Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng, xây mới 1 phòng học + nhà ăn, cải tạo nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ khác trường mầm non khu A xã Yên Lương, huyện Ý Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422930-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng, xây mới 1 phòng học + nhà ăn, cải tạo nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ khác trường mầm non khu A xã Yên Lương, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20200422854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất năm 2020-2022 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:32:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,820,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng 2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,31 bộ  
2 Tháo dỡ bệ xí  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 m3
3 Tháo dỡ chậu rửa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bình
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,9314 bình
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,12 bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2602
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 578,971 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 201,751 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 47,8355 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,577 100m2
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,8848 tấn
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,21 m3
13 Đắp cát nền móng công trình, thủ công, lấp cát đầu cọc 10cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,242 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0177 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,242 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,071 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7999 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2002 m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,208 m2
20 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,9452 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0416 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,343 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,6644 tấn
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2691 1m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 1,3567 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0416 m
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0582 cái
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0234 m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1206 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6764 kg
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77,35 hộp
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,5806 cái
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,586 m
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,267 m
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,54 hộp
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9625 cái
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5884 cái
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9152 bộ
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2106 m
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9372
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0336
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,085 m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3309 công
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1678 m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1595 công
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5029 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,386 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1279 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,23 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,1452 100m3 đất nguyên thổ
51 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4442 100m3 đất nguyên thổ/1km
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6276
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,4063 m3
54 Ván khuôn gỗ móng, bê tông lót DCT  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0056 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1168 100m3 đất nguyên thổ
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0678
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0194 100m3 đất nguyên thổ/1km
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0609 1m3 đất nguyên thổ
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0685 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7682 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn vệ sinh, trần kỹ thuật, đan thang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,777 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0514 m3
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,3826 m2
64 Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,165 m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0914 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7753 m3
67 Ván khuôn gỗ giằng lan can  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0214 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0125
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1223 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,5554 m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,1759 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,161
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2148 1m3 đất nguyên thổ
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,31 m3
75 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6594 100m2
76 Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,054 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7133 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,54 m3
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0653 tấn
80 Tôn úp nóc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 94,94 tấn
81 Nẹp U chống bão  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120 1m2
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.191,559 tấn
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 204,1983 tấn
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 423,9097 100m2
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 280,9632 m
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64 cái
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,76
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.883,667 1m3 đất nguyên thổ
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 280,9632 m3
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 186,123 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,7 m3
92 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 108,8 100m2
93 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2539 tấn
94 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,6286 tấn
95 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,83 m3
96 Lan can INOX  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 473,54 m3
97 Lắp dựng lan can sắt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 473,54 m3
98 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,2 100m2
99 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,1 tấn
100 Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,68 tấn
101 Vách ngăn phòng vệ sinh conpac 2cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,24 m2
102 Sen hoa cửa (tính 15kg/m2)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 572,85 m
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0746 m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,6829 100m2
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,528 m
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,266 100 cái
107 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9518 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3738 100m3
109 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3738 m3
110 Láng granitô bậc tam cấp  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,555 m3
B HẠNG MỤC: Hệ thống điện, hệ thống thu thoát nước, thu lôi chống sét (2 phòng học tầng 2 trên nhà học 1 tầng)
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 tấn
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m3
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m2
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 100m3
6 Lắp đặt các automat 1 pha 100A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 m3
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m2
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m2
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m3
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 630 công
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m2
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 48 m2
14 Lắp đặt bốt lê  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 m2
15 Sứ tai mèo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m
16 Khóa đai INOX  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m
17 Kẹp xiết  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m
18 Kẹp đỡ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m2
19 Ghíp 2 có ốp sắt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m2
20 Đai thép không gỉ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 m2
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 m2
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
25 Lắp đặt công tắc cầu thang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m2
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m2
27 Lắp đặt ô cắm đôi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m2
28 Lắp đặt đèn lốp phi 300  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m2
29 Lắp đặt quạt trần  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 kg
30 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m2
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.000 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
33 Mua rọ chắn rác  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m2
34 Phễu thu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m2
35 Đai thép cố định ống thoát nước  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 kg
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 m2
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 kg
38 Lắp đặt bể nước Inox 1m3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m3
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 100m2
40 Lắp đặt gương soi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m3
41 Lắp đặt xí bệt trẻ em  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 100m2
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 tấn
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m3
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 100m2
45 Van phao  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 tấn
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m3
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 m2
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 m2
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 m2
51 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m3
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 cọc
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
55 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4 cái
58 Lắp đặt giá treo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
59 Hộp dựng giấy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 kg
60 Xi phông chậu rửa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 m3
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 điểm
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,75 bộ
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m3
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 100m3
66 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
67 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
72 Lắp đặt cút, L, Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
73 Lắp đặt cút, L, Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
74 Đào rãnh dây dẫn sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,52 m
75 Gia công, đóng cọc chống sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 m
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,054 hộp
77 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90 cái
78 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm, từ tường nhà đến cọc chống sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
80 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 cái
81 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 cái
82 Thanh tiếp địa thép dẹt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 bộ
83 Giá đỡ dây dẫn sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70 bộ
84 Giá đỡ dây thu sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m
85 Kẹp kiểm tra  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m
86 Bulong đai ốc, vành đệm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
87 Đệm chì lá 40x120  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 tủ
88 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,52 cái
89 Bình bọt chữa cháy bình ABC  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 100m
90 Bình chữa cháy CO2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
91 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
C HẠNG MỤC: Xây dựng 1 phòng học + nhà ăn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,924 bộ
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,57 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4757 bộ
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 115,53 cái
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7842 cái
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,7052 bộ
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,51 cái
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,633 cái
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,702 cái
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4345 cái
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5418 cái
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0559 cái
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,032 100 m
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3326 cái
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4829 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,0421 cái
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,975 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2667 cái
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2538 cái
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0709 cái
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3799 cái
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,1776 100m
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42,783 cái
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,6165 bể
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,293 100m
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,633 100m
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,77 cái
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,1489 cái
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,4298 cái
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,225 cái
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2249 cái
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2561 cái
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,7373 100m
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 54,7705 100m
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2353 100m
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1165 100m
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3904 cái
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1829 cái
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4768 cái
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6704 cái
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0517 Cái
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,007 Cái
43 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4859 Cái
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,7263 Cái
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,8233
46 Ván khuôn gỗ sàn vệ sinh, trần kỹ thuật, đan thang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4821
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5099
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,0085
49 Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,274
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1569
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3136
52 Ván khuôn gỗ giằng lan can  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1009
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0593
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5804
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,3187
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3541
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0776
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1052
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2447
60 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3432
61 Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0265
62 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3697
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,74
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1773
65 Tôn úp nóc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,94
66 Nẹp U chống bão  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 720,48
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 184,0113
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 287,3525
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,4086
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 76,8
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,48
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.268,6438
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,4086
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 231,6
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,525
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 78,24
78 Lan can INOX  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 362,466
79 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27
80 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,88
81 Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,72
82 Vách ngăn phòng vệ sinh conpac 2cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33,93
83 Sen hoa cửa (tính 15kg/m2)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 414
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5552
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4019
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9072
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,288
88 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7722
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,21
90 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1227
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,659
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,99
93 Lát mặt kệ bếp gạch ceramic KT 400x400mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,07
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6896
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,434
96 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4522
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3738
98 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,121
99 Láng granitô bậc tam cấp  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,255
D HẠNG MỤC: Hệ thống điện, hệ thống thu thoát nước, thu lôi chống sét (1 phòng học + nhà ăn)
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
6 Lắp đặt các automat 1 pha 100A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 400
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30
14 Lắp đặt bốt lê  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
15 Sứ tai mèo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
16 Khóa đai INOX  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
17 Kẹp xiết  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
18 Kẹp đỡ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
19 Ghíp 2 có ốp sắt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
20 Đai thép không gỉ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12
22 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8
25 Lắp đặt ô cắm đôi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22
26 Lắp đặt đèn lốp phi 300  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8
27 Lắp đặt quạt trần  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9
28 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 550
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
31 Mua rọ chắn rác  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
32 Phễu thu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
33 Đai thép cố định ống thoát nước  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
36 Lắp đặt bể nước Inox 1m3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
38 Lắp đặt gương soi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
39 Lắp đặt xí bệt trẻ em  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
42 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
43 Van phao  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4
56 Lắp đặt giá treo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
57 Hộp dựng giấy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18
58 Xi phông chậu rửa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,75
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5
64 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
65 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10
70 Lắp đặt côn, cút, L, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
71 Lắp đặt côn, cút, L, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
72 Đào rãnh dây dẫn sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,52
73 Gia công, đóng cọc chống sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0296
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60
76 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm, từ tường nhà đến cọc chống sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
77 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
78 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
79 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
80 Thanh tiếp địa thép dẹt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7
81 Giá đỡ dây dẫn sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40
82 Giá đỡ dây thu sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20
83 Kẹp kiểm tra  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
84 Bulong đai ốc, vành đệm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
85 Đệm chì lá 40x120  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5
86 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,52
87 Bình bọt chữa cháy bình ABC  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4
88 Bình chữa cháy CO2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
89 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
E HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà học 2 tầng cũ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,2072
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 266,6708
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,5347
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3817
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1649
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,386
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1121
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0222
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1981
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4653
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 204,436
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 911,7846
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.116,2206
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 149,771
15 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6845
16 Sản xuất thép góc cố định xà gồ L50x5  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0549
17 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,7394
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,6
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6241
20 Tôn úp nóc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,96
21 Nẹp U chống bão  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120
22 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,5
23 Ô gió cửa đi, cửa sổ, vách kính  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,55
24 Sen hoa cửa sắt vuông đặc 14x14 (tính 15kg/m2)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 915,75
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
31 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60
F HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
G Phá dỡ nhà bếp cấp 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
2 Tháo dỡ hệ thống điện  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55,0164
4 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gỗ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,0824
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,1158
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,206
8 Phá dỡ móng gạch  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,8413
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2007
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0035
H Phá dỡ tường rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,6338
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2222
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0563
I Hố ga, rãnh thu thoát nước
1 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2817
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 71,496
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,4099
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8959
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,0736
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính 1/3 khối lượng đào)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,832
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 236,44
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42,1072
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1574
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,504
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4677
J Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình, thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 612,7065
2 Rải nilong chống mất nước xi măng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 683,4665
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68,3467
K Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,376
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,36
3 Ván khuôn móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,056
4 Sản xuất cột bằng thép ống mạ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1918
5 Lắp cột thép các loại  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1918
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,48
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1596
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1596
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,185
10 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1465
11 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1465
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,426
13 Tôn úp nóc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,071
14 Nẹp U chống bão  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30
L Tường rào xây mới TR1 L=2*36,7+38,5=11,9m
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,4803
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 1/3 KL đào)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,8268
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,2735
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,1709
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3357
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1133
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3975
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,6927
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,0781
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,8684
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3469
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0465
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2068
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 415,236
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,9
16 Quét vôi 3 nước trắng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 415,236
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->