Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 21:39:00 đến ngày 2020-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,079,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,966 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,521 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 107,986 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,517 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,754 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,754 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,544 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi để san nền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6.276,472 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,435 | 100m3 |
| 13 | Lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 956,6 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 191,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,132 | 10m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,2 | m3 |
| 21 | bạt dứa chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 408,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,82 | m3 |
| 23 | Lát gạch gạch Terazzo bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 408,2 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,441 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,091 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,284 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,728 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,825 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 127,5 | m |
| 32 | Trồng cỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,255 | 100m2 |
| 33 | Mua cỏ lá tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 225,5 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x500x400,tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200,tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 184 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 184 | m |
| 44 | Ống nhựa mềm D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | m |
| 45 | Cung cấp tay bắt cần đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cần đèn |
| 47 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn Led 100W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,7 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,86 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,513 | m3 |
| 55 | Lát gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 863,636 | viên |
| 56 | Lưới báo cáp điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 190 | m |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 60 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,5 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,3 | m3 |
| 63 | Cắt sân BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,76 | 10m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,428 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,999 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,721 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,885 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 74 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 75 | Rắc co HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 76 | Đầu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đầu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 78 | Creephin D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Creephin D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 82 | Van phao cơ D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van phao điện D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88,5 | m |
| 87 | Máy bơm cấp nước bể PCCC 9m3/H=15m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm cấp nước CS 4.0m3/H=30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,602 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,148 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,824 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,404 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,796 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 297,628 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,846 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,637 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,465 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 173 | cấu kiện |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,678 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,635 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,66 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,712 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,39 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,583 | m3 |
| 11 | Quét chống thấm bằng phụ gia | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 330,672 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 330,672 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2.) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 330,672 | m2 |
| 14 | Băng cản nước Waterstop V20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,057 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép C 100 x 50 x 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,504 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,25 | md |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,892 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,384 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,104 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,084 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,104 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x 14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,891 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,634 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,266 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,178 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,615 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 79,968 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,136 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,388 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,869 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,302 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,389 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,083 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 198,408 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 903,032 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.398,24 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.101,44 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,543 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,057 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,447 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,161 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,035 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,562 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,16 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,16 | m2 |
| 41 | Cổng sắt hộp, song sắt, cửa pano sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m2 |
| 43 | Chi tiết biển hiệu tên trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tb |
| E | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,858 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,284 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,885 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108,753 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,466 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,68 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,135 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,285 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,814 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,116 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,66 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,362 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,945 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,93 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,93 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,754 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,933 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,93 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,656 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,558 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,707 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,283 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,783 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,888 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,115 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,224 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,942 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,603 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,704 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,349 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,378 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,203 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,203 | tấn |
| 50 | Bu lông M22-5,6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | Bộ |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,251 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C 100 x 50 x 15 x 2.5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,251 | tấn |
| 53 | Bu lông M12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 800 | Bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 722,054 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm , tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn tương đương tôn AUTNAM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,429 | 100m2 |
| 56 | Máng tôn inox 304 dày 1,5mm, rộng 15cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | m |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,981 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,131 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 279,103 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 498,499 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112,317 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125,101 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 218,614 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,718 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 279,103 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 422,462 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 626,913 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76,416 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 149,4 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,783 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,6 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98,707 | m2 |
| 73 | Sơn nền sàn Kova | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 373,412 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 366,248 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 366,248 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,043 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính 300x450 mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 169,47 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 135,554 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 109,668 | m2 |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,754 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,754 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,54 | m2 |
| 83 | Kính Temper dày 15mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,446 | m2 |
| 84 | Đắp phù điêu và chi tiết vòng tròn trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | TB |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,298 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,323 | m3 |
| 87 | Láng granitô tam cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,002 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,173 | m2 |
| 89 | Mặt bệ đá Grannit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,859 | m2 |
| 90 | Khung đỡ inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,589 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,82 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,92 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ lật, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,26 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,18 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,108 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,18 | m2 |
| 99 | Cung cấp vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm , lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 196,704 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,529 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,393 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,813 | m3 |
| 104 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,125 | m2 |
| 105 | Lan can Inox (Lắp đặt hoàn thiện theo TK) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,162 | kg |
| 106 | Lắp đặt đèn Hibay downlight bóng Sodium 250W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED ốp trần công suất 9W, đường kính D110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED ốp trần công suất 7W chống thấm, đường kính D90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m; Loại hộp đèn 2 bóng ; Bóng Tube Led 18W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m; Loại hộp đèn 1 bóng ; Bóng Tube Led 9W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 53W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250MM, 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió lắp âm tường khu tập thể thao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | hộp |
| 121 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 325 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 205 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 325 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 211 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | m |
| 143 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,05 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 148 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam, nữ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bể |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 164 | Y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 165 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Clefin D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van 1 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều D20 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 171 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 172 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 173 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 174 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 176 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,278 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,285 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,454 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - vạch đỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,158 | 100m |
| 197 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa Vòi lấy nước D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm (sân gia công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 203 | Quả cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 204 | Xi phông nhựa PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 205 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 206 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,436 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,305 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,116 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/60 và D75/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 234 | Măng sông nối thẳng U.PVC D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 235 | Măng sông nối thẳng U.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 236 | Măng sông nối thẳng U.PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 237 | Măng sông nối thẳng U.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 238 | Măng sông nối thẳng U.PVC D48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 240 | Rắc co nhựa PPR D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 241 | Đầu nối ren D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 215 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 295 | m |
| 19 | Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 185 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lits | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 53 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | m3 |
| 54 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 55 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 58 | Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 59 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,92 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,92 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | 100m |
| 78 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bích |
| 79 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71 | bích |
| 80 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 696 | bộ |
| 81 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bình |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 96 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | lỗ |
| 97 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,52 | m3 |
| 98 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,6 | m3 |
| 99 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,9 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,52 | m3 |
| 101 | Hộp dụng cũ phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 111,6 | m2 |
| 103 | Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn thu thép BB DN125/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp bích thép hàn D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100#, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | m3 |
| 107 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200#, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | m3 |
| 108 | Bê tông bảo vệ van mác 200#, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi