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bốt lê | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | m2 |
| 15 | Sứ tai mèo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 16 | Khóa đai INOX | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 17 | Kẹp xiết | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 18 | Kẹp đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m2 |
| 19 | Ghíp 2 có ốp sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m2 |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m2 |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m2 |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn lốp phi 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.000 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 33 | Mua rọ chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m2 |
| 34 | Phễu thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m2 |
| 35 | Đai thép cố định ống thoát nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | kg |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m3 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | tấn |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m3 |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | 100m2 |
| 45 | Van phao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | tấn |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m2 |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | cọc |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 59 | Hộp dựng giấy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | kg |
| 60 | Xi phông chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | điểm |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,75 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút, L, Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 73 | Lắp đặt cút, L, Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 74 | Đào rãnh dây dẫn sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,52 | m |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | hộp |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm, từ tường nhà đến cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 80 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 82 | Thanh tiếp địa thép dẹt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | bộ |
| 83 | Giá đỡ dây dẫn sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | bộ |
| 84 | Giá đỡ dây thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 85 | Kẹp kiểm tra | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 86 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 87 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | tủ |
| 88 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,52 | cái |
| 89 | Bình bọt chữa cháy bình ABC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | 100m |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 91 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng 1 phòng học + nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,924 | bộ |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,57 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4757 | bộ |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115,53 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7842 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7052 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,51 | cái |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,633 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,702 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4345 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5418 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0559 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,032 | 100 m |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3326 | cái |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4829 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,0421 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,975 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2667 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2538 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0709 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3799 | cái |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,1776 | 100m |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,783 | cái |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,6165 | bể |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,293 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,633 | 100m |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,77 | cái |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,1489 | cái |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,4298 | cái |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,225 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2249 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2561 | cái |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,7373 | 100m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,7705 | 100m |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2353 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1165 | 100m |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3904 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1829 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4768 | cái |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6704 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0517 | Cái |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,007 | Cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4859 | Cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7263 | Cái |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,8233 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn vệ sinh, trần kỹ thuật, đan thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4821 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5099 | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,0085 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,274 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1569 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3136 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1009 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0593 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5804 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,3187 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3541 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0776 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1052 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2447 | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3432 | |
| 61 | Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0265 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3697 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,74 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1773 | |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,94 | |
| 66 | Nẹp U chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 720,48 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,0113 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287,3525 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,4086 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,8 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,48 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.268,6438 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,4086 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 231,6 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,525 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,24 | |
| 78 | Lan can INOX | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 362,466 | |
| 79 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | |
| 80 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,88 | |
| 81 | Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,72 | |
| 82 | Vách ngăn phòng vệ sinh conpac 2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,93 | |
| 83 | Sen hoa cửa (tính 15kg/m2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 414 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5552 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4019 | |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9072 | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,288 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7722 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,21 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1227 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,659 | |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,99 | |
| 93 | Lát mặt kệ bếp gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,07 | |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6896 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,434 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4522 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3738 | |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,121 | |
| 99 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,255 | |
| D | HẠNG MỤC: Hệ thống điện, hệ thống thu thoát nước, thu lôi chống sét (1 phòng học + nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | |
| 14 | Lắp đặt bốt lê | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 15 | Sứ tai mèo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 16 | Khóa đai INOX | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 17 | Kẹp xiết | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 18 | Kẹp đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 19 | Ghíp 2 có ốp sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | |
| 26 | Lắp đặt đèn lốp phi 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | |
| 28 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 550 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 31 | Mua rọ chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 32 | Phễu thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 33 | Đai thép cố định ống thoát nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 39 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 43 | Van phao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 57 | Hộp dựng giấy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | |
| 58 | Xi phông chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,75 | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút, L, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút, L, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 72 | Đào rãnh dây dẫn sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,52 | |
| 73 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0296 | |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm, từ tường nhà đến cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 80 | Thanh tiếp địa thép dẹt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | |
| 81 | Giá đỡ dây dẫn sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | |
| 82 | Giá đỡ dây thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | |
| 83 | Kẹp kiểm tra | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 84 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 85 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | |
| 86 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,52 | |
| 87 | Bình bọt chữa cháy bình ABC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 89 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| E | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà học 2 tầng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2072 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 266,6708 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,5347 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3817 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1649 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,386 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1121 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0222 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1981 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4653 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204,436 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 911,7846 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.116,2206 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149,771 | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6845 | |
| 16 | Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0549 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7394 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6241 | |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,96 | |
| 21 | Nẹp U chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | |
| 22 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,5 | |
| 23 | Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,55 | |
| 24 | Sen hoa cửa sắt vuông đặc 14x14 (tính 15kg/m2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 915,75 | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | |
| F | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| G | Phá dỡ nhà bếp cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,0164 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,0824 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,1158 | |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,206 | |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8413 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2007 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0035 | |
| H | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,6338 | |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2222 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0563 | |
| I | Hố ga, rãnh thu thoát nước | |||
| 1 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2817 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,496 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,4099 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8959 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,0736 | |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 1/3 khối lượng đào) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,832 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 236,44 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,1072 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1574 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,504 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4677 | |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 612,7065 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 683,4665 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,3467 | |
| K | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,376 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,056 | |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1918 | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1918 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1596 | |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1596 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,185 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1465 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1465 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,426 | |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,071 | |
| 14 | Nẹp U chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | |
| L | Tường rào xây mới TR1 L=2*36,7+38,5=11,9m | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,4803 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 1/3 KL đào) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,8268 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2735 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,1709 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3357 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1133 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3975 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6927 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,0781 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,8684 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3469 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0465 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2068 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 415,236 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,9 | |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 415,236 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi